← Trở về thư viện

Toán 8 Ôn tập Chương 10: Một số hình khối trong thực tiễn

Tổng ôn toàn diện Chương 10 Một số hình khối trong thực tiễn Toán 8: Bản đồ tư duy, bảng so sánh hình chóp tam giác đều và tứ giác đều, công thức diện tích và thể tích, ma trận đề thi 45 phút và 10 câu trắc nghiệm tương tác.

Mục lục bài viết10 mục

Ôn tập Chương 10. Một số hình khối trong thực tiễn

Chương 10: Một số hình khối trong thực tiễn là chương học cuối cùng khép lại toàn bộ chương trình môn Toán lớp 8. Kiến thức của chương đã hoàn thiện bức tranh hình học không gian trực quan của cấp Trung học cơ sở, kết nối hài hòa giữa các hình khối có hai mặt đáy song song (hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng ở lớp 7) với các hình chóp vươn cao quy tụ về một đỉnh (hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều ở lớp 8).

Bài ôn tập này sẽ hệ thống hóa toàn bộ kiến thức qua bản đồ tư duy, cung cấp bảng đối chiếu các công thức tính toán, công cụ tương tác trực quan, ma trận đề kiểm tra 45 phút chuẩn Bộ GD&ĐT, đề thi kèm barem điểm chi tiết và 10 câu trắc nghiệm tương tác tự chấm!


BẢN ĐỒ HỆ THỐNG KIẾN THỨC CHƯƠNG 10: HÌNH KHỐI THỰC TIỄN

1. Hình chóp tam giác đều

• Đáy là tam giác đều cạnh aa.
• 3 mặt bên là 3 tam giác cân bằng nhau.
• 4 đỉnh, 4 mặt, 6 cạnh.
• Chân đường cao HH là trọng tâm đáy.
• Trung đoạn dd: đường cao mặt bên.

2. Hình chóp tứ giác đều

• Đáy là hình vuông cạnh aa.
• 4 mặt bên là 4 tam giác cân bằng nhau.
• 5 đỉnh, 5 mặt, 8 cạnh.
• Chân đường cao OO là tâm hình vuông.
• Pythagore: d2=h2+(a2)2d^2 = h^2 + \left(\frac{a}{2}\right)^2.

3. Diện tích xung quanh

• Công thức chung:
Sxq=p⋅d=12Cday⋅dS_{xq} = p \cdot d = \frac{1}{2} C_{\text{day}} \cdot d
• pp: nửa chu vi đáy.
• dd: độ dài trung đoạn.
• Diện tích toàn phần: Stp=Sxq+SdayS_{tp} = S_{xq} + S_{\text{day}}.

4. Thể tích hình chóp

• Công thức chung:
V=13Sday⋅hV = \frac{1}{3} S_{\text{day}} \cdot h
• SdayS_{\text{day}}: diện tích đáy.
• hh: chiều cao hình chóp.
• Bằng đúng 13\frac{1}{3} thể tích hình lăng trụ!


I. Bảng so sánh toàn diện giữa hai loại hình chóp đều

Đặc điểm so sánh Hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC Hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD
Mặt đáy Tam giác đều cạnh aa Hình vuông cạnh aa
Diện tích đáy Sday=a234S_{\text{day}} = \frac{a^2\sqrt{3}}{4} Sday=a2S_{\text{day}} = a^2
Chu vi đáy (CC) C=3a  ⟹  p=3a2C = 3a \implies p = \frac{3a}{2} C=4a  ⟹  p=2aC = 4a \implies p = 2a
Mặt bên 3 tam giác cân bằng nhau 4 tam giác cân bằng nhau
Số đỉnh / mặt / cạnh 4 đỉnh, 4 mặt, 6 cạnh 5 đỉnh, 5 mặt, 8 cạnh
Chân đường cao Trọng tâm tam giác đều đáy Giao điểm 2 đường chéo hình vuông đáy
Hệ thức Pythagore d2=h2+(a36)2d^2 = h^2 + \left(\frac{a\sqrt{3}}{6}\right)^2 d2=h2+(a2)2d^2 = h^2 + \left(\frac{a}{2}\right)^2
Diện tích xung quanh Sxq=p⋅d=32a⋅dS_{xq} = p \cdot d = \frac{3}{2} a \cdot d Sxq=p⋅d=2a⋅dS_{xq} = p \cdot d = 2 a \cdot d
Thể tích V=13Sday⋅h=312a2hV = \frac{1}{3} S_{\text{day}} \cdot h = \frac{\sqrt{3}}{12} a^2 h V=13Sday⋅h=13a2hV = \frac{1}{3} S_{\text{day}} \cdot h = \frac{1}{3} a^2 h

Ứng dụng Tương tác Trực quan

Cỗ máy Tính toán Hình khối Đa năng: Chóp Tam giác & Chóp Tứ giác

Chọn loại hình chóp, nhập kích thước cạnh đáy aa và chiều cao hh hoặc trung đoạn dd. Cỗ máy sẽ tự động phân tích và tính toán toàn bộ diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích:

MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC: CỖ MÁY HÌNH KHỐI THỰC TIỄN

Đang tải kết quả tính toán...

II. Ma trận Đề kiểm tra 45 phút Chuẩn Bộ GD&ĐT

Cấu trúc đề kiểm tra: Trắc nghiệm 3 điểm (12 câu), Tự luận 7 điểm (4 bài).

Chủ đề / Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng điểm
1. Cấu tạo & nhận biết hình chóp đều 2 câu TN (0.5đ) 1 câu TN (0.25đ) Bài 1a TL (1.0đ) 1.75đ
2. Diện tích xung quanh & toàn phần 2 câu TN (0.5đ) 2 câu TN (0.5đ) Bài 1b TL (1.0đ)
Bài 2 TL (1.5đ)
3.5đ
3. Thể tích hình chóp đều 2 câu TN (0.5đ) 1 câu TN (0.25đ) Bài 3 TL (1.5đ) 2.25đ
4. Bài toán thực tế & liên hệ Pythagore 1 câu TN (0.25đ) 1 câu TN (0.25đ) Bài 4a TL (1.0đ) Bài 4b TL (1.0đ) 2.5đ
Tổng cộng 7 câu (1.75đ) 5 câu (1.25đ) 5.0đ 1.0đ 10.0đ

III. Đề kiểm tra 45 phút có lời giải & Barem điểm chi tiết

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

(Xem 10 câu trắc nghiệm tương tác tự chấm trực tiếp ở Phần IV bên dưới).


PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm):

Cho hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC có cạnh đáy bằng 8 cm8\text{ cm} và độ dài trung đoạn d=10 cmd = 10\text{ cm}. a) (1,0 điểm) Tính chu vi mặt đáy và diện tích xung quanh của hình chóp đó. b) (1,0 điểm) Cho biết chiều cao của tam giác đều đáy ABCABC là 43 cm4\sqrt{3}\text{ cm}. Tính diện tích toàn phần của hình chóp tam giác đều đó (lấy 3≈1.73\sqrt{3} \approx 1.73).

Lời giải Bài 1:

  • a)
    • Chu vi mặt đáy của hình chóp là:Cday=3⋅8=24 cm(0.25 điểm)C_{\text{day}} = 3 \cdot 8 = 24\text{ cm}\quad (0.25\text{ điểm})
    • Nửa chu vi đáy là:p=242=12 cm(0.25 điểm)p = \frac{24}{2} = 12\text{ cm}\quad (0.25\text{ điểm})
    • Diện tích xung quanh của hình chóp là:Sxq=p⋅d=12⋅10=120 cm2(0.5 điểm)S_{xq} = p \cdot d = 12 \cdot 10 = 120\text{ cm}^2\quad (0.5\text{ điểm})
  • b)
    • Diện tích mặt đáy tam giác đều ABCABC là:Sday=12⋅8⋅43=163≈16⋅1.73=27.68 cm2(0.5 điểm)S_{\text{day}} = \frac{1}{2} \cdot 8 \cdot 4\sqrt{3} = 16\sqrt{3} \approx 16 \cdot 1.73 = 27.68\text{ cm}^2\quad (0.5\text{ điểm})
    • Diện tích toàn phần của hình chóp là:Stp=Sxq+Sday≈120+27.68=147.68 cm2(0.5 điểm)S_{tp} = S_{xq} + S_{\text{day}} \approx 120 + 27.68 = 147.68\text{ cm}^2\quad (0.5\text{ điểm})

Bài 2 (1,5 điểm):

Một chiếc lều cắm trại có dạng hình chóp tứ giác đều với cạnh đáy hình vuông dài 2.4 m2.4\text{ m} và độ dài trung đoạn d=2 md = 2\text{ m}. a) (0,75 điểm) Tính diện tích vải bạt cần dùng để dựng 4 mặt bên của chiếc lều (bỏ qua mép may và cửa lều). b) (0,75 điểm) Biết giá tiền vải bạt là 90 000 đoˆˋng/m290\,000\text{ đồng/m}^2. Hỏi phải chi bao nhiêu tiền mua vải bạt dựng lều?

Lời giải Bài 2:

  • a)
    • Nửa chu vi mặt đáy hình vuông là:p=4⋅2.42=4.8 m(0.25 điểm)p = \frac{4 \cdot 2.4}{2} = 4.8\text{ m}\quad (0.25\text{ điểm})
    • Diện tích vải bạt 4 mặt bên chính là diện tích xung quanh:Sxq=p⋅d=4.8⋅2=9.6 m2(0.5 điểm)S_{xq} = p \cdot d = 4.8 \cdot 2 = 9.6\text{ m}^2\quad (0.5\text{ điểm})
  • b)
    • Chi phí tiền mua vải bạt là:T=9.6⋅90 000=864 000 đoˆˋng(0.75 điểm)T = 9.6 \cdot 90\,000 = 864\,000\text{ đồng}\quad (0.75\text{ điểm})

Bài 3 (1,5 điểm):

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy a=10 cma = 10\text{ cm} và chiều cao h=12 cmh = 12\text{ cm}. a) (0,75 điểm) Tính thể tích của hình chóp S.ABCDS.ABCD. b) (0,75 điểm) Tính độ dài trung đoạn dd của hình chóp đó.

Lời giải Bài 3:

  • a)
    • Diện tích đáy hình vuông là:Sday=102=100 cm2(0.25 điểm)S_{\text{day}} = 10^2 = 100\text{ cm}^2\quad (0.25\text{ điểm})
    • Thể tích hình chóp tứ giác đều là:V=13Sday⋅h=13⋅100⋅12=400 cm3(0.5 điểm)V = \frac{1}{3} S_{\text{day}} \cdot h = \frac{1}{3} \cdot 100 \cdot 12 = 400\text{ cm}^3\quad (0.5\text{ điểm})
  • b)
    • Gọi MM là trung điểm của một cạnh đáy   ⟹  OM=a2=102=5 cm(0.25 điểm)\implies OM = \frac{a}{2} = \frac{10}{2} = 5\text{ cm}\quad (0.25\text{ điểm}).
    • Áp dụng định lí Pythagore trong △SOM\triangle SOM vuông tại OO:d=h2+OM2=122+52=144+25=169=13 cm(0.5 điểm)d = \sqrt{h^2 + OM^2} = \sqrt{12^2 + 5^2} = \sqrt{144 + 25} = \sqrt{169} = 13\text{ cm}\quad (0.5\text{ điểm})

Bài 4 (2,0 điểm):

Một chiếc chặn giấy bằng pha lê có dạng hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy a=6 cma = 6\text{ cm} và cạnh bên SA=5 cmSA = 5\text{ cm}. a) (1,0 điểm) Tính độ dài trung đoạn dd của chiếc chặn giấy. b) (1,0 điểm) Tính chiều cao SOSO và thể tích của khối pha lê hình chóp đó.

Lời giải Bài 4:

  • a)
    • Gọi MM là trung điểm của cạnh đáy AB  ⟹  MA=62=3 cm(0.25 điểm)AB \implies MA = \frac{6}{2} = 3\text{ cm}\quad (0.25\text{ điểm}).
    • Vì △SAB\triangle SAB cân tại SS nên trung đoạn SM⊥ABSM \perp AB. Áp dụng định lí Pythagore trong △SMA\triangle SMA vuông tại MM:SM2=SA2−MA2=52−32=25−9=16(0.5 điểm)SM^2 = SA^2 - MA^2 = 5^2 - 3^2 = 25 - 9 = 16\quad (0.5\text{ điểm})Suy ra trung đoạn d=SM=16=4 cm(0.25 điểm)d = SM = \sqrt{16} = 4\text{ cm}\quad (0.25\text{ điểm}).
  • b)
    • Trong hình vuông đáy ABCDABCD, khoảng cách từ tâm OO đến cạnh đáy là:OM=a2=62=3 cm(0.25 điểm)OM = \frac{a}{2} = \frac{6}{2} = 3\text{ cm}\quad (0.25\text{ điểm})
    • Xét △SOM\triangle SOM vuông tại OO, theo định lí Pythagore:SO2=SM2−OM2=42−32=16−9=7  ⟹  SO=7 cm≈2.65 cm(0.25 điểm)SO^2 = SM^2 - OM^2 = 4^2 - 3^2 = 16 - 9 = 7 \implies SO = \sqrt{7}\text{ cm} \approx 2.65\text{ cm}\quad (0.25\text{ điểm})
    • Diện tích đáy hình vuông: Sday=62=36 cm2(0.25 điểm)S_{\text{day}} = 6^2 = 36\text{ cm}^2\quad (0.25\text{ điểm}).
    • Thể tích của khối pha lê là:V=13Sday⋅SO=13⋅36⋅7=127 cm3≈31.75 cm3(0.25 điểm)V = \frac{1}{3} S_{\text{day}} \cdot SO = \frac{1}{3} \cdot 36 \cdot \sqrt{7} = 12\sqrt{7}\text{ cm}^3 \approx 31.75\text{ cm}^3\quad (0.25\text{ điểm})

IV. 10 Câu hỏi trắc nghiệm tương tác tự chấm

NHỚ LẠI · ĐỐI CHIẾU · ÔN TẬP

Tự kiểm tra kiến thức

Các thẻ lấy từ nội dung bài học. Với câu điền khuyết, bấm vào dấu “…” để chọn cụm từ phù hợp; với thẻ nhớ lại, em tự đối chiếu và đánh giá.

✦ Mẹo học tập

Học từng chút một, nghỉ ngơi đều đặn.