Tổng ôn toàn diện Chương 9 Tam giác đồng dạng Toán 8: Bản đồ tư duy, bảng đối chiếu 3 trường hợp đồng dạng, định lí Pythagore, hệ thức lượng tam giác vuông, đề thi 45 phút chuẩn ma trận và 10 câu trắc nghiệm tương tác.
Chương 9: Tam giác đồng dạng là một trong những chương hình học trọng tâm và có thời lượng lớn nhất trong toàn bộ chương trình Toán 8. Kiến thức của chương không chỉ liên kết chặt chẽ với Định lí Thalès ở Chương 4 mà còn là nền tảng trực tiếp để các em học tốt môn Lượng giác (Sin, Cos, Tan), Đường tròn và Hình học giải tích ở lớp 9 cũng như trong kỳ thi tuyển sinh vào Lớp 10 THPT.
Bài ôn tập này sẽ hệ thống hóa toàn bộ kiến thức qua bản đồ tư duy, cung cấp bảng đối chiếu các trường hợp đồng dạng, ma trận đề thi 45 phút chuẩn Bộ GD&ĐT, đề kiểm tra kèm lời giải chi tiết và 10 câu trắc nghiệm tương tác tự chấm!
BẢN ĐỒ HỆ THỐNG KIẾN THỨC CHƯƠNG 9: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1. Tam giác đồng dạng & Định lí
• Định nghĩa: A′=A,… và ABA′B′=BCB′C′=CAC′A′=k. • Định lí: MN∥BC⟹△AMN∽△ABC. • Tỉ số: PP′=k,hh′=k,SS′=k2.
2. Ba trường hợp đồng dạng
• c - c - c:ABA′B′=BCB′C′=CAC′A′. • c - g - c:ABA′B′=ACA′C′ và A′=A. • g - g:A′=A và B′=B.
3. Định lí Pythagore
• Thuận:△ABC vuông tại A⟹a2=b2+c2. • Đảo:a2=b2+c2⟹△ABC vuông tại A. • Bộ ba kinh điển: (3,4,5),(5,12,13),(7,24,25),(8,15,17),(20,21,29).
4. Tam giác vuông & Hệ thức lượng
• Dấu hiệu: 1 góc nhọn, 2 cạnh góc vuông tỉ lệ, cạnh huyền và cạnh góc vuông. • Mô hình đường cao AH: AH2=BH⋅CH;AB2=BH⋅BC;AB⋅AC=AH⋅BC.
I. Bảng so sánh toàn diện các trường hợp đồng dạng
Cỗ máy Tổng hợp: Kiểm tra Tính Đồng dạng & Tính Toán Hình học
Nhập các cạnh của hai tam giác hoặc chọn kiểm tra tam giác vuông để cỗ máy tự động phân tích các trường hợp đồng dạng, tỉ số chu vi và tỉ số diện tích:
MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC: BỘ KIỂM TRA ĐỒNG DẠNG TỔNG HỢP
Tam giác 1 (ΔABC):
Tam giác 2 (ΔA'B'C'):
Nhấn "Kiểm tra đồng dạng" để bắt đầu phân tích!
II. Ma trận Đề kiểm tra 45 phút Chuẩn Bộ GD&ĐT
Cấu trúc đề kiểm tra: Trắc nghiệm 3 điểm (12 câu), Tự luận 7 điểm (4 bài).
Chủ đề / Nội dung kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng điểm
1. Khái niệm tam giác đồng dạng & tỉ số k
2 câu TN (0.5đ)
1 câu TN (0.25đ)
Bài 1a TL (1.0đ)
1.75đ
2. Ba trường hợp đồng dạng (c-c-c, c-g-c, g-g)
2 câu TN (0.5đ)
2 câu TN (0.5đ)
Bài 1b TL (1.0đ) Bài 2 TL (1.5đ)
3.5đ
3. Định lí Pythagore thuận và đảo
1 câu TN (0.25đ)
1 câu TN (0.25đ)
Bài 3 TL (1.5đ)
2.0đ
4. Tam giác vuông đồng dạng & hệ thức lượng
2 câu TN (0.5đ)
1 câu TN (0.25đ)
Bài 4a TL (1.0đ)
Bài 4b TL (1.0đ)
2.75đ
Tổng cộng
7 câu (1.75đ)
5 câu (1.25đ)
5.0đ
1.0đ
10.0đ
III. Đề kiểm tra 45 phút có lời giải & Barem điểm chi tiết
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
(Gồm 12 câu trắc nghiệm tương tác được tích hợp đầy đủ ở Phần V bên dưới để các em học sinh tự chấm điểm trực tiếp).
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm):
Cho tam giác ABC có AB=6 cm,AC=9 cm,BC=12 cm. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM=2 cm. Qua M kẻ đường thẳng song song với BC, cắt cạnh AC tại N.
a) (1,0 điểm) Chứng minh rằng △AMN∽△ABC và tìm tỉ số đồng dạng k.
b) (1,0 điểm) Tính độ dài các đoạn thẳng AN,NC và MN.
Lời giải Bài 1:
a) Vì MN∥BC (M∈AB,N∈AC), theo định lí về tam giác đồng dạng:△AMN∽△ABC(0.5 điểm)Tỉ số đồng dạng là:k=ABAM=62=31(0.5 điểm)
b) Vì △AMN∽△ABC với tỉ số k=31:ABAM=ACAN=BCMN=31(0.25 điểm)
Tính AN:⟹9AN=31AN=39⋅1=3 cm(0.25 điểm).
Tính NC:NC=AC−AN=9−3=6 cm(0.25 điểm).
Tính MN:⟹12MN=31MN=312⋅1=4 cm(0.25 điểm).
Bài 2 (1,5 điểm):
Cho hình thang ABCD (AB∥CD,AB<CD). Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại điểm O.
a) (0,75 điểm) Chứng minh rằng △OAB∽△OCD.
b) (0,75 điểm) Biết AB=4 cm,CD=10 cm và diện tích tam giác OAB là 8 cm2. Tính diện tích tam giác OCD.
Lời giải Bài 2:
a) Vì AB∥CD:
OAB=OCD (hai góc so le trong) (0.25 điểm).
OBA=ODC (hai góc so le trong) (0.25 điểm).
Suy ra △OAB∽△OCD (g - g)(0.25 điểm).
b) Tỉ số đồng dạng giữa △OAB và △OCD là:k=CDAB=104=52(0.25 điểm)Tỉ số diện tích bằng bình phương tỉ số đồng dạng:SOCDSOAB=k2=(52)2=254(0.25 điểm)Suy ra diện tích tam giác OCD là:SOCD=SOAB:254=8⋅425=50 cm2(0.25 điểm)
Bài 3 (1,5 điểm):
Một chiếc cổng trường hình parabol có khung bảo vệ bằng thép dạng tam giác vuông ABC vuông tại A. Cạnh huyền BC=25 dm, một cạnh góc vuông AB=15 dm.
a) (0,75 điểm) Tính độ dài cạnh góc vuông AC của khung bảo vệ.
b) (0,75 điểm) Để tăng cường độ cứng vững, người ta hàn một thanh giằng thẳng AH vuông góc với cạnh huyền BC (H∈BC). Tính độ dài thanh giằng AH.
Lời giải Bài 3:
a) Áp dụng định lí Pythagore trong △ABC vuông tại A:BC2=AB2+AC2⟹AC2=BC2−AB2(0.25 điểm)Thay số:⟹AC2=252−152=625−225=400AC=400=20 dm(0.5 điểm)
b) Xét diện tích △ABC:⟹SABC=21AB⋅AC=21AH⋅BCAB⋅AC=AH⋅BC(0.25 điểm)Suy ra:AH=BCAB⋅AC=2515⋅20=25300=12 dm(0.5 điểm)Vậy thanh giằng AH dài 12 dm (hay 1.2 m).
Bài 4 (2,0 điểm):
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao BD và CE cắt nhau tại trực tâm H (D∈AC,E∈AB).
a) (1,0 điểm) Chứng minh rằng △ABD∽△ACE, từ đó suy ra AD⋅AC=AE⋅AB.
b) (1,0 điểm) Chứng minh rằng △ADE∽△ABC và ADE=ABC.
Lời giải Bài 4:
a)
Xét △ABD và △ACE:
ADB=AEC=90∘ (do BD⊥AC,CE⊥AB)(0.25 điểm).
Góc A là góc chung (0.25 điểm).
Suy ra: △ABD∽△ACE (g - g)(0.25 điểm).
Suy ra tỉ số giữa các cạnh tương ứng:⟹AEAD=ACABAD⋅AC=AE⋅AB (đpcm)(0.25 điểm)
b)
Từ đẳng thức AD⋅AC=AE⋅AB, ta suy ra tỉ lệ thức:ABAD=ACAE(0.25 điểm)