Chương trình Giáo dục phổ thông (GDPT) 2018 môn Toán cấp Tiểu học định hướng chú trọng phát triển năng lực toán học (tư duy và lập luận toán học, mô hình hoá toán học, giải quyết vấn đề toán học) thay vì ghi nhớ máy móc các mẹo tính hàn lâm.
Dưới đây là tuyển tập các chuyên đề toán chọn lọc bồi dưỡng học sinh khá, giỏi Toán Lớp 4, được chọn lọc, tinh chỉnh và đối chiếu kỹ lưỡng với Yêu cầu cần đạt (YCCĐ) của Chương trình 2018, kèm hình vẽ sơ đồ trực quan và phần gợi ý ẩn/hiện giúp học sinh tự luyện tập hiệu quả.
Ghi nhớĐiểm mới về phân phối nội dung Toán Lớp 4 (CT 2018) so với chương trình cũ (2006):
- Giữ lại và mở rộng: Bài toán về Số trung bình cộng; Bài toán Tìm hai số khi biết Tổng và Hiệu; Kỹ thuật tính nhanh biểu thức dựa trên tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối; Khái niệm và 4 phép tính cơ bản với phân số.
- Chuyển lên Lớp 5: Dạng toán Tìm hai số khi biết Tổng - Tỉ hoặc Hiệu - Tỉ, Toán công việc chung, Toán hai tỉ số đã được chuyển toàn bộ lên chương trình Toán Lớp 5 nhằm đảm bảo độ tuổi tiếp thu và tính sư phạm liền mạch.
- Chuỗi bài viết chuyên sâu liên quan:
Phần 1: Bảng đối chiếu Yêu cầu cần đạt (YCCĐ) Toán 4
| Mạch kiến thức | Yêu cầu cần đạt cốt lõi (CT 2018) | Định hướng bồi dưỡng & phát triển tư duy |
|---|---|---|
| Số và phép tính | - Đọc, viết, so sánh số tự nhiên trong phạm vi lớp triệu. - Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối để tính nhanh. - Nhận biết phân số, rút gọn, quy đồng và thực hiện 4 phép tính phân số. |
- Dãy số cách đều, đếm chữ số khi đánh số trang sách. - Phân tích cấu tạo số, tìm số theo điều kiện logic. - Biểu thức tính nhanh có quy luật triệt tiêu. |
| Hình học & Đo lường | - Nhận biết góc nhọn, góc tù, góc bẹt; hai đường thẳng vuông góc, song song. - Đơn vị đo: yến, tạ, tấn, giây, thế kỉ, . |
- Vận dụng vào bài toán chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông nâng cao kết hợp tổng - hiệu. |
| Giải quyết vấn đề | - Giải bài toán tìm số trung bình cộng của nhiều số. - Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. |
- Trung bình cộng của dãy số cách đều, bài toán thêm/bớt đối tượng làm thay đổi mức trung bình. - Tổng - hiệu ẩn dạng tăng giảm thành phần. |
Chuyên đề 1: Bài toán về Số trung bình cộng
1. Kiến thức trọng tâm & Sơ đồ minh họa
- Công thức cơ bản:
- Quy tắc dãy số cách đều: Trong một dãy số cách đều có số lượng số hạng là số lẻ, số trung bình cộng chính là số đứng chính giữa. Nếu số lượng số hạng là số chẵn, số trung bình cộng bằng nửa tổng số đầu và số cuối:
2. Các bài toán chọn lọc
Bài 1 (Tính TBC của dãy số cách đều)
Tìm số trung bình cộng của các dãy số sau:
a)
b)
Xem hướng dẫn & Lời giải chi tiết
a) Dãy số là dãy số cách đều với khoảng cách là đơn vị, có số hạng (số lượng lẻ).
Do đó, số trung bình cộng chính là số đứng chính giữa (số thứ 3):
b) Dãy số là dãy số cách đều với khoảng cách là .
Số trung bình cộng của dãy là:
Bài 2 (Tìm số khi biết số trung bình cộng)
Trung bình cộng của ba số là . Biết số thứ nhất là và số thứ hai là . Hãy tìm số thứ ba.
Xem hướng dẫn & Lời giải chi tiết
Tổng của ba số đó là:
Số thứ ba cần tìm là:
Đáp số: .
Bài 3 (Bài toán trung bình cộng nhiều hơn mức trung bình)
Minh có viên bi, Nam có viên bi. Tuấn có số bi nhiều hơn mức trung bình cộng của cả ba bạn là viên bi. Hỏi Tuấn có bao nhiêu viên bi?
Xem hướng dẫn & Lời giải chi tiết
Theo đề bài, nếu bù đắp mức nhiều hơn ( viên bi) chia cho bạn còn lại thì trung bình cộng số bi của ba bạn là:
Số viên bi của Tuấn là:
Đáp số: viên bi.
Chuyên đề 2: Bài toán Tìm hai số khi biết Tổng và Hiệu
1. Sơ đồ đoạn thẳng cơ bản
2. Các bài toán chọn lọc
Bài 1 (Bài toán tổng hiệu cơ bản có ngữ cảnh)
Hai kho thóc chứa tất cả tấn thóc. Biết rằng nếu chuyển tấn thóc từ kho thứ nhất sang kho thứ hai thì số thóc ở hai kho bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi kho chứa bao nhiêu tấn thóc?
Xem hướng dẫn & Lời giải chi tiết
Khi chuyển tấn thóc từ kho thứ nhất sang kho thứ hai thì số thóc hai kho bằng nhau, tức là kho thứ nhất nhiều hơn kho thứ hai:
Lúc đầu kho thứ nhất chứa số thóc là:
Lúc đầu kho thứ hai chứa số thóc là:
Đáp số: Kho thứ nhất: tấn; Kho thứ hai: tấn.
Bài 2 (Tổng hiệu ẩn quan hệ giữa các số tự nhiên)
Tìm hai số chẵn có tổng bằng , biết rằng giữa hai số đó có số lẻ liên tiếp.
Xem hướng dẫn & Lời giải chi tiết
Hiệu giữa hai số chẵn mà ở giữa có số lẻ là:
Số lớn là:
Số bé là:
Đáp số: Hai số cần tìm là và .
Chuyên đề 3: Dãy số và Bài toán Đánh số trang sách
Bài 1 (Đánh số trang sách)
Một cuốn truyện thiếu nhi dày trang. Hỏi người ta phải dùng tất cả bao nhiêu lượt chữ số để đánh số trang cho cuốn sách đó (đánh số liên tục từ trang )?
Xem hướng dẫn & Lời giải chi tiết
- Từ trang đến trang có trang có chữ số:
- Từ trang đến trang có trang có chữ số:
- Từ trang đến trang có số trang là:Số chữ số dùng để đánh các trang này là:Tổng số chữ số phải dùng là:Đáp số: chữ số.
Bài 2 (Tìm số trang khi biết tổng chữ số)
Để đánh số thứ tự các trang của một cuốn sổ tay từ trang , người ta đã dùng tất cả chữ số. Hỏi cuốn sổ tay đó dày bao nhiêu trang?
Xem hướng dẫn & Lời giải chi tiết
- Đánh số từ trang đến trang dùng hết: chữ số.
- Đánh số từ trang đến trang dùng hết: chữ số.
- Số chữ số đã dùng cho các trang có 1 và 2 chữ số là:Số chữ số còn lại để đánh các trang có 3 chữ số là:Số trang có 3 chữ số là:Cuốn sổ tay đó có số trang là:Đáp số: trang.
Chuyên đề 4: Kỹ thuật tính nhanh và Biểu thức
Bài 1 (Tính bằng cách thuận tiện nhất)
Tính giá trị biểu thức:
Xem hướng dẫn & Lời giải chi tiết
Ta thấy . Biến đổi thừa số:
Áp dụng tính chất phân phối:
Đáp số: .
Phần 3: Bài tập tự luyện tổng hợp
Bài 1: Tìm trung bình cộng của dãy số gồm tất cả các số có hai chữ số chia hết cho .
Gợi ý & Đáp số
Dãy số gồm: .
Đây là dãy số cách đều có số đầu là , số cuối là .
(Nếu đề bài yêu cầu chỉ xét các số chẵn: ).
Bài 2: Để đánh số trang một quyển sách cần dùng chữ số. Hỏi quyển sách dày bao nhiêu trang?
Gợi ý & Đáp số
Số chữ số đánh trang 3 chữ số: chữ số.
Số trang có 3 chữ số: trang.
Tổng số trang: trang.
Bài 3: Hai thùng dầu chứa tất cả lít dầu. Nếu rót từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai lít thì thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất lít. Hỏi ban đầu mỗi thùng chứa bao nhiêu lít dầu?
Gợi ý & Đáp số
Lúc sau: Thùng 2 hơn Thùng 1 là lít.
Thùng 1 lúc sau: lít.
Thùng 1 ban đầu: lít.
Thùng 2 ban đầu: lít.
Bài 4: Tính nhanh biểu thức sau:
Gợi ý & Đáp số
Ta có .
Biểu thức .