Ôn tập Chương 5. Đường tròn
Chào mừng các em học sinh lớp 9 đến với bài tổng ôn tập Chương 5: Đường tròn — chuyên đề chiếm dung lượng kiến thức lớn nhất và đóng vai trò "trái tim" trong phần Hình học phẳng của kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT!
Trong suốt 5 bài học vừa qua, chúng ta đã lần lượt chinh phục những định lý đẹp đẽ và sâu sắc nhất của đường tròn:
- Bài 13 (Mở đầu về đường tròn): Định nghĩa tập hợp điểm, tính đối xứng tâm và trục đối xứng vô hạn, sự xác định đường tròn qua 3 điểm không thẳng hàng và định lý Thales về tam giác vuông nội tiếp nửa đường tròn.
- Bài 14 (Cung và dây của một đường tròn): Định lý đường kính là dây lớn nhất, quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây (), định lý dây và khoảng cách đến tâm (), góc ở tâm và số đo cung tròn.
- Bài 15 (Độ dài cung tròn, Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên): Hệ thống công thức định lượng , , , và .
- Bài 16 (Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn): Ba vị trí tương đối theo khoảng cách và , dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến ( tại ), định lý hai tiếp tuyến cắt nhau ( là phân giác, ) và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác .
- Bài 17 (Vị trí tương đối của hai đường tròn): Phân loại cắt nhau, tiếp xúc ngoài/trong, ở ngoài nhau, đựng nhau; tính chất đường nối tâm là trung trực của dây chung hoặc đi qua tiếp điểm; hệ thống tiếp tuyến chung ngoài và tiếp tuyến chung trong.
Bài ôn tập này sẽ giúp các em xâu chuỗi toàn bộ kiến thức thành một hệ thống vững chắc, rèn luyện kỹ năng giải các bài toán hình học tổng hợp và thử sức với Đề kiểm tra 45 phút chuẩn ma trận đề thi của Bộ GD&ĐT kèm barem điểm chi tiết đến từng điểm!
BẢN ĐỒ KIẾN THỨC TỔNG ÔN CHƯƠNG 5: ĐƯỜNG TRÒN
1. Cung và Dây cung
• (đường kính lớn nhất).
• Đường kính dây qua trung điểm dây.
• .
• (dây lớn gần tâm).
• .
2. Độ dài Cung & Diện tích
• Chu vi: .
• Độ dài cung: .
• Diện tích hình tròn: .
• Diện tích quạt tròn: .
• Diện tích vành khuyên: .
3. Tiếp tuyến & 2 Tiếp tuyến cắt
• Tiếp xúc tại tiếp điểm .
• 2 tiếp tuyến cắt nhau tại :
+ .
+ là phân giác ; là phân giác .
+ tại và .
• vuông: .
4. Vị trí tương đối 2 Đường tròn
• Cắt nhau (2 điểm): . là trung trực của dây chung.
• Tiếp xúc (1 điểm): Tiếp điểm nằm trên . Ngoài: ; Trong: .
• Ngoài nhau: (4 tiếp tuyến).
• Đựng nhau: .
Khởi động — Thử thách phản xạ nhanh 5 câu (5 phút)
- Dây cung: Dây của đường tròn . Khoảng cách từ tâm đến dây bằng bao nhiêu?
- Hình quạt: Độ dài cung của một hình quạt tròn bán kính là . Diện tích của hình quạt đó bằng bao nhiêu?
- Tiếp tuyến: Cho điểm cách tâm một khoảng . Kẻ tiếp tuyến với . Độ dài bằng bao nhiêu?
- Hai đường tròn: Cho hai đường tròn và có đoạn nối tâm . Hai đường tròn có bao nhiêu tiếp tuyến chung?
- Ngoại tiếp tam giác vuông: Cạnh huyền tam giác vuông dài . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là bao nhiêu?
Mẹo hayĐáp án nhẩm nhanh:
- .
- .
- Vì tiếp xúc ngoài, có 3 tiếp tuyến chung (2 ngoài, 1 trong).
- Bán kính .
I. Bảng Tra cứu Toàn diện Công thức Chương 5
1. Bảng hệ thức Dây cung và Khoảng cách tâm
Cho đường tròn , dây không qua tâm, là trung điểm ():
2. Bảng công thức Chu vi, Độ dài Cung và Diện tích
| Đại lượng hình học | Ký hiệu | Công thức tính toán | Đơn vị đo |
|---|---|---|---|
| Chu vi đường tròn | |||
| Độ dài cung tròn | |||
| Diện tích hình tròn | |||
| Diện tích hình quạt tròn | |||
| Diện tích hình vành khuyên | |||
| Diện tích hình viên phân |
3. Bảng phân loại Vị trí Tương đối của Hai Đường tròn
| Vị trí tương đối | Số điểm chung | Hệ thức khoảng cách tâm | Tiếp tuyến chung |
|---|---|---|---|
| Ở ngoài nhau | ( ngoài, trong) | ||
| Tiếp xúc ngoài | ( ngoài, trong) | ||
| Cắt nhau | ( ngoài) | ||
| Tiếp xúc trong | tiếp tuyến chung | ||
| Đựng nhau | tiếp tuyến chung | ||
| Đồng tâm | tiếp tuyến chung |
II. Ma trận Đề kiểm tra 45 phút Chương 5 (Chuẩn Bộ GD&ĐT)
Khung ma trận đánh giá năng lực học sinh theo 4 mức độ nhận thức:
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp Trắc nghiệm khách quan () và Tự luận tự trình bày ().
| Chủ đề / Mạch kiến thức | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Khái niệm, Cung và Dây của đường tròn | 2 TN (0,5đ) | 1 TN (0,25đ) | Tự luận 1a (1,0đ) | 1,75đ | |
| 2. Độ dài cung, Diện tích quạt & vành khuyên | 2 TN (0,5đ) | 1 TN (0,25đ) | Tự luận 1b (1,0đ) | 1,75đ | |
| 3. Tiếp tuyến & Hai tiếp tuyến cắt nhau | 2 TN (0,5đ) | 2 TN (0,5đ) | Tự luận 2a, 2b (2,0đ) | Tự luận 2c (1,0đ) | 4,0đ |
| 4. Vị trí tương đối của hai đường tròn | 1 TN (0,25đ) | 1 TN (0,25đ) | Tự luận 3a (1,0đ) | 1,5đ | |
| 5. Cực trị hình học đường tròn | Tự luận 3b (1,0đ) | 1,0đ | |||
| Tổng số câu / Điểm | 7 TN (1,75đ) | 5 TN (1,25đ) | 3 TL (4,0đ) | 2 TL (2,0đ) | 10,0 điểm |
| Tỉ lệ phần trăm | 17,5% | 12,5% | 40,0% | 20,0% | 100% |
III. Đề Kiểm tra 45 Phút — Chương 5
Phần I. Trắc nghiệm Khách quan (3,0 điểm — 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
Học sinh làm trực tiếp trên bảng tương tác tự chấm dưới đây:
Phần II. Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm)
Cho đường tròn và dây . a) Tính khoảng cách từ tâm đến dây và tính số đo góc ở tâm (làm tròn đến độ). (1,0 điểm) b) Tính độ dài cung nhỏ và diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính và cung nhỏ (lấy ). (1,0 điểm)
Bài 2 (3,0 điểm)
Từ một điểm nằm bên ngoài đường tròn , kẻ hai tiếp tuyến và với đường tròn ( là các tiếp điểm). Kẻ đường kính của đường tròn . a) Chứng minh rằng vuông góc với tại và bốn điểm cùng thuộc một đường tròn. (1,0 điểm) b) Chứng minh . Gọi là giao điểm của với đường tròn ( nằm giữa và ). Chứng minh tia là tia phân giác của góc . (1,0 điểm) c) Tiếp tuyến tại của cắt đường thẳng tại . Chứng minh . (1,0 điểm)
Bài 3 (2,0 điểm)
Cho hai đường tròn và tiếp xúc ngoài với nhau tại điểm (). Kẻ tiếp tuyến chung ngoài với và . Tiếp tuyến chung trong tại cắt đoạn thẳng tại . a) Chứng minh rằng tam giác là tam giác vuông tại và tính độ dài theo và . (1,0 điểm) b) (Vận dụng cao): Gọi là trung điểm của đoạn nối tâm . Dựng đường tròn đường kính . Chứng minh rằng đường tròn tiếp xúc với đường thẳng tại điểm . (1,0 điểm)
IV. Hướng dẫn Giải chi tiết & Barem Chấm điểm Tự luận
Bài 1 (2,0 điểm)
O
/|\
/ | \
A--H--B
Ý a (1,0 điểm):
- Kẻ tại . Theo định lý quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây, là trung điểm của :
- Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông tại :Vậy khoảng cách từ tâm đến dây là .
- Trong tam giác vuông :
- Vì cân tại có là đường cao nên cũng là tia phân giác của :
Ý b (1,0 điểm):
- Số đo cung nhỏ là . Độ dài cung nhỏ là:
- Diện tích hình quạt tròn :
Bài 2 (3,0 điểm)
A
/|\
/ | \
M--H--O--C
\ | /
\|/
B
Ý a (1,0 điểm):
- Vì là hai tiếp tuyến của nên . Lại có . Do đó là đường trung trực của đoạn thẳng tại .
- Tam giác vuông tại nên thuộc đường tròn đường kính . Tam giác vuông tại nên thuộc đường tròn đường kính . Vậy bốn điểm cùng thuộc đường tròn đường kính .
Ý b (1,0 điểm):
- Chứng minh : Tam giác nội tiếp đường tròn có cạnh là đường kính nên vuông tại . Lại có (chứng minh trên). Hai đường thẳng và cùng vuông góc với nên .
- Chứng minh là phân giác của : Ta có tam giác có cân tại . Vì hoặc xét trong tam giác vuông với : . Mặt khác, là tiếp tuyến nên . Suy ra Do đó là tia phân giác của góc .
Ý c (1,0 điểm):
- Tiếp tuyến tại vuông góc với tại .
- Trong vuông tại , đường cao (hoặc kẻ vuông góc từ lên ): Ta có là đường kính, .
- Xét tam giác vuông vuông tại , đường cao : Hệ thức lượng: .
- Mặt khác, trong tam giác vuông vuông tại với đường cao :Đơn giản hơn: Xét và : Ta có . Góc (cùng phụ với ). Do đó (g-g) . Từ đó suy ra tỉ số đồng dạng giữa và tam giác chứa đường cao, dẫn đến hai đường thẳng vuông góc .
Bài 3 (2,0 điểm)
B-------M-------C
| /|\ |
| / | \ |
O----A--I--O'
Ý a (1,0 điểm):
- Áp dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau từ :
- Với : .
- Với : . Suy ra .
- Tam giác có đường trung tuyến ứng với cạnh bằng nửa cạnh , suy ra vuông tại .
- là phân giác , là phân giác . Hai góc kề bù nên vuông tại . Đoạn tại (tiếp tuyến chung trong vuông góc đường nối tâm).
- Áp dụng hệ thức lượng trong vuông tại có đường cao :Do đó .
Ý b (1,0 điểm):
- Xét tứ giác : Ta có (tính chất tiếp tuyến) và (tính chất tiếp tuyến). , do đó tứ giác là hình thang vuông tại và .
- Đoạn thẳng nối trung điểm của cạnh bên và trung điểm của cạnh bên . Do đó là đường trung bình của hình thang vuông .
- Suy ra . Mà tại .
- Mặt khác, độ dài đường trung bình hình thang:Vì hai đường tròn tiếp xúc ngoài nên đoạn nối tâm . Bán kính của đường tròn đường kính là:Nhận thấy khoảng cách và tại . Vậy đường tròn tiếp xúc với đường thẳng tại tiếp điểm .
V. Kế hoạch Chinh phục Chương VI (Toán 9 Tập 2)
Chúc mừng các em đã hoàn thành xuất sắc toàn bộ Chương V: Đường tròn — nền móng hình học kiên cố nhất của cấp THCS!
Sau khi hoàn thành nửa đầu năm học với 5 chương đầu, chúng ta sẽ chính thức bước sang Toán 9 Tập 2 với các chuyên đề Đại số và Thống kê mang tính quyết định:
- Chương VI: Hàm số . Phương trình bậc hai một ẩn (Công thức nghiệm, Định lý Viète và ứng dụng).
- Chương VII: Tần số và tần số tương đối (Biểu đồ tần số, bảng phân bố mẫu số liệu).
- Chương VIII: Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản.
- Chương IX: Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp (Tứ giác nội tiếp).
- Chương X: Một số hình khối trong thực tiễn (Hình trụ, hình nón, hình cầu).
Hãy tự tin làm lại các bài tập tự luyện và chuẩn bị tinh thần cho những bài toán Đại số kỳ thú tiếp theo nhé!
Tự kiểm tra kiến thức
Các thẻ lấy từ nội dung bài học. Với câu điền khuyết, bấm vào dấu “…” để chọn cụm từ phù hợp; với thẻ nhớ lại, em tự đối chiếu và đánh giá.