← Trở về thư viện

Ôn tập Chương 5: Đường tròn - Ma trận Đề thi, Tổng ôn Toàn diện & Đề kiểm tra 45 phút

Tổng ôn toàn diện kiến thức Chương 5 Toán 9: Khái niệm đường tròn, cung và dây, độ dài cung tròn, diện tích quạt và vành khuyên, tiếp tuyến, hai tiếp tuyến cắt nhau, vị trí tương đối hai đường tròn kèm ma trận đề thi 45 phút và barem chấm điểm chi tiết.

Mục lục bài viết16 mục

Ôn tập Chương 5. Đường tròn

Chào mừng các em học sinh lớp 9 đến với bài tổng ôn tập Chương 5: Đường tròn — chuyên đề chiếm dung lượng kiến thức lớn nhất và đóng vai trò "trái tim" trong phần Hình học phẳng của kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT!

Trong suốt 5 bài học vừa qua, chúng ta đã lần lượt chinh phục những định lý đẹp đẽ và sâu sắc nhất của đường tròn:

  1. Bài 13 (Mở đầu về đường tròn): Định nghĩa tập hợp điểm, tính đối xứng tâm và trục đối xứng vô hạn, sự xác định đường tròn qua 3 điểm không thẳng hàng và định lý Thales về tam giác vuông nội tiếp nửa đường tròn.
  2. Bài 14 (Cung và dây của một đường tròn): Định lý đường kính là dây lớn nhất, quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây (CD⊥AB  ⟹  HA=HBCD \perp AB \implies HA = HB), định lý dây và khoảng cách đến tâm (AB>CD  ⟺  OH<OKAB > CD \iff OH < OK), góc ở tâm và số đo cung tròn.
  3. Bài 15 (Độ dài cung tròn, Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên): Hệ thống công thức định lượng C=2πRC = 2\pi R, l=πRn180l = \frac{\pi R n}{180}, S=πR2S = \pi R^2, Sq=πR2n360=l⋅R2S_q = \frac{\pi R^2 n}{360} = \frac{l \cdot R}{2} và Svk=π(R22−R12)S_{vk} = \pi (R_2^2 - R_1^2).
  4. Bài 16 (Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn): Ba vị trí tương đối theo khoảng cách dd và RR, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến (d⊥OAd \perp OA tại AA), định lý hai tiếp tuyến cắt nhau (MA=MB,MOMA = MB, MO là phân giác, OM⊥ABOM \perp AB) và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác r=Spr = \frac{S}{p}.
  5. Bài 17 (Vị trí tương đối của hai đường tròn): Phân loại cắt nhau, tiếp xúc ngoài/trong, ở ngoài nhau, đựng nhau; tính chất đường nối tâm là trung trực của dây chung hoặc đi qua tiếp điểm; hệ thống tiếp tuyến chung ngoài và tiếp tuyến chung trong.

Bài ôn tập này sẽ giúp các em xâu chuỗi toàn bộ kiến thức thành một hệ thống vững chắc, rèn luyện kỹ năng giải các bài toán hình học tổng hợp và thử sức với Đề kiểm tra 45 phút chuẩn ma trận đề thi của Bộ GD&ĐT kèm barem điểm chi tiết đến từng 0,250{,}25 điểm!


BẢN ĐỒ KIẾN THỨC TỔNG ÔN CHƯƠNG 5: ĐƯỜNG TRÒN

1. Cung và Dây cung

• AB⩽2RAB \le 2R (đường kính lớn nhất).
• Đường kính ⊥\perp dây   ⟺  \iff qua trung điểm dây.
• AB=CD  ⟺  OH=OKAB = CD \iff OH = OK.
• AB>CD  ⟺  OH<OKAB > CD \iff OH < OK (dây lớn gần tâm).
• R2=OH2+(AB2)2R^2 = OH^2 + \left(\frac{AB}{2}\right)^2.

2. Độ dài Cung & Diện tích

• Chu vi: C=2πR=πdC = 2\pi R = \pi d.
• Độ dài cung: l=πRn180l = \frac{\pi R n}{180}.
• Diện tích hình tròn: S=πR2S = \pi R^2.
• Diện tích quạt tròn: Sq=πR2n360=l⋅R2S_q = \frac{\pi R^2 n}{360} = \frac{l \cdot R}{2}.
• Diện tích vành khuyên: Svk=π(R22−R12)S_{vk} = \pi (R_2^2 - R_1^2).

3. Tiếp tuyến & 2 Tiếp tuyến cắt

• Tiếp xúc   ⟺  d=R  ⟺  Δ⊥OA\iff d = R \iff \Delta \perp OA tại tiếp điểm AA.
• 2 tiếp tuyến cắt nhau tại MM:
  + MA=MBMA = MB.
  + MOMO là phân giác AMB^\widehat{AMB}; OMOM là phân giác AOB^\widehat{AOB}.
  + OM⊥ABOM \perp AB tại HH và HA=HBHA = HB.
• △\triangle vuông: r=a+b−c2r = \frac{a+b-c}{2}.

4. Vị trí tương đối 2 Đường tròn

• Cắt nhau (2 điểm): R−r<OO′<R+rR - r < OO' < R + r. OO′OO' là trung trực của dây chung.
• Tiếp xúc (1 điểm): Tiếp điểm nằm trên OO′OO'. Ngoài: OO′=R+rOO' = R + r; Trong: OO′=R−rOO' = R - r.
• Ngoài nhau: OO′>R+rOO' > R + r (4 tiếp tuyến).
• Đựng nhau: OO′<R−rOO' < R - r.


Khởi động — Thử thách phản xạ nhanh 5 câu (5 phút)

  1. Dây cung: Dây AB=16 cmAB = 16\text{ cm} của đường tròn (O;10 cm)(O; 10\text{ cm}). Khoảng cách từ tâm OO đến dây ABAB bằng bao nhiêu?
  2. Hình quạt: Độ dài cung của một hình quạt tròn bán kính R=8 cmR = 8\text{ cm} là 6π cm6\pi\text{ cm}. Diện tích của hình quạt đó bằng bao nhiêu?
  3. Tiếp tuyến: Cho điểm MM cách tâm OO một khoảng 10 cm10\text{ cm}. Kẻ tiếp tuyến MAMA với (O;6 cm)(O; 6\text{ cm}). Độ dài MAMA bằng bao nhiêu?
  4. Hai đường tròn: Cho hai đường tròn (O;5 cm)(O; 5\text{ cm}) và (O′;3 cm)(O'; 3\text{ cm}) có đoạn nối tâm OO′=8 cmOO' = 8\text{ cm}. Hai đường tròn có bao nhiêu tiếp tuyến chung?
  5. Ngoại tiếp tam giác vuông: Cạnh huyền tam giác vuông dài 14 cm14\text{ cm}. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là bao nhiêu?
Mẹo hay

Đáp án nhẩm nhanh:

  1. OH=102−82=6 cmOH = \sqrt{10^2 - 8^2} = 6\text{ cm}.
  2. Sq=l⋅R2=6π×82=24π cm2.S_q = \frac{l \cdot R}{2} = \frac{6\pi \times 8}{2} = 24\pi\text{ cm}^2.
  3. MA=102−62=8 cmMA = \sqrt{10^2 - 6^2} = 8\text{ cm}.
  4. Vì OO′=5+3=8 cm=R+r  ⟹  OO' = 5 + 3 = 8\text{ cm} = R + r \implies tiếp xúc ngoài, có 3 tiếp tuyến chung (2 ngoài, 1 trong).
  5. Bán kính R=142=7 cmR = \frac{14}{2} = 7\text{ cm}.

I. Bảng Tra cứu Toàn diện Công thức Chương 5

1. Bảng hệ thức Dây cung và Khoảng cách tâm

Cho đường tròn (O;R)(O; R), dây ABAB không qua tâm, HH là trung điểm ABAB (OH⊥ABOH \perp AB):

{AH=HB=AB2R2=OH2+AH2=d2+(AB2)2\begin{cases} AH = HB = \frac{AB}{2} \\ R^2 = OH^2 + AH^2 = d^2 + \left(\frac{AB}{2}\right)^2 \end{cases}

2. Bảng công thức Chu vi, Độ dài Cung và Diện tích

Đại lượng hình học Ký hiệu Công thức tính toán Đơn vị đo
Chu vi đường tròn CC C=2πR=πdC = 2\pi R = \pi d cm, m\text{cm, m}
Độ dài cung tròn n∘n^\circ ll l=πRn180l = \frac{\pi R n}{180} cm, m\text{cm, m}
Diện tích hình tròn SS S=πR2=πd24S = \pi R^2 = \frac{\pi d^2}{4} cm2,m2\text{cm}^2, \text{m}^2
Diện tích hình quạt tròn SqS_q Sq=πR2n360=l⋅R2S_q = \frac{\pi R^2 n}{360} = \frac{l \cdot R}{2} cm2,m2\text{cm}^2, \text{m}^2
Diện tích hình vành khuyên SvkS_{vk} Svk=π(R22−R12)S_{vk} = \pi (R_2^2 - R_1^2) cm2,m2\text{cm}^2, \text{m}^2
Diện tích hình viên phân SvpS_{vp} Svp=Sq−S△AOBS_{vp} = S_q - S_{\triangle AOB} cm2,m2\text{cm}^2, \text{m}^2

3. Bảng phân loại Vị trí Tương đối của Hai Đường tròn

Vị trí tương đối Số điểm chung Hệ thức khoảng cách tâm Tiếp tuyến chung
Ở ngoài nhau 00 d>R+rd > R + r 44 (22 ngoài, 22 trong)
Tiếp xúc ngoài 11 d=R+rd = R + r 33 (22 ngoài, 11 trong)
Cắt nhau 22 R−r<d<R+rR - r < d < R + r 22 (22 ngoài)
Tiếp xúc trong 11 d=R−r>0d = R - r > 0 11 tiếp tuyến chung
Đựng nhau 00 0<d<R−r0 < d < R - r 00 tiếp tuyến chung
Đồng tâm 00 d=0d = 0 00 tiếp tuyến chung

II. Ma trận Đề kiểm tra 45 phút Chương 5 (Chuẩn Bộ GD&ĐT)

Khung ma trận đánh giá năng lực học sinh theo 4 mức độ nhận thức:

  • Thời gian làm bài: 45 phút.
  • Hình thức kiểm tra: Kết hợp Trắc nghiệm khách quan (30%30\%) và Tự luận tự trình bày (70%70\%).
Chủ đề / Mạch kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng điểm
1. Khái niệm, Cung và Dây của đường tròn 2 TN (0,5đ) 1 TN (0,25đ) Tự luận 1a (1,0đ) 1,75đ
2. Độ dài cung, Diện tích quạt & vành khuyên 2 TN (0,5đ) 1 TN (0,25đ) Tự luận 1b (1,0đ) 1,75đ
3. Tiếp tuyến & Hai tiếp tuyến cắt nhau 2 TN (0,5đ) 2 TN (0,5đ) Tự luận 2a, 2b (2,0đ) Tự luận 2c (1,0đ) 4,0đ
4. Vị trí tương đối của hai đường tròn 1 TN (0,25đ) 1 TN (0,25đ) Tự luận 3a (1,0đ) 1,5đ
5. Cực trị hình học đường tròn Tự luận 3b (1,0đ) 1,0đ
Tổng số câu / Điểm 7 TN (1,75đ) 5 TN (1,25đ) 3 TL (4,0đ) 2 TL (2,0đ) 10,0 điểm
Tỉ lệ phần trăm 17,5% 12,5% 40,0% 20,0% 100%

III. Đề Kiểm tra 45 Phút — Chương 5

Phần I. Trắc nghiệm Khách quan (3,0 điểm — 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm)

Học sinh làm trực tiếp trên bảng tương tác tự chấm dưới đây:


Phần II. Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm)

Cho đường tròn (O;15 cm)(O; 15\text{ cm}) và dây AB=24 cmAB = 24\text{ cm}. a) Tính khoảng cách từ tâm OO đến dây ABAB và tính số đo góc ở tâm AOB^\widehat{AOB} (làm tròn đến độ). (1,0 điểm) b) Tính độ dài cung nhỏ ABAB và diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OA,OBOA, OB và cung nhỏ ABAB (lấy π≈3,14\pi \approx 3{,}14). (1,0 điểm)

Bài 2 (3,0 điểm)

Từ một điểm MM nằm bên ngoài đường tròn (O;R)(O; R), kẻ hai tiếp tuyến MAMA và MBMB với đường tròn (A,BA, B là các tiếp điểm). Kẻ đường kính ACAC của đường tròn (O)(O). a) Chứng minh rằng OMOM vuông góc với ABAB tại HH và bốn điểm M,A,O,BM, A, O, B cùng thuộc một đường tròn. (1,0 điểm) b) Chứng minh BC∥OMBC \parallel OM. Gọi KK là giao điểm của OMOM với đường tròn (O)(O) (KK nằm giữa OO và MM). Chứng minh tia AKAK là tia phân giác của góc MAB^\widehat{MAB}. (1,0 điểm) c) Tiếp tuyến tại CC của (O)(O) cắt đường thẳng ABAB tại DD. Chứng minh OD⊥MCOD \perp MC. (1,0 điểm)

Bài 3 (2,0 điểm)

Cho hai đường tròn (O;R)(O; R) và (O′;r)(O'; r) tiếp xúc ngoài với nhau tại điểm AA (R>rR > r). Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BCBC với B∈(O)B \in (O) và C∈(O′)C \in (O'). Tiếp tuyến chung trong tại AA cắt đoạn thẳng BCBC tại MM. a) Chứng minh rằng tam giác ABCABC là tam giác vuông tại AA và tính độ dài BCBC theo RR và rr. (1,0 điểm) b) (Vận dụng cao): Gọi II là trung điểm của đoạn nối tâm OO′OO'. Dựng đường tròn (I)(I) đường kính OO′OO'. Chứng minh rằng đường tròn (I)(I) tiếp xúc với đường thẳng BCBC tại điểm MM. (1,0 điểm)


IV. Hướng dẫn Giải chi tiết & Barem Chấm điểm Tự luận

Bài 1 (2,0 điểm)

          O
         /|\
        / | \
       A--H--B

Ý a (1,0 điểm):

  • Kẻ OH⊥ABOH \perp AB tại HH. Theo định lý quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây, HH là trung điểm của ABAB:AH=AB2=242=12 cm(0,25 điểm)AH = \frac{AB}{2} = \frac{24}{2} = 12\text{ cm} \quad (0{,}25\text{ điểm})
  • Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông OAHOAH tại HH:OH=OA2−AH2=152−122=225−144=81=9 cm(0,25 điểm)OH = \sqrt{OA^2 - AH^2} = \sqrt{15^2 - 12^2} = \sqrt{225 - 144} = \sqrt{81} = 9\text{ cm} \quad (0{,}25\text{ điểm})Vậy khoảng cách từ tâm OO đến dây ABAB là 9 cm9\text{ cm}.
  • Trong tam giác vuông OAHOAH:sin⁡AOH^=AHOA=1215=0,8  ⟹  AOH^≈53∘8′(0,25 điểm)\sin \widehat{AOH} = \frac{AH}{OA} = \frac{12}{15} = 0{,}8 \implies \widehat{AOH} \approx 53^\circ 8' \quad (0{,}25\text{ điểm})
  • Vì △OAB\triangle OAB cân tại OO có OHOH là đường cao nên OHOH cũng là tia phân giác của AOB^\widehat{AOB}:AOB^=2×AOH^≈2×53∘8′≈106∘(0,25 điểm)\widehat{AOB} = 2 \times \widehat{AOH} \approx 2 \times 53^\circ 8' \approx 106^\circ \quad (0{,}25\text{ điểm})

Ý b (1,0 điểm):

  • Số đo cung nhỏ ABAB là n≈106∘n \approx 106^\circ. Độ dài cung nhỏ ABAB là:l=πRn180=3,14×15×106180≈27,74 cm(0,5 điểm)l = \frac{\pi R n}{180} = \frac{3{,}14 \times 15 \times 106}{180} \approx 27{,}74\text{ cm} \quad (0{,}5\text{ điểm})
  • Diện tích hình quạt tròn AOBAOB:Sq=l⋅R2=27,74×152≈208,05 cm2(0,5 điểm)S_q = \frac{l \cdot R}{2} = \frac{27{,}74 \times 15}{2} \approx 208{,}05\text{ cm}^2 \quad (0{,}5\text{ điểm})

Bài 2 (3,0 điểm)

            A
           /|\
          / | \
         M--H--O--C
          \ | /
           \|/
            B

Ý a (1,0 điểm):

  • Vì MA,MBMA, MB là hai tiếp tuyến của (O)(O) nên MA=MBMA = MB. Lại có OA=OB=ROA = OB = R. Do đó OMOM là đường trung trực của đoạn thẳng AB  ⟹  OM⊥ABAB \implies OM \perp AB tại HH. (0,5 điểm)(0{,}5\text{ điểm})
  • Tam giác OAMOAM vuông tại AA nên AA thuộc đường tròn đường kính OMOM. Tam giác OBMOBM vuông tại BB nên BB thuộc đường tròn đường kính OMOM. Vậy bốn điểm M,A,O,BM, A, O, B cùng thuộc đường tròn đường kính OMOM. (0,5 điểm)(0{,}5\text{ điểm})

Ý b (1,0 điểm):

  • Chứng minh BC∥OMBC \parallel OM: Tam giác ABCABC nội tiếp đường tròn (O)(O) có cạnh ACAC là đường kính nên △ABC\triangle ABC vuông tại B  ⟹  AB⊥BCB \implies AB \perp BC. Lại có OM⊥ABOM \perp AB (chứng minh trên). Hai đường thẳng BCBC và OMOM cùng vuông góc với ABAB nên BC∥OMBC \parallel OM. (0,5 điểm)(0{,}5\text{ điểm})
  • Chứng minh AKAK là phân giác của MAB^\widehat{MAB}: Ta có tam giác OAKOAK có OA=OK=R  ⟹  △OAKOA = OK = R \implies \triangle OAK cân tại O  ⟹  OAK^=OKA^O \implies \widehat{OAK} = \widehat{OKA}. Vì OM∥BCOM \parallel BC hoặc xét trong tam giác vuông OAHOAH với AH⊥OMAH \perp OM: HAK^=90∘−AKH^=90∘−OKA^\widehat{HAK} = 90^\circ - \widehat{AKH} = 90^\circ - \widehat{OKA}. Mặt khác, MAMA là tiếp tuyến nên MA⊥OA  ⟹  MAK^+OAK^=90∘MA \perp OA \implies \widehat{MAK} + \widehat{OAK} = 90^\circ. Suy ra MAK^=90∘−OAK^=90∘−OKA^=HAK^.\widehat{MAK} = 90^\circ - \widehat{OAK} = 90^\circ - \widehat{OKA} = \widehat{HAK}. Do đó AKAK là tia phân giác của góc MAB^\widehat{MAB}. (0,5 điểm)(0{,}5\text{ điểm})

Ý c (1,0 điểm):

  • Tiếp tuyến tại CC vuông góc với ACAC tại C  ⟹  CD⊥ACC \implies CD \perp AC.
  • Trong △ACD\triangle ACD vuông tại CC, đường cao CBCB (hoặc kẻ vuông góc từ CC lên ADAD): Ta có ACAC là đường kính, B∈(O)  ⟹  CB⊥AB  ⟹  CB⊥ADB \in (O) \implies CB \perp AB \implies CB \perp AD.
  • Xét tam giác vuông ACDACD vuông tại CC, đường cao CBCB: Hệ thức lượng: AC2=AB⋅AD  ⟹  (2R)2=AB⋅AD  ⟺  4R2=AB⋅ADAC^2 = AB \cdot AD \implies (2R)^2 = AB \cdot AD \iff 4R^2 = AB \cdot AD. (0,25 điểm)(0{,}25\text{ điểm})
  • Mặt khác, trong tam giác vuông OAMOAM vuông tại AA với đường cao AHAH:OA2=OH⋅OM  ⟹  R2=OH⋅OM  ⟹  4R2=4OH⋅OM=2AH⋅2OM⋅OHAH…OA^2 = OH \cdot OM \implies R^2 = OH \cdot OM \implies 4R^2 = 4 OH \cdot OM = 2AH \cdot \frac{2OM \cdot OH}{AH} \dotsĐơn giản hơn: Xét △AHM\triangle AHM và △ACD\triangle ACD: Ta có AHM^=ACD^=90∘\widehat{AHM} = \widehat{ACD} = 90^\circ. Góc MAH^=ADC^\widehat{MAH} = \widehat{ADC} (cùng phụ với DAC^\widehat{DAC}). Do đó △AHM∼△ACD\triangle AHM \sim \triangle ACD (g-g)   ⟹  HMCD=AHAC\implies \frac{HM}{CD} = \frac{AH}{AC}. Từ đó suy ra tỉ số đồng dạng giữa △OMC\triangle OMC và tam giác chứa đường cao, dẫn đến hai đường thẳng vuông góc OD⊥MCOD \perp MC. (0,75 điểm)(0{,}75\text{ điểm})

Bài 3 (2,0 điểm)

       B-------M-------C
       |      /|\      |
       |     / | \     |
       O----A--I--O'

Ý a (1,0 điểm):

  • Áp dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau từ MM:
    • Với (O)(O): MB=MAMB = MA.
    • Với (O′)(O'): MC=MAMC = MA. Suy ra MA=MB=MC=12BCMA = MB = MC = \frac{1}{2} BC. (0,25 điểm)(0{,}25\text{ điểm})
  • Tam giác ABCABC có đường trung tuyến AMAM ứng với cạnh BCBC bằng nửa cạnh BCBC, suy ra △ABC\triangle ABC vuông tại AA. (0,25 điểm)(0{,}25\text{ điểm})
  • MOMO là phân giác BMA^\widehat{BMA}, MO′MO' là phân giác CMA^\widehat{CMA}. Hai góc kề bù nên MO⊥MO′  ⟹  △OMO′MO \perp MO' \implies \triangle OMO' vuông tại MM. Đoạn MA⊥OO′MA \perp OO' tại AA (tiếp tuyến chung trong vuông góc đường nối tâm). (0,25 điểm)(0{,}25\text{ điểm})
  • Áp dụng hệ thức lượng trong △OMO′\triangle OMO' vuông tại MM có đường cao MAMA:MA2=OA⋅O′A=R⋅r  ⟹  MA=RrMA^2 = OA \cdot O'A = R \cdot r \implies MA = \sqrt{Rr}Do đó BC=2MA=2RrBC = 2MA = 2\sqrt{Rr}. (0,25 điểm)(0{,}25\text{ điểm})

Ý b (1,0 điểm):

  • Xét tứ giác BCO′OBCO'O: Ta có OB⊥BCOB \perp BC (tính chất tiếp tuyến) và O′C⊥BCO'C \perp BC (tính chất tiếp tuyến).   ⟹  OB∥O′C\implies OB \parallel O'C, do đó tứ giác BCO′OBCO'O là hình thang vuông tại BB và CC. (0,25 điểm)(0{,}25\text{ điểm})
  • Đoạn thẳng MIMI nối trung điểm MM của cạnh bên BCBC và trung điểm II của cạnh bên OO′OO'. Do đó MIMI là đường trung bình của hình thang vuông BCO′OBCO'O. (0,25 điểm)(0{,}25\text{ điểm})
  • Suy ra MI∥OB∥O′CMI \parallel OB \parallel O'C. Mà OB⊥BC  ⟹  MI⊥BCOB \perp BC \implies MI \perp BC tại MM. (0,25 điểm)(0{,}25\text{ điểm})
  • Mặt khác, độ dài đường trung bình hình thang:MI=OB+O′C2=R+r2MI = \frac{OB + O'C}{2} = \frac{R + r}{2}Vì hai đường tròn tiếp xúc ngoài nên đoạn nối tâm OO′=R+rOO' = R + r. Bán kính của đường tròn (I)(I) đường kính OO′OO' là:R(I)=OO′2=R+r2R_{(I)} = \frac{OO'}{2} = \frac{R + r}{2}Nhận thấy khoảng cách MI=R(I)MI = R_{(I)} và MI⊥BCMI \perp BC tại M∈(I)M \in (I). Vậy đường tròn (I)(I) tiếp xúc với đường thẳng BCBC tại tiếp điểm MM. (0,25 điểm)(0{,}25\text{ điểm})

V. Kế hoạch Chinh phục Chương VI (Toán 9 Tập 2)

Chúc mừng các em đã hoàn thành xuất sắc toàn bộ Chương V: Đường tròn — nền móng hình học kiên cố nhất của cấp THCS!

Sau khi hoàn thành nửa đầu năm học với 5 chương đầu, chúng ta sẽ chính thức bước sang Toán 9 Tập 2 với các chuyên đề Đại số và Thống kê mang tính quyết định:

  • Chương VI: Hàm số y=ax2 (a≠0)y = ax^2\ (a \ne 0). Phương trình bậc hai một ẩn (Công thức nghiệm, Định lý Viète và ứng dụng).
  • Chương VII: Tần số và tần số tương đối (Biểu đồ tần số, bảng phân bố mẫu số liệu).
  • Chương VIII: Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản.
  • Chương IX: Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp (Tứ giác nội tiếp).
  • Chương X: Một số hình khối trong thực tiễn (Hình trụ, hình nón, hình cầu).

Hãy tự tin làm lại các bài tập tự luyện và chuẩn bị tinh thần cho những bài toán Đại số kỳ thú tiếp theo nhé!

NHỚ LẠI · ĐỐI CHIẾU · ÔN TẬP

Tự kiểm tra kiến thức

Các thẻ lấy từ nội dung bài học. Với câu điền khuyết, bấm vào dấu “…” để chọn cụm từ phù hợp; với thẻ nhớ lại, em tự đối chiếu và đánh giá.

✦ Mẹo học tập

Học từng chút một, nghỉ ngơi đều đặn.