Ôn tập Chương 1. Số hữu tỉ
Chào mừng các em học sinh đến với bài Tổng ôn tập toàn diện Chương I: Số hữu tỉ thuộc chương trình Toán lớp 7!
Chương I là nền móng đại số quan trọng nhất của bậc Trung học cơ sở, mở rộng tập hợp số từ N \mathbb{N} N (số tự nhiên) và Z \mathbb{Z} Z (số nguyên) lên tập hợp Q \mathbb{Q} Q (số hữu tỉ). Xuyên suốt chương, chúng ta đã chinh phục:
Bài 1: Định nghĩa số hữu tỉ, biểu diễn trên trục số, số đối và quy tắc so sánh.
Bài 2: Bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ cùng các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối.
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ, quy tắc nhân/chia cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của tích và thương.
Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính và quy tắc chuyển vế đổi dấu.
Bài viết này được thiết kế như một cẩm nang ôn thi hoàn hảo , giúp các em hệ thống hóa lý thuyết bằng sơ đồ tư duy trực quan, quét sạch mọi dạng bài trọng tâm, làm chủ 5 5 5 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Olympic và thử sức trực tiếp với 2 2 2 đề kiểm tra 45 45 45 phút chuẩn ma trận đề thi định kỳ!
BẢN ĐỒ KIẾN THỨC TỔNG ÔN CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ
1. Tập hợp Q \mathbb{Q} Q & So sánh
• N ⊂ Z ⊂ Q \mathbb{N} \subset \mathbb{Z} \subset \mathbb{Q} N ⊂ Z ⊂ Q . Dạng a b \frac{a}{b} b a (a , b ∈ Z , b ≠ 0 a, b \in \mathbb{Z}, b \ne 0 a , b ∈ Z , b = 0 ). • Trục số: gốc 0 0 0 , số âm bên trái, số dương bên phải. • Số đối: tổng bằng 0 0 0 . So sánh qua mẫu dương / số trung gian.
2. Bốn phép tính số hữu tỉ
• Cộng/trừ: quy đồng mẫu số dương m > 0 m > 0 m > 0 . • Nhân/chia: rút gọn chéo, chia là nhân nghịch đảo. • Tính chất: giao hoán, kết hợp, phân phối a ( b + c ) = a b + a c a(b + c) = ab + ac a ( b + c ) = ab + ac .
3. Lũy thừa của số hữu tỉ
• x m ⋅ x n = x m + n ; x m : x n = x m − n x^m \cdot x^n = x^{m + n}; \ x^m : x^n = x^{m - n} x m ⋅ x n = x m + n ; x m : x n = x m − n . • ( x m ) n = x m ⋅ n ; ( x y ) n = x n y n ; ( x y ) n = x n y n . (x^m)^n = x^{m \cdot n}; \ (xy)^n = x^n y^n; \ \left(\frac{x}{y}\right)^n = \frac{x^n}{y^n}. ( x m ) n = x m ⋅ n ; ( x y ) n = x n y n ; ( y x ) n = y n x n . • Mũ chẵn: ( − x ) 2 k ⩾ 0 (-x)^{2k} \ge 0 ( − x ) 2k ⩾ 0 ; Mũ lẻ: ( − x ) 2 k + 1 ⩽ 0 (-x)^{2k + 1} \le 0 ( − x ) 2k + 1 ⩽ 0 .
4. Thứ tự phép tính & Chuyển vế
• Thứ tự: Lũy thừa → \to → Nhân/Chia → \to → Cộng/Trừ. • Dấu ngoặc: ( … ) → [ … ] → { … } (\dots) \to [\dots] \to \{\dots\} ( … ) → [ … ] → { … } . Phá ngoặc trừ phải đổi dấu. • Chuyển vế đổi dấu: A ± B = C ⟺ A = C ∓ B A \pm B = C \iff A = C \mp B A ± B = C ⟺ A = C ∓ B .
Phần I. Hệ thống kiến thức cốt lõi toàn chương
1. Bảng tóm tắt lý thuyết và công thức trọng tâm
Chủ đề
Công thức cốt lõi
Điểm mấu chốt cần nhớ
Định nghĩa số hữu tỉ
x = a b x = \frac{a}{b} x = b a (a , b ∈ Z , b ≠ 0 a, b \in \mathbb{Z}, b \ne 0 a , b ∈ Z , b = 0 )
N ⊂ Z ⊂ Q \mathbb{N} \subset \mathbb{Z} \subset \mathbb{Q} N ⊂ Z ⊂ Q . Số nguyên, thập phân hữu hạn đều là số hữu tỉ.
Số đối
Số đối của a b \frac{a}{b} b a là − a b = − a b -\frac{a}{b} = \frac{-a}{b} − b a = b − a
x + ( − x ) = 0 x + (-x) = 0 x + ( − x ) = 0 . Hai điểm đối xứng nhau qua gốc 0 0 0 . Số đối của 0 0 0 là 0 0 0 .
So sánh
Đưa về cùng mẫu dương m > 0 m > 0 m > 0 rồi so sánh tử số
Mọi số âm < 0 < < 0 < < 0 < mọi số dương. Số âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì nhỏ hơn.
Cộng & trừ
a m ± b m = a ± b m \frac{a}{m} \pm \frac{b}{m} = \frac{a \pm b}{m} m a ± m b = m a ± b (m > 0 m > 0 m > 0 )
Trừ số âm là cộng số đối: x − ( − y ) = x + y x - (-y) = x + y x − ( − y ) = x + y .
Nhân & chia
a b ⋅ c d = a c b d ; a b : c d = a d b c \frac{a}{b} \cdot \frac{c}{d} = \frac{ac}{bd}; \ \frac{a}{b} : \frac{c}{d} = \frac{ad}{bc} b a ⋅ d c = b d a c ; b a : d c = b c a d
Luôn rút gọn chéo các thừa số trước khi nhân để tránh số lớn.
Nhân/chia cùng cơ số
x m ⋅ x n = x m + n ; x m : x n = x m − n x^m \cdot x^n = x^{m + n}; \ x^m : x^n = x^{m - n} x m ⋅ x n = x m + n ; x m : x n = x m − n
Giữ nguyên cơ số, cộng/trừ số mũ. Điều kiện chia: x ≠ 0 , m ⩾ n x \ne 0, m \ge n x = 0 , m ⩾ n .
Lũy thừa của lũy thừa
( x m ) n = x m ⋅ n (x^m)^n = x^{m \cdot n} ( x m ) n = x m ⋅ n
Giữ nguyên cơ số, nhân các số mũ. Phân biệt với x m ⋅ x n = x m + n x^m \cdot x^n = x^{m + n} x m ⋅ x n = x m + n .
Lũy thừa tích & thương
( x y ) n = x n y n ; ( x y ) n = x n y n (xy)^n = x^n y^n; \ \left(\frac{x}{y}\right)^n = \frac{x^n}{y^n} ( xy ) n = x n y n ; ( y x ) n = y n x n
Gom các lũy thừa cùng số mũ để tính nhanh.
Quy tắc dấu ngoặc
− ( a − b + c ) = − a + b − c -(a - b + c) = -a + b - c − ( a − b + c ) = − a + b − c
Trước ngoặc là dấu trừ: đổi dấu tất cả các số hạng bên trong.
Quy tắc chuyển vế
x + a = b ⟺ x = b − a x + a = b \iff x = b - a x + a = b ⟺ x = b − a
Chuyển một số hạng sang vế kia của đẳng thức thì phải đổi dấu số hạng đó.
2. Bốn sai lầm kinh điển học sinh hay mắc phải
Dấu của lũy thừa: Nhầm giữa ( − a ) 2 n (-a)^{2n} ( − a ) 2n và − a 2 n -a^{2n} − a 2n . Ví dụ: ( − 3 ) 2 = 9 (-3)^2 = 9 ( − 3 ) 2 = 9 nhưng − 3 2 = − ( 3 2 ) = − 9 -3^2 = -(3^2) = -9 − 3 2 = − ( 3 2 ) = − 9 .
Chuyển vế không đổi dấu: x − 2 3 = 5 6 ⟹ x = 5 6 − 2 3 x - \frac{2}{3} = \frac{5}{6} \implies x = \frac{5}{6} - \frac{2}{3} x − 3 2 = 6 5 ⟹ x = 6 5 − 3 2 (Sai). Đúng phải là x = 5 6 + 2 3 x = \frac{5}{6} + \frac{2}{3} x = 6 5 + 3 2 .
Phá ngoặc có dấu trừ: 10 − ( 3 − 8 ) = 10 − 3 − 8 10 - (3 - 8) = 10 - 3 - 8 10 − ( 3 − 8 ) = 10 − 3 − 8 (Sai). Đúng phải là 10 − 3 + 8 = 15 10 - 3 + 8 = 15 10 − 3 + 8 = 15 .
So sánh hai số hữu tỉ âm: Vì 0,75 < 0,8 0{,}75 < 0{,}8 0 , 75 < 0 , 8 nên − 0,75 > − 0,8 -0{,}75 > -0{,}8 − 0 , 75 > − 0 , 8 (số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn). Học sinh thường quên đảo chiều so sánh!
Phần II. 4 Cụm Dạng bài tập tổng ôn trọng tâm
Cụm 1: Tập hợp Q \mathbb{Q} Q , số đối và so sánh số hữu tỉ
Bài 1.1:
a) Điền kí hiệu ∈ , ∉ , ⊂ \in, \notin, \subset ∈ , ∈ / , ⊂ thích hợp: − 7 … N ; − 12 4 … Z ; − 1,45 … Q ; Z … Q . -7 \dots \mathbb{N}; \quad \frac{-12}{4} \dots \mathbb{Z}; \quad -1{,}45 \dots \mathbb{Q}; \quad \mathbb{Z} \dots \mathbb{Q}. − 7 … N ; 4 − 12 … Z ; − 1 , 45 … Q ; Z … Q .
b) Tìm số đối của mỗi số hữu tỉ sau: − 4 9 ; 7 − 11 ; 0 ; − 3,15 ; − 1 2 5 . \frac{-4}{9}; \quad \frac{7}{-11}; \quad 0; \quad -3{,}15; \quad -1\frac{2}{5}. 9 − 4 ; − 11 7 ; 0 ; − 3 , 15 ; − 1 5 2 .
Lời giải:
a) − 7 ∉ N -7 \notin \mathbb{N} − 7 ∈ / N ; − 12 4 = − 3 ∈ Z \frac{-12}{4} = -3 \in \mathbb{Z} 4 − 12 = − 3 ∈ Z ; − 1,45 ∈ Q -1{,}45 \in \mathbb{Q} − 1 , 45 ∈ Q ; Z ⊂ Q \mathbb{Z} \subset \mathbb{Q} Z ⊂ Q .
b) Số đối của − 4 9 \frac{-4}{9} 9 − 4 là 4 9 \frac{4}{9} 9 4 ; của 7 − 11 = − 7 11 \frac{7}{-11} = -\frac{7}{11} − 11 7 = − 11 7 là 7 11 \frac{7}{11} 11 7 ; của 0 0 0 là 0 0 0 ; của − 3,15 -3{,}15 − 3 , 15 là 3,15 3{,}15 3 , 15 ; của − 1 2 5 = − 7 5 -1\frac{2}{5} = -\frac{7}{5} − 1 5 2 = − 5 7 là 1 2 5 1\frac{2}{5} 1 5 2 (hoặc 7 5 \frac{7}{5} 5 7 ).
Bài 1.2: So sánh các cặp số hữu tỉ sau bằng cách hợp lý nhất:
a) − 16 20 \frac{-16}{20} 20 − 16 và 21 − 28 \frac{21}{-28} − 28 21 .
b) − 19 37 \frac{-19}{37} 37 − 19 và − 23 41 \frac{-23}{41} 41 − 23 .
c) 2025 2024 \frac{2025}{2024} 2024 2025 và 2026 2025 \frac{2026}{2025} 2025 2026 .
Lời giải:
a) Rút gọn về tối giản:− 16 20 = − 4 5 = − 16 20 ; 21 − 28 = − 3 4 = − 15 20 . \dfrac{-16}{20} = \dfrac{-4}{5} = \dfrac{-16}{20}; \quad \dfrac{21}{-28} = \dfrac{-3}{4} = \dfrac{-15}{20}. 20 − 16 = 5 − 4 = 20 − 16 ; − 28 21 = 4 − 3 = 20 − 15 . Vì − 16 < − 15 -16 < -15 − 16 < − 15 nên − 16 20 < 21 − 28 \frac{-16}{20} < \frac{21}{-28} 20 − 16 < − 28 21 .
b) So sánh hai số âm qua giá trị tuyệt đối:∣ − 19 37 ∣ = 19 37 = 19 ⋅ 41 37 ⋅ 41 = 779 1 517 . \left|\dfrac{-19}{37}\right| = \dfrac{19}{37} = \dfrac{19 \cdot 41}{37 \cdot 41} = \dfrac{779}{1\,517}. 37 − 19 = 37 19 = 37 ⋅ 41 19 ⋅ 41 = 1 517 779 . ∣ − 23 41 ∣ = 23 41 = 23 ⋅ 37 41 ⋅ 37 = 851 1 517 . \left|\dfrac{-23}{41}\right| = \dfrac{23}{41} = \dfrac{23 \cdot 37}{41 \cdot 37} = \dfrac{851}{1\,517}. 41 − 23 = 41 23 = 41 ⋅ 37 23 ⋅ 37 = 1 517 851 . Vì 779 < 851 779 < 851 779 < 851 nên ∣ − 19 37 ∣ < ∣ − 23 41 ∣ ⟹ − 19 37 > − 23 41 \left|\frac{-19}{37}\right| < \left|\frac{-23}{41}\right| \implies \frac{-19}{37} > \frac{-23}{41} 37 − 19 < 41 − 23 ⟹ 37 − 19 > 41 − 23 .
c) So sánh phần hơn so với 1 1 1 :2025 2024 = 1 + 1 2024 ; 2026 2025 = 1 + 1 2025 . \dfrac{2025}{2024} = 1 + \dfrac{1}{2024}; \quad \dfrac{2026}{2025} = 1 + \dfrac{1}{2025}. 2024 2025 = 1 + 2024 1 ; 2025 2026 = 1 + 2025 1 . Vì 1 2024 > 1 2025 \frac{1}{2024} > \frac{1}{2025} 2024 1 > 2025 1 nên 2025 2024 > 2026 2025 \frac{2025}{2024} > \frac{2026}{2025} 2024 2025 > 2025 2026 .
Cụm 2: Bốn phép tính và tính nhanh, tính hợp lý
Bài 2.1: Thực hiện phép tính một cách hợp lý:
a) A = ( 5 9 + − 3 7 ) + ( 4 9 + − 4 7 ) A = \left(\frac{5}{9} + \frac{-3}{7}\right) + \left(\frac{4}{9} + \frac{-4}{7}\right) A = ( 9 5 + 7 − 3 ) + ( 9 4 + 7 − 4 ) .
b) B = 7 15 ⋅ − 8 13 + 7 15 ⋅ − 5 13 + 1 7 15 B = \frac{7}{15} \cdot \frac{-8}{13} + \frac{7}{15} \cdot \frac{-5}{13} + 1\frac{7}{15} B = 15 7 ⋅ 13 − 8 + 15 7 ⋅ 13 − 5 + 1 15 7 .
c) C = ( 11 14 : 5 7 ) − ( 4 14 : 5 7 ) C = \left(\frac{11}{14} : \frac{5}{7}\right) - \left(\frac{4}{14} : \frac{5}{7}\right) C = ( 14 11 : 7 5 ) − ( 14 4 : 7 5 ) .
Lời giải:
a) Bỏ ngoặc và nhóm các phân số cùng mẫu:A = ( 5 9 + 4 9 ) + ( − 3 7 + − 4 7 ) = 9 9 + − 7 7 = 1 + ( − 1 ) = 0. A = \left(\dfrac{5}{9} + \dfrac{4}{9}\right) + \left(\dfrac{-3}{7} + \dfrac{-4}{7}\right) = \dfrac{9}{9} + \dfrac{-7}{7} = 1 + (-1) = 0. A = ( 9 5 + 9 4 ) + ( 7 − 3 + 7 − 4 ) = 9 9 + 7 − 7 = 1 + ( − 1 ) = 0.
b) Đặt 7 15 \frac{7}{15} 15 7 làm thừa số chung:B = 7 15 ⋅ ( − 8 13 + − 5 13 ) + 1 + 7 15 = 7 15 ⋅ ( − 1 ) + 1 + 7 15 = − 7 15 + 7 15 + 1 = 1. B = \dfrac{7}{15} \cdot \left(\dfrac{-8}{13} + \dfrac{-5}{13}\right) + 1 + \dfrac{7}{15} = \dfrac{7}{15} \cdot (-1) + 1 + \dfrac{7}{15} = -\dfrac{7}{15} + \dfrac{7}{15} + 1 = 1. B = 15 7 ⋅ ( 13 − 8 + 13 − 5 ) + 1 + 15 7 = 15 7 ⋅ ( − 1 ) + 1 + 15 7 = − 15 7 + 15 7 + 1 = 1.
c) Đặt phép chia chung : 5 7 : \frac{5}{7} : 7 5 ra sau ngoặc:C = ( 11 14 − 4 14 ) : 5 7 = 7 14 : 5 7 = 1 2 ⋅ 7 5 = 7 10 . C = \left(\dfrac{11}{14} - \dfrac{4}{14}\right) : \dfrac{5}{7} = \dfrac{7}{14} : \dfrac{5}{7} = \dfrac{1}{2} \cdot \dfrac{7}{5} = \dfrac{7}{10}. C = ( 14 11 − 14 4 ) : 7 5 = 14 7 : 7 5 = 2 1 ⋅ 5 7 = 10 7 .
Cụm 3: Lũy thừa của một số hữu tỉ
Bài 3.1: Rút gọn và tính giá trị các biểu thức sau:
a) P = 2 12 ⋅ 9 4 6 8 ⋅ 16 P = \frac{2^{12} \cdot 9^4}{6^8 \cdot 16} P = 6 8 ⋅ 16 2 12 ⋅ 9 4 .
b) Q = ( − 5 ) 10 ⋅ 15 5 25 7 ⋅ 9 3 Q = \frac{(-5)^{10} \cdot 15^5}{25^7 \cdot 9^3} Q = 2 5 7 ⋅ 9 3 ( − 5 ) 10 ⋅ 1 5 5 .
Lời giải:
a) Phân tích ra cơ số nguyên tố 2 2 2 và 3 3 3 :9 4 = ( 3 2 ) 4 = 3 8 ; 6 8 = 2 8 ⋅ 3 8 ; 16 = 2 4 . 9^4 = (3^2)^4 = 3^8; \quad 6^8 = 2^8 \cdot 3^8; \quad 16 = 2^4. 9 4 = ( 3 2 ) 4 = 3 8 ; 6 8 = 2 8 ⋅ 3 8 ; 16 = 2 4 . P = 2 12 ⋅ 3 8 2 8 ⋅ 3 8 ⋅ 2 4 = 2 12 ⋅ 3 8 2 12 ⋅ 3 8 = 1. P = \dfrac{2^{12} \cdot 3^8}{2^8 \cdot 3^8 \cdot 2^4} = \dfrac{2^{12} \cdot 3^8}{2^{12} \cdot 3^8} = 1. P = 2 8 ⋅ 3 8 ⋅ 2 4 2 12 ⋅ 3 8 = 2 12 ⋅ 3 8 2 12 ⋅ 3 8 = 1.
b) Ta có ( − 5 ) 10 = 5 10 (-5)^{10} = 5^{10} ( − 5 ) 10 = 5 10 ; 15 5 = 3 5 ⋅ 5 5 15^5 = 3^5 \cdot 5^5 1 5 5 = 3 5 ⋅ 5 5 ; 25 7 = ( 5 2 ) 7 = 5 14 25^7 = (5^2)^7 = 5^{14} 2 5 7 = ( 5 2 ) 7 = 5 14 ; 9 3 = ( 3 2 ) 3 = 3 6 9^3 = (3^2)^3 = 3^6 9 3 = ( 3 2 ) 3 = 3 6 :Q = 5 10 ⋅ 3 5 ⋅ 5 5 5 14 ⋅ 3 6 = 5 15 ⋅ 3 5 5 14 ⋅ 3 6 = 5 3 . Q = \dfrac{5^{10} \cdot 3^5 \cdot 5^5}{5^{14} \cdot 3^6} = \dfrac{5^{15} \cdot 3^5}{5^{14} \cdot 3^6} = \dfrac{5}{3}. Q = 5 14 ⋅ 3 6 5 10 ⋅ 3 5 ⋅ 5 5 = 5 14 ⋅ 3 6 5 15 ⋅ 3 5 = 3 5 .
Bài 3.2: So sánh các lũy thừa:
a) 3 400 3^{400} 3 400 và 4 300 4^{300} 4 300 .
b) 2 105 2^{105} 2 105 và 5 45 5^{45} 5 45 .
Lời giải:
a) Đưa về cùng số mũ: ƯCLN ( 400 ; 300 ) = 100 \text{ƯCLN}(400; 300) = 100 ƯCLN ( 400 ; 300 ) = 100 .3 400 = ( 3 4 ) 100 = 81 100 ; 4 300 = ( 4 3 ) 100 = 64 100 . 3^{400} = (3^4)^{100} = 81^{100}; \quad 4^{300} = (4^3)^{100} = 64^{100}. 3 400 = ( 3 4 ) 100 = 8 1 100 ; 4 300 = ( 4 3 ) 100 = 6 4 100 . Vì 81 > 64 81 > 64 81 > 64 nên 81 100 > 64 100 ⟹ 3 400 > 4 300 81^{100} > 64^{100} \implies 3^{400} > 4^{300} 8 1 100 > 6 4 100 ⟹ 3 400 > 4 300 .
b) Đưa về cùng số mũ: ƯCLN ( 105 ; 45 ) = 15 \text{ƯCLN}(105; 45) = 15 ƯCLN ( 105 ; 45 ) = 15 .2 105 = ( 2 7 ) 15 = 128 15 ; 5 45 = ( 5 3 ) 15 = 125 15 . 2^{105} = (2^7)^{15} = 128^{15}; \quad 5^{45} = (5^3)^{15} = 125^{15}. 2 105 = ( 2 7 ) 15 = 12 8 15 ; 5 45 = ( 5 3 ) 15 = 12 5 15 . Vì 128 > 125 128 > 125 128 > 125 nên 128 15 > 125 15 ⟹ 2 105 > 5 45 128^{15} > 125^{15} \implies 2^{105} > 5^{45} 12 8 15 > 12 5 15 ⟹ 2 105 > 5 45 .
Cụm 4: Thứ tự phép tính, phá ngoặc và tìm x x x
Bài 4.1: Tìm số hữu tỉ x x x biết:
a) x − 3 5 = − 2 3 x - \frac{3}{5} = \frac{-2}{3} x − 5 3 = 3 − 2 .
b) 3 4 + 1 4 : x = 5 8 \frac{3}{4} + \frac{1}{4} : x = \frac{5}{8} 4 3 + 4 1 : x = 8 5 .
c) ( 2 x − 1 ) 3 = − 125 (2x - 1)^3 = -125 ( 2x − 1 ) 3 = − 125 .
d) ∣ x − 1 2 ∣ + 3 4 = 1 \left|x - \frac{1}{2}\right| + \frac{3}{4} = 1 x − 2 1 + 4 3 = 1 .
Lời giải:
a) x = − 2 3 + 3 5 = − 10 + 9 15 = − 1 15 x = \frac{-2}{3} + \frac{3}{5} = \frac{-10 + 9}{15} = \frac{-1}{15} x = 3 − 2 + 5 3 = 15 − 10 + 9 = 15 − 1 .
b) 1 4 : x = 5 8 − 3 4 = 5 − 6 8 = − 1 8 ⟹ x = 1 4 : ( − 1 8 ) = 1 4 ⋅ ( − 8 ) = − 2. \frac{1}{4} : x = \frac{5}{8} - \frac{3}{4} = \frac{5 - 6}{8} = \frac{-1}{8} \implies x = \frac{1}{4} : \left(\frac{-1}{8}\right) = \frac{1}{4} \cdot (-8) = -2. ⟹ 4 1 : x = 8 5 − 4 3 = 8 5 − 6 = 8 − 1 x = 4 1 : ( 8 − 1 ) = 4 1 ⋅ ( − 8 ) = − 2.
c) ( 2 x − 1 ) 3 = ( − 5 ) 3 ⟹ 2 x − 1 = − 5 ⟹ 2 x = − 4 ⟹ x = − 2 (2x - 1)^3 = (-5)^3 \implies 2x - 1 = -5 \implies 2x = -4 \implies x = -2 ( 2x − 1 ) 3 = ( − 5 ) 3 ⟹ 2x − 1 = − 5 ⟹ 2x = − 4 ⟹ x = − 2 .
d) ∣ x − 1 2 ∣ = 1 − 3 4 = 1 4 \left|x - \frac{1}{2}\right| = 1 - \frac{3}{4} = \frac{1}{4} x − 2 1 = 1 − 4 3 = 4 1 .
TH1: x − 1 2 = 1 4 ⟺ x = 1 4 + 2 4 = 3 4 . x - \frac{1}{2} = \frac{1}{4} \iff x = \frac{1}{4} + \frac{2}{4} = \frac{3}{4}. ⟺ x − 2 1 = 4 1 x = 4 1 + 4 2 = 4 3 .
TH2: x − 1 2 = − 1 4 ⟺ x = − 1 4 + 2 4 = 1 4 . x - \frac{1}{2} = -\frac{1}{4} \iff x = -\frac{1}{4} + \frac{2}{4} = \frac{1}{4}. ⟺ x − 2 1 = − 4 1 x = − 4 1 + 4 2 = 4 1 .
Vậy x ∈ { 1 4 ; 3 4 } x \in \left\{\frac{1}{4}; \frac{3}{4}\right\} x ∈ { 4 1 ; 4 3 } .
Phần III. 5 Chuyên đề Bồi dưỡng Học sinh giỏi Olympic
Chuyên đề 1: Tính tổng chuỗi sai phân hữu hạn nâng cao
Bài toán Olympic 1: Tính giá trị của tổng sau:
S = 3 1 ⋅ 4 + 3 4 ⋅ 7 + 3 7 ⋅ 10 + ⋯ + 3 97 ⋅ 100 . S = \dfrac{3}{1 \cdot 4} + \dfrac{3}{4 \cdot 7} + \dfrac{3}{7 \cdot 10} + \dots + \dfrac{3}{97 \cdot 100}. S = 1 ⋅ 4 3 + 4 ⋅ 7 3 + 7 ⋅ 10 3 + ⋯ + 97 ⋅ 100 3 . Lời giải:
Nhận xét khoảng cách giữa hai thừa số ở mẫu số là 4 − 1 = 7 − 4 = 3 4 - 1 = 7 - 4 = 3 4 − 1 = 7 − 4 = 3 , đúng bằng tử số. Ta áp dụng công thức sai phân:
3 n ( n + 3 ) = 1 n − 1 n + 3 . \dfrac{3}{n(n + 3)} = \dfrac{1}{n} - \dfrac{1}{n + 3}. n ( n + 3 ) 3 = n 1 − n + 3 1 . Khi đó:
S = ( 1 − 1 4 ) + ( 1 4 − 1 7 ) + ( 1 7 − 1 10 ) + ⋯ + ( 1 97 − 1 100 ) S = \left(1 - \dfrac{1}{4}\right) + \left(\dfrac{1}{4} - \dfrac{1}{7}\right) + \left(\dfrac{1}{7} - \dfrac{1}{10}\right) + \dots + \left(\dfrac{1}{97} - \dfrac{1}{100}\right) S = ( 1 − 4 1 ) + ( 4 1 − 7 1 ) + ( 7 1 − 10 1 ) + ⋯ + ( 97 1 − 100 1 ) S = 1 − 1 100 = 99 100 . S = 1 - \dfrac{1}{100} = \dfrac{99}{100}. S = 1 − 100 1 = 100 99 .
Chuyên đề 2: Kỹ thuật kẹp lũy thừa trung gian
Bài toán Olympic 2: So sánh hai số: 2 100 2^{100} 2 100 và 10 30 10^{30} 1 0 30 .
Lời giải:
Ta có:
2 100 = ( 2 10 ) 10 = 1 024 10 . 2^{100} = (2^{10})^{10} = 1\,024^{10}. 2 100 = ( 2 10 ) 10 = 1 02 4 10 . 10 30 = ( 10 3 ) 10 = 1 000 10 . 10^{30} = (10^3)^{10} = 1\,000^{10}. 1 0 30 = ( 1 0 3 ) 10 = 1 00 0 10 . Vì 1 024 > 1 000 1\,024 > 1\,000 1 024 > 1 000 nên 1 024 10 > 1 000 10 1\,024^{10} > 1\,000^{10} 1 02 4 10 > 1 00 0 10 .
Do đó:
2 100 > 10 30 . 2^{100} > 10^{30}. 2 100 > 1 0 30 .
Chuyên đề 3: Kỹ thuật tách phần nguyên tìm x ∈ Z x \in \mathbb{Z} x ∈ Z để phân thức nguyên
Bài toán Olympic 3: Tìm tất cả các số nguyên x x x để biểu thức sau nhận giá trị nguyên:
A = 2 x − 7 x − 2 . A = \dfrac{2x - 7}{x - 2}. A = x − 2 2x − 7 . Lời giải:
Tách tử số theo mẫu số:
A = 2 ( x − 2 ) − 3 x − 2 = 2 ( x − 2 ) x − 2 − 3 x − 2 = 2 − 3 x − 2 . A = \dfrac{2(x - 2) - 3}{x - 2} = \dfrac{2(x - 2)}{x - 2} - \dfrac{3}{x - 2} = 2 - \dfrac{3}{x - 2}. A = x − 2 2 ( x − 2 ) − 3 = x − 2 2 ( x − 2 ) − x − 2 3 = 2 − x − 2 3 . Để A ∈ Z A \in \mathbb{Z} A ∈ Z thì 3 x − 2 ∈ Z ⟺ ( x − 2 ) ∈ Ư ( 3 ) = { − 3 ; − 1 ; 1 ; 3 } \frac{3}{x - 2} \in \mathbb{Z} \iff (x - 2) \in \text{Ư}(3) = \{-3; -1; 1; 3\} x − 2 3 ∈ Z ⟺ ( x − 2 ) ∈ Ư ( 3 ) = { − 3 ; − 1 ; 1 ; 3 } .
Lập bảng giá trị:
x − 2 x - 2 x − 2
− 3 -3 − 3
− 1 -1 − 1
1 1 1
3 3 3
x x x
− 1 -1 − 1
1 1 1
3 3 3
5 5 5
A A A
3 3 3
5 5 5
− 1 -1 − 1
1 1 1
Kết luận: Tập hợp các giá trị nguyên của x x x là x ∈ { − 1 ; 1 ; 3 ; 5 } x \in \{-1; 1; 3; 5\} x ∈ { − 1 ; 1 ; 3 ; 5 } .
Chuyên đề 4: Cực trị biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài toán Olympic 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P = ∣ x − 3 ∣ + ∣ x − 8 ∣ + 2026 ( x ∈ Q ) . P = |x - 3| + |x - 8| + 2026 \quad (x \in \mathbb{Q}). P = ∣ x − 3 ∣ + ∣ x − 8 ∣ + 2026 ( x ∈ Q ) . Lời giải:
Ta có ∣ x − 8 ∣ = ∣ 8 − x ∣ |x - 8| = |8 - x| ∣ x − 8 ∣ = ∣ 8 − x ∣ .
Áp dụng bất đẳng thức ∣ a ∣ + ∣ b ∣ ⩾ ∣ a + b ∣ |a| + |b| \ge |a + b| ∣ a ∣ + ∣ b ∣ ⩾ ∣ a + b ∣ :
∣ x − 3 ∣ + ∣ 8 − x ∣ ⩾ ∣ ( x − 3 ) + ( 8 − x ) ∣ = ∣ 5 ∣ = 5. |x - 3| + |8 - x| \ge |(x - 3) + (8 - x)| = |5| = 5. ∣ x − 3 ∣ + ∣ 8 − x ∣ ⩾ ∣ ( x − 3 ) + ( 8 − x ) ∣ = ∣ 5 ∣ = 5. Do đó:
P ⩾ 5 + 2026 = 2031. P \ge 5 + 2026 = 2031. P ⩾ 5 + 2026 = 2031. Dấu đẳng thức xảy ra khi:
( x − 3 ) ( 8 − x ) ⩾ 0 ⟺ 3 ⩽ x ⩽ 8. (x - 3)(8 - x) \ge 0 \iff 3 \le x \le 8. ( x − 3 ) ( 8 − x ) ⩾ 0 ⟺ 3 ⩽ x ⩽ 8. Vậy giá trị nhỏ nhất của P P P là 2031 2031 2031 , đạt được khi mọi số hữu tỉ x x x thỏa mãn 3 ⩽ x ⩽ 8 3 \le x \le 8 3 ⩽ x ⩽ 8 .
Chuyên đề 5: Chứng minh chia hết của chuỗi lũy thừa đồng dạng
Bài toán Olympic 5: Chứng minh rằng tổng sau luôn chia hết cho 15 15 15 :
S = 2 + 2 2 + 2 3 + 2 4 + ⋯ + 2 60 . S = 2 + 2^2 + 2^3 + 2^4 + \dots + 2^{60}. S = 2 + 2 2 + 2 3 + 2 4 + ⋯ + 2 60 . Lời giải:
Tổng S S S có 60 60 60 số hạng. Ta nhận thấy 15 = 2 4 − 1 = 16 − 1 = 1 + 2 + 4 + 8 15 = 2^4 - 1 = 16 - 1 = 1 + 2 + 4 + 8 15 = 2 4 − 1 = 16 − 1 = 1 + 2 + 4 + 8 .
Ta nhóm 4 4 4 số hạng liên tiếp lại với nhau:
S = ( 2 + 2 2 + 2 3 + 2 4 ) + ( 2 5 + 2 6 + 2 7 + 2 8 ) + ⋯ + ( 2 57 + 2 58 + 2 59 + 2 60 ) S = (2 + 2^2 + 2^3 + 2^4) + (2^5 + 2^6 + 2^7 + 2^8) + \dots + (2^{57} + 2^{58} + 2^{59} + 2^{60}) S = ( 2 + 2 2 + 2 3 + 2 4 ) + ( 2 5 + 2 6 + 2 7 + 2 8 ) + ⋯ + ( 2 57 + 2 58 + 2 59 + 2 60 ) S = 2 ⋅ ( 1 + 2 + 2 2 + 2 3 ) + 2 5 ⋅ ( 1 + 2 + 2 2 + 2 3 ) + ⋯ + 2 57 ⋅ ( 1 + 2 + 2 2 + 2 3 ) S = 2 \cdot (1 + 2 + 2^2 + 2^3) + 2^5 \cdot (1 + 2 + 2^2 + 2^3) + \dots + 2^{57} \cdot (1 + 2 + 2^2 + 2^3) S = 2 ⋅ ( 1 + 2 + 2 2 + 2 3 ) + 2 5 ⋅ ( 1 + 2 + 2 2 + 2 3 ) + ⋯ + 2 57 ⋅ ( 1 + 2 + 2 2 + 2 3 ) S = 2 ⋅ 15 + 2 5 ⋅ 15 + ⋯ + 2 57 ⋅ 15 S = 2 \cdot 15 + 2^5 \cdot 15 + \dots + 2^{57} \cdot 15 S = 2 ⋅ 15 + 2 5 ⋅ 15 + ⋯ + 2 57 ⋅ 15 S = 15 ⋅ ( 2 + 2 5 + ⋯ + 2 57 ) . S = 15 \cdot (2 + 2^5 + \dots + 2^{57}). S = 15 ⋅ ( 2 + 2 5 + ⋯ + 2 57 ) . Vì 15 ⋮ 15 15 \ \vdots \ 15 15 ⋮ 15 nên S ⋮ 15 S \ \vdots \ 15 S ⋮ 15 (điều phải chứng minh).
Phần IV. 10 Câu hỏi Trắc nghiệm Tương tác (Quiz)
Phần V. Phiếu bài tập tự luyện toàn diện (Có lời giải)
Bài 1. Thực hiện phép tính
a) A = − 5 12 + 7 18 − 1 6 A = \frac{-5}{12} + \frac{7}{18} - \frac{1}{6} A = 12 − 5 + 18 7 − 6 1 ;
b) B = 1,5 ⋅ ( − 4 9 ) : 2 3 B = 1{,}5 \cdot \left(-\frac{4}{9}\right) : \frac{2}{3} B = 1 , 5 ⋅ ( − 9 4 ) : 3 2 ;
c) C = ( − 2 3 ) 3 + 5 9 ⋅ ( − 1 2 ) 2 C = \left(\frac{-2}{3}\right)^3 + \frac{5}{9} \cdot \left(-\frac{1}{2}\right)^2 C = ( 3 − 2 ) 3 + 9 5 ⋅ ( − 2 1 ) 2 .
Bài 2. Tính nhanh và hợp lý
a) ( 4 7 + − 5 11 ) + ( 3 7 + − 6 11 ) \left(\frac{4}{7} + \frac{-5}{11}\right) + \left(\frac{3}{7} + \frac{-6}{11}\right) ( 7 4 + 11 − 5 ) + ( 7 3 + 11 − 6 ) ;
b) 5 17 ⋅ − 13 19 + 5 17 ⋅ − 6 19 + 12 17 \frac{5}{17} \cdot \frac{-13}{19} + \frac{5}{17} \cdot \frac{-6}{19} + \frac{12}{17} 17 5 ⋅ 19 − 13 + 17 5 ⋅ 19 − 6 + 17 12 ;
c) ( 6 − 3 4 + 1 5 ) − ( 4 + 1 4 − 4 5 ) − ( 1 − 5 4 ) \left(6 - \frac{3}{4} + \frac{1}{5}\right) - \left(4 + \frac{1}{4} - \frac{4}{5}\right) - \left(1 - \frac{5}{4}\right) ( 6 − 4 3 + 5 1 ) − ( 4 + 4 1 − 5 4 ) − ( 1 − 4 5 ) .
Bài 3. Tìm số hữu tỉ x x x
a) x + 3 5 = − 7 10 x + \frac{3}{5} = \frac{-7}{10} x + 5 3 = 10 − 7 ;
b) 4 7 − 2 x = 1 3 \frac{4}{7} - 2x = \frac{1}{3} 7 4 − 2x = 3 1 ;
c) ( x − 1 4 ) ( 2 x + 3 5 ) = 0 \left(x - \frac{1}{4}\right)\left(2x + \frac{3}{5}\right) = 0 ( x − 4 1 ) ( 2x + 5 3 ) = 0 ;
d) ( 2 x − 1 2 ) 2 = 25 16 \left(2x - \frac{1}{2}\right)^2 = \frac{25}{16} ( 2x − 2 1 ) 2 = 16 25 .
Bài 4. Tìm x x x trong bài toán mũ
a) 3 x + 2 − 3 x = 72 3^{x + 2} - 3^x = 72 3 x + 2 − 3 x = 72 ;
b) 2 x + 1 ⋅ 5 x = 200 2^{x + 1} \cdot 5^x = 200 2 x + 1 ⋅ 5 x = 200 ;
c) ( 2 3 ) x = 16 81 \left(\frac{2}{3}\right)^x = \frac{16}{81} ( 3 2 ) x = 81 16 .
Bài 5. Tìm x x x có dấu giá trị tuyệt đối
a) ∣ x − 3 4 ∣ = 1 2 \left|x - \frac{3}{4}\right| = \frac{1}{2} x − 4 3 = 2 1 ;
b) 3 ∣ 2 x + 1 ∣ − 2 5 = 8 5 3\left|2x + 1\right| - \frac{2}{5} = \frac{8}{5} 3 ∣ 2x + 1 ∣ − 5 2 = 5 8 ;
c) ∣ x − 2 ∣ + ∣ y + 3 ∣ = 0 \left|x - 2\right| + \left|y + 3\right| = 0 ∣ x − 2 ∣ + ∣ y + 3 ∣ = 0 (x , y ∈ Q x, y \in \mathbb{Q} x , y ∈ Q ).
Bài 6. Rút gọn biểu thức lũy thừa
M = 4 5 ⋅ 9 4 − 2 ⋅ 6 9 2 10 ⋅ 3 8 + 6 8 ⋅ 20 . M = \dfrac{4^5 \cdot 9^4 - 2 \cdot 6^9}{2^{10} \cdot 3^8 + 6^8 \cdot 20}. M = 2 10 ⋅ 3 8 + 6 8 ⋅ 20 4 5 ⋅ 9 4 − 2 ⋅ 6 9 . Bài 7. Bài toán thực tế
Một cửa hàng kinh doanh hoa quả nhập về 120 kg 120\text{ kg} 120 kg xoài cát Hòa Lộc với giá vốn 40 000 40\,000 40 000 đồng/kg.
Buổi sáng, cửa hàng bán được 2 3 \frac{2}{3} 3 2 số xoài với giá 60 000 60\,000 60 000 đồng/kg.
Buổi chiều, cửa hàng giảm giá còn 3 4 \frac{3}{4} 4 3 giá bán buổi sáng và bán hết số xoài còn lại.
Hỏi sau khi bán hết 120 kg 120\text{ kg} 120 kg xoài, cửa hàng có lãi bao nhiêu tiền?
Bài 8. So sánh lũy thừa nâng cao
So sánh 5 300 5^{300} 5 300 và 3 500 3^{500} 3 500 .
Bài 9. Phân thức nguyên
Tìm các số nguyên n n n để biểu thức P = 3 n + 4 n − 1 P = \frac{3n + 4}{n - 1} P = n − 1 3n + 4 nhận giá trị nguyên.
Bài 10. Tìm giá trị nhỏ nhất
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
H = ∣ x − 2 ∣ + ∣ x − 6 ∣ + ∣ x − 10 ∣ . H = |x - 2| + |x - 6| + |x - 10|. H = ∣ x − 2 ∣ + ∣ x − 6 ∣ + ∣ x − 10 ∣ .
Hướng dẫn giải chi tiết Phiếu bài tập
Bài 1:
a) BCNN ( 12 ; 18 ; 6 ) = 36 \text{BCNN}(12; 18; 6) = 36 BCNN ( 12 ; 18 ; 6 ) = 36 :A = − 15 + 14 − 6 36 = − 7 36 . A = \dfrac{-15 + 14 - 6}{36} = \dfrac{-7}{36}. A = 36 − 15 + 14 − 6 = 36 − 7 .
b) 1,5 = 3 2 ⟹ B = 3 2 ⋅ ( − 4 9 ) ⋅ 3 2 = 3 ⋅ ( − 4 ) ⋅ 3 2 ⋅ 9 ⋅ 2 = − 36 36 = − 1. 1{,}5 = \frac{3}{2} \implies B = \frac{3}{2} \cdot \left(-\frac{4}{9}\right) \cdot \frac{3}{2} = \frac{3 \cdot (-4) \cdot 3}{2 \cdot 9 \cdot 2} = \frac{-36}{36} = -1. ⟹ 1 , 5 = 2 3 B = 2 3 ⋅ ( − 9 4 ) ⋅ 2 3 = 2 ⋅ 9 ⋅ 2 3 ⋅ ( − 4 ) ⋅ 3 = 36 − 36 = − 1.
c) C = − 8 27 + 5 9 ⋅ 1 4 = − 8 27 + 5 36 = − 32 + 15 108 = − 17 108 . C = -\frac{8}{27} + \frac{5}{9} \cdot \frac{1}{4} = -\frac{8}{27} + \frac{5}{36} = \frac{-32 + 15}{108} = -\frac{17}{108}. C = − 27 8 + 9 5 ⋅ 4 1 = − 27 8 + 36 5 = 108 − 32 + 15 = − 108 17 .
Bài 2:
a) ( 4 7 + 3 7 ) + ( − 5 11 + − 6 11 ) = 1 + ( − 1 ) = 0 \left(\frac{4}{7} + \frac{3}{7}\right) + \left(\frac{-5}{11} + \frac{-6}{11}\right) = 1 + (-1) = 0 ( 7 4 + 7 3 ) + ( 11 − 5 + 11 − 6 ) = 1 + ( − 1 ) = 0 .
b) 5 17 ⋅ ( − 1 ) + 12 17 = − 5 17 + 12 17 = 7 17 . \frac{5}{17} \cdot (-1) + \frac{12}{17} = -\frac{5}{17} + \frac{12}{17} = \frac{7}{17}. 17 5 ⋅ ( − 1 ) + 17 12 = − 17 5 + 17 12 = 17 7 .
c) Phá ngoặc:
6 − 3 4 + 1 5 − 4 − 1 4 + 4 5 − 1 + 5 4 6 - \frac{3}{4} + \frac{1}{5} - 4 - \frac{1}{4} + \frac{4}{5} - 1 + \frac{5}{4} 6 − 4 3 + 5 1 − 4 − 4 1 + 5 4 − 1 + 4 5
= ( 6 − 4 − 1 ) + ( − 3 4 − 1 4 + 5 4 ) + ( 1 5 + 4 5 ) = 1 + 1 4 + 1 = 2 1 4 = 9 4 = (6 - 4 - 1) + \left(-\frac{3}{4} - \frac{1}{4} + \frac{5}{4}\right) + \left(\frac{1}{5} + \frac{4}{5}\right) = 1 + \frac{1}{4} + 1 = 2\frac{1}{4} = \frac{9}{4} = ( 6 − 4 − 1 ) + ( − 4 3 − 4 1 + 4 5 ) + ( 5 1 + 5 4 ) = 1 + 4 1 + 1 = 2 4 1 = 4 9 .
Bài 3:
a) x = − 7 10 − 6 10 = − 13 10 x = \frac{-7}{10} - \frac{6}{10} = \frac{-13}{10} x = 10 − 7 − 10 6 = 10 − 13 .
b) 2 x = 4 7 − 1 3 = 12 − 7 21 = 5 21 ⟹ x = 5 42 . 2x = \frac{4}{7} - \frac{1}{3} = \frac{12 - 7}{21} = \frac{5}{21} \implies x = \frac{5}{42}. ⟹ 2 x = 7 4 − 3 1 = 21 12 − 7 = 21 5 x = 42 5 .
c) x = 1 4 x = \frac{1}{4} x = 4 1 hoặc x = − 3 10 x = -\frac{3}{10} x = − 10 3 .
d) 2 x − 1 2 = ± 5 4 2x - \frac{1}{2} = \pm \frac{5}{4} 2x − 2 1 = ± 4 5 :
2 x = 5 4 + 2 4 = 7 4 ⟹ x = 7 8 2x = \frac{5}{4} + \frac{2}{4} = \frac{7}{4} \implies x = \frac{7}{8} 2x = 4 5 + 4 2 = 4 7 ⟹ x = 8 7 .
2 x = − 5 4 + 2 4 = − 3 4 ⟹ x = − 3 8 2x = -\frac{5}{4} + \frac{2}{4} = -\frac{3}{4} \implies x = -\frac{3}{8} 2x = − 4 5 + 4 2 = − 4 3 ⟹ x = − 8 3 .
Bài 4:
a) 3 x ( 3 2 − 1 ) = 72 ⟺ 3 x ⋅ 8 = 72 ⟺ 3 x = 9 = 3 2 ⟹ x = 2 3^x(3^2 - 1) = 72 \iff 3^x \cdot 8 = 72 \iff 3^x = 9 = 3^2 \implies x = 2 3 x ( 3 2 − 1 ) = 72 ⟺ 3 x ⋅ 8 = 72 ⟺ 3 x = 9 = 3 2 ⟹ x = 2 .
b) 2 ⋅ 2 x ⋅ 5 x = 200 ⟺ 2 ⋅ 10 x = 200 ⟺ 10 x = 100 = 10 2 ⟹ x = 2. 2 \cdot 2^x \cdot 5^x = 200 \iff 2 \cdot 10^x = 200 \iff 10^x = 100 = 10^2 \implies x = 2. ⟺ 2 ⋅ 2 x ⋅ 5 x = 200 2 ⋅ 1 0 x = 200 ⟺ 1 0 x = 100 = 1 0 2 ⟹ x = 2.
c) ( 2 3 ) x = ( 2 3 ) 4 ⟹ x = 4 \left(\frac{2}{3}\right)^x = \left(\frac{2}{3}\right)^4 \implies x = 4 ( 3 2 ) x = ( 3 2 ) 4 ⟹ x = 4 .
Bài 5:
a) x − 3 4 = ± 1 2 ⟹ x = 5 4 x - \frac{3}{4} = \pm \frac{1}{2} \implies x = \frac{5}{4} x − 4 3 = ± 2 1 ⟹ x = 4 5 hoặc x = 1 4 x = \frac{1}{4} x = 4 1 .
b) 3 ∣ 2 x + 1 ∣ = 2 ⟹ ∣ 2 x + 1 ∣ = 2 3 3|2x + 1| = 2 \implies |2x + 1| = \frac{2}{3} 3 ∣ 2x + 1 ∣ = 2 ⟹ ∣ 2x + 1 ∣ = 3 2 :
2 x + 1 = 2 3 ⟹ 2 x = − 1 3 ⟹ x = − 1 6 2x + 1 = \frac{2}{3} \implies 2x = -\frac{1}{3} \implies x = -\frac{1}{6} 2x + 1 = 3 2 ⟹ 2x = − 3 1 ⟹ x = − 6 1 .
2 x + 1 = − 2 3 ⟹ 2 x = − 5 3 ⟹ x = − 5 6 2x + 1 = -\frac{2}{3} \implies 2x = -\frac{5}{3} \implies x = -\frac{5}{6} 2x + 1 = − 3 2 ⟹ 2x = − 3 5 ⟹ x = − 6 5 .
c) Vì ∣ x − 2 ∣ ⩾ 0 |x - 2| \ge 0 ∣ x − 2 ∣ ⩾ 0 và ∣ y + 3 ∣ ⩾ 0 |y + 3| \ge 0 ∣ y + 3 ∣ ⩾ 0 , tổng bằng 0 ⟺ x = 2 0 \iff x = 2 0 ⟺ x = 2 và y = − 3 y = -3 y = − 3 .
Bài 6:
Rút gọn đưa về cơ số 2 2 2 và 3 3 3 :
M = 2 10 ⋅ 3 8 − 2 10 ⋅ 3 9 2 10 ⋅ 3 8 + 2 10 ⋅ 3 8 ⋅ 5 = 2 10 ⋅ 3 8 ⋅ ( − 2 ) 2 10 ⋅ 3 8 ⋅ 6 = − 2 6 = − 1 3 . M = \dfrac{2^{10} \cdot 3^8 - 2^{10} \cdot 3^9}{2^{10} \cdot 3^8 + 2^{10} \cdot 3^8 \cdot 5} = \dfrac{2^{10} \cdot 3^8 \cdot (-2)}{2^{10} \cdot 3^8 \cdot 6} = \dfrac{-2}{6} = -\dfrac{1}{3}. M = 2 10 ⋅ 3 8 + 2 10 ⋅ 3 8 ⋅ 5 2 10 ⋅ 3 8 − 2 10 ⋅ 3 9 = 2 10 ⋅ 3 8 ⋅ 6 2 10 ⋅ 3 8 ⋅ ( − 2 ) = 6 − 2 = − 3 1 . Bài 7:
Tiền vốn: 120 ⋅ 40 000 = 4 800 000 (dong) 120 \cdot 40\,000 = 4\,800\,000\text{ (dong)} 120 ⋅ 40 000 = 4 800 000 (dong) .
Buổi sáng: bán 120 ⋅ 2 3 = 80 kg 120 \cdot \frac{2}{3} = 80\text{ kg} 120 ⋅ 3 2 = 80 kg . Thu được: 80 ⋅ 60 000 = 4 800 000 (dong) 80 \cdot 60\,000 = 4\,800\,000\text{ (dong)} 80 ⋅ 60 000 = 4 800 000 (dong) .
Buổi chiều: còn lại 40 kg 40\text{ kg} 40 kg . Giá bán: 60 000 ⋅ 3 4 = 45 000 (dong/kg) 60\,000 \cdot \frac{3}{4} = 45\,000\text{ (dong/kg)} 60 000 ⋅ 4 3 = 45 000 (dong/kg) .
Thu được: 40 ⋅ 45 000 = 1 800 000 (dong) 40 \cdot 45\,000 = 1\,800\,000\text{ (dong)} 40 ⋅ 45 000 = 1 800 000 (dong) .
Tổng doanh thu: 4 800 000 + 1 800 000 = 6 600 000 (dong) 4\,800\,000 + 1\,800\,000 = 6\,600\,000\text{ (dong)} 4 800 000 + 1 800 000 = 6 600 000 (dong) .
Tiền lãi: 6 600 000 − 4 800 000 = 1 800 000 (dong) 6\,600\,000 - 4\,800\,000 = 1\,800\,000\text{ (dong)} 6 600 000 − 4 800 000 = 1 800 000 (dong) .
Bài 8:
5 300 = ( 5 3 ) 100 = 125 100 5^{300} = (5^3)^{100} = 125^{100} 5 300 = ( 5 3 ) 100 = 12 5 100 ; 3 500 = ( 3 5 ) 100 = 243 100 3^{500} = (3^5)^{100} = 243^{100} 3 500 = ( 3 5 ) 100 = 24 3 100 . Vì 125 < 243 125 < 243 125 < 243 nên 5 300 < 3 500 5^{300} < 3^{500} 5 300 < 3 500 .
Bài 9:
P = 3 ( n − 1 ) + 7 n − 1 = 3 + 7 n − 1 P = \frac{3(n - 1) + 7}{n - 1} = 3 + \frac{7}{n - 1} P = n − 1 3 ( n − 1 ) + 7 = 3 + n − 1 7 .
P ∈ Z ⟺ ( n − 1 ) ∈ Ư ( 7 ) = { − 7 ; − 1 ; 1 ; 7 } ⟹ n ∈ { − 6 ; 0 ; 2 ; 8 } . P \in \mathbb{Z} \iff (n - 1) \in \text{Ư}(7) = \{-7; -1; 1; 7\} \implies n \in \{-6; 0; 2; 8\}. P ∈ Z ⟺ ( n − 1 ) ∈ Ư ( 7 ) = { − 7 ; − 1 ; 1 ; 7 } ⟹ n ∈ { − 6 ; 0 ; 2 ; 8 } .
Bài 10:
Ta có ∣ x − 2 ∣ + ∣ x − 10 ∣ = ∣ x − 2 ∣ + ∣ 10 − x ∣ ⩾ ∣ ( x − 2 ) + ( 10 − x ) ∣ = 8. |x - 2| + |x - 10| = |x - 2| + |10 - x| \ge |(x - 2) + (10 - x)| = 8. ∣ x − 2∣ + ∣ x − 10∣ = ∣ x − 2∣ + ∣10 − x ∣ ⩾ ∣ ( x − 2 ) + ( 10 − x ) ∣ = 8.
Mặt khác ∣ x − 6 ∣ ⩾ 0 |x - 6| \ge 0 ∣ x − 6 ∣ ⩾ 0 .
Do đó H ⩾ 8 + 0 = 8 H \ge 8 + 0 = 8 H ⩾ 8 + 0 = 8 .
Dấu bằng xảy ra khi x = 6 x = 6 x = 6 . Vậy giá trị nhỏ nhất của H H H là 8 8 8 khi x = 6 x = 6 x = 6 .
Phần VI. 2 Đề Kiểm tra Chương I (45 phút — Thang điểm 10)
Đề số 1
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm — Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Trong các số sau, số nào không phải là số hữu tỉ?
A. − 4 -4 − 4
B. 0,75 0{,}75 0 , 75
C. 5 0 \frac{5}{0} 0 5
D. − 2 9 \frac{-2}{9} 9 − 2
Câu 2: Số đối của số hữu tỉ − 5 8 \frac{-5}{8} 8 − 5 là:
A. 5 8 \frac{5}{8} 8 5
B. − 5 − 8 \frac{-5}{-8} − 8 − 5
C. 8 5 \frac{8}{5} 5 8
D. − 8 5 \frac{-8}{5} 5 − 8
Câu 3: Kết quả của phép tính 2 3 + − 1 6 \frac{2}{3} + \frac{-1}{6} 3 2 + 6 − 1 là:
A. 1 6 \frac{1}{6} 6 1
B. 1 2 \frac{1}{2} 2 1
C. 5 6 \frac{5}{6} 6 5
D. 1 3 \frac{1}{3} 3 1
Câu 4: Giá trị của ( − 2 3 ) 2 \left(-\frac{2}{3}\right)^2 ( − 3 2 ) 2 là:
A. − 4 9 -\frac{4}{9} − 9 4
B. 4 9 \frac{4}{9} 9 4
C. 4 6 \frac{4}{6} 6 4
D. − 4 6 -\frac{4}{6} − 6 4
Câu 5: Kết quả của phép tính 2 3 ⋅ 2 2 2^3 \cdot 2^2 2 3 ⋅ 2 2 là:
A. 2 6 2^6 2 6
B. 2 5 2^5 2 5
C. 4 5 4^5 4 5
D. 4 6 4^6 4 6
Câu 6: Kết quả so sánh giữa − 3 4 \frac{-3}{4} 4 − 3 và − 4 5 \frac{-4}{5} 5 − 4 là:
A. − 3 4 < − 4 5 \frac{-3}{4} < \frac{-4}{5} 4 − 3 < 5 − 4
B. − 3 4 > − 4 5 \frac{-3}{4} > \frac{-4}{5} 4 − 3 > 5 − 4
C. − 3 4 = − 4 5 \frac{-3}{4} = \frac{-4}{5} 4 − 3 = 5 − 4
D. Không xác định được
Câu 7: Tích của 4 7 ⋅ ( − 21 8 ) \frac{4}{7} \cdot \left(-\frac{21}{8}\right) 7 4 ⋅ ( − 8 21 ) bằng:
A. − 3 2 -\frac{3}{2} − 2 3
B. 3 2 \frac{3}{2} 2 3
C. − 2 3 -\frac{2}{3} − 3 2
D. 2 3 \frac{2}{3} 3 2
Câu 8: Tìm x x x biết x + 1 4 = 1 2 x + \frac{1}{4} = \frac{1}{2} x + 4 1 = 2 1 :
A. 3 4 \frac{3}{4} 4 3
B. 1 4 \frac{1}{4} 4 1
C. − 1 4 -\frac{1}{4} − 4 1
D. − 3 4 -\frac{3}{4} − 4 3
Câu 9: Biểu thức ( x 2 ) 4 (x^2)^4 ( x 2 ) 4 bằng:
A. x 6 x^6 x 6
B. x 8 x^8 x 8
C. x 16 x^{16} x 16
D. x 2 x^2 x 2
Câu 10: Số tự nhiên n n n thỏa mãn 3 n = 81 3^n = 81 3 n = 81 là:
A. 3 3 3
B. 4 4 4
C. 5 5 5
D. 6 6 6
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. N ⊂ Q \mathbb{N} \subset \mathbb{Q} N ⊂ Q
B. Z ⊂ Q \mathbb{Z} \subset \mathbb{Q} Z ⊂ Q
C. Q ⊂ Z \mathbb{Q} \subset \mathbb{Z} Q ⊂ Z
D. − 1,5 ∈ Q -1{,}5 \in \mathbb{Q} − 1 , 5 ∈ Q
Câu 12: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức a − ( b − c ) a - (b - c) a − ( b − c ) , ta được:
A. a − b − c a - b - c a − b − c
B. a − b + c a - b + c a − b + c
C. a + b − c a + b - c a + b − c
D. a + b + c a + b + c a + b + c
Phần II. Đúng / Sai (3,0 điểm — Mỗi ý 0,25 điểm)
Câu 13: Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) Số 0 0 0 vừa là số hữu tỉ dương, vừa là số hữu tỉ âm.
b) Hai phân số − 3 4 \frac{-3}{4} 4 − 3 và 3 − 4 \frac{3}{-4} − 4 3 biểu diễn cùng một số hữu tỉ.
c) Điểm − 1,5 -1{,}5 − 1 , 5 nằm bên trái điểm − 1 -1 − 1 trên trục số.
d) Số đối của số 0 0 0 là chính nó.
Câu 14: Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) ( − 3 ) 2 = 9 (-3)^2 = 9 ( − 3 ) 2 = 9 .
b) − 3 2 = 9 -3^2 = 9 − 3 2 = 9 .
c) x m : x n = x m − n x^m : x^n = x^{m - n} x m : x n = x m − n (x ≠ 0 , m ⩾ n x \ne 0, m \ge n x = 0 , m ⩾ n ).
d) ( a + b ) 2 = a 2 + b 2 (a + b)^2 = a^2 + b^2 ( a + b ) 2 = a 2 + b 2 .
Câu 15: Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) Nếu x − 1 3 = 1 2 x - \frac{1}{3} = \frac{1}{2} x − 3 1 = 2 1 thì x = 5 6 x = \frac{5}{6} x = 6 5 .
b) Khi chuyển một số hạng sang vế kia của đẳng thức, ta giữ nguyên dấu của nó.
c) ( − 1 2 ) 3 = − 1 8 \left(-\frac{1}{2}\right)^3 = -\frac{1}{8} ( − 2 1 ) 3 = − 8 1 .
d) Số nghịch đảo của − 2 -2 − 2 là 2 2 2 .
Phần III. Tự luận (4,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính:
a) 3 4 + − 5 6 − 1 12 \frac{3}{4} + \frac{-5}{6} - \frac{1}{12} 4 3 + 6 − 5 − 12 1 .
b) 5 13 ⋅ − 7 11 + 5 13 ⋅ − 4 11 + 8 13 \frac{5}{13} \cdot \frac{-7}{11} + \frac{5}{13} \cdot \frac{-4}{11} + \frac{8}{13} 13 5 ⋅ 11 − 7 + 13 5 ⋅ 11 − 4 + 13 8 .
Bài 2 (1,5 điểm): Tìm số hữu tỉ x x x biết:
a) 2 3 − x = − 1 4 \frac{2}{3} - x = \frac{-1}{4} 3 2 − x = 4 − 1 .
b) ( 2 x − 1 ) 2 = 9 16 (2x - 1)^2 = \frac{9}{16} ( 2x − 1 ) 2 = 16 9 .
Bài 3 (1,0 điểm): Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n n n , phân số sau luôn tối giản:
P = 2 n + 3 4 n + 8 . P = \dfrac{2n + 3}{4n + 8}. P = 4n + 8 2n + 3 .
Hướng dẫn chấm & Thang điểm Đề số 1
Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm — 12 câu × \times × 0,25đ)
1.C | 2.A | 3.B | 4.B | 5.B | 6.B | 7.A | 8.B | 9.B | 10.B | 11.C | 12.B
Phần II. Đúng / Sai (3,0 điểm — 12 ý × \times × 0,25đ)
Câu 13: a) S | b) Đ | c) Đ | d) Đ
Câu 14: a) Đ | b) S | c) Đ | d) S
Câu 15: a) Đ | b) S | c) Đ | d) S
Phần III. Tự luận (4,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm):
a) Quy đồng mẫu số 12 12 12 : 9 − 10 − 1 12 = − 2 12 = − 1 6 \frac{9 - 10 - 1}{12} = \frac{-2}{12} = -\frac{1}{6} 12 9 − 10 − 1 = 12 − 2 = − 6 1 (0,75 0{,}75 0 , 75 điểm).
b) Đặt thừa số chung 5 13 ⋅ ( − 1 ) + 8 13 = − 5 + 8 13 = 3 13 \frac{5}{13} \cdot (-1) + \frac{8}{13} = \frac{-5 + 8}{13} = \frac{3}{13} 13 5 ⋅ ( − 1 ) + 13 8 = 13 − 5 + 8 = 13 3 (0,75 0{,}75 0 , 75 điểm).
Bài 2 (1,5 điểm):
a) x = 2 3 − ( − 1 4 ) = 8 + 3 12 = 11 12 x = \frac{2}{3} - \left(-\frac{1}{4}\right) = \frac{8 + 3}{12} = \frac{11}{12} x = 3 2 − ( − 4 1 ) = 12 8 + 3 = 12 11 (0,75 0{,}75 0 , 75 điểm).
b) 2 x − 1 = ± 3 4 2x - 1 = \pm \frac{3}{4} 2x − 1 = ± 4 3 (0,25 0{,}25 0 , 25 điểm).
TH1: 2 x = 7 4 ⟹ x = 7 8 2x = \frac{7}{4} \implies x = \frac{7}{8} 2x = 4 7 ⟹ x = 8 7 (0,25 0{,}25 0 , 25 điểm).
TH2: 2 x = 1 4 ⟹ x = 1 8 2x = \frac{1}{4} \implies x = \frac{1}{8} 2x = 4 1 ⟹ x = 8 1 (0,25 0{,}25 0 , 25 điểm).
Bài 3 (1,0 điểm):
Gọi d = ƯCLN ( 2 n + 3 ; 4 n + 8 ) d = \text{ƯCLN}(2n + 3; 4n + 8) d = ƯCLN ( 2n + 3 ; 4n + 8 ) (d ∈ N ∗ d \in \mathbb{N}^* d ∈ N ∗ ) (0,25 0{,}25 0 , 25 điểm).
Ta có 2 ( 2 n + 3 ) ⋮ d ⟹ ( 4 n + 6 ) ⋮ d 2(2n + 3) \ \vdots \ d \implies (4n + 6) \ \vdots \ d 2 ( 2n + 3 ) ⋮ d ⟹ ( 4n + 6 ) ⋮ d (0,25 0{,}25 0 , 25 điểm).
Hiệu [ ( 4 n + 8 ) − ( 4 n + 6 ) ] ⋮ d ⟹ 2 ⋮ d ⟹ d ∈ { 1 ; 2 } [(4n + 8) - (4n + 6)] \ \vdots \ d \implies 2 \ \vdots \ d \implies d \in \{1; 2\} [( 4n + 8 ) − ( 4n + 6 )] ⋮ d ⟹ 2 ⋮ d ⟹ d ∈ { 1 ; 2 } (0,25 0{,}25 0 , 25 điểm).
Vì 2 n + 3 2n + 3 2n + 3 là số lẻ nên không chia hết cho 2 ⟹ d = 1 2 \implies d = 1 2 ⟹ d = 1 . Phân số luôn tối giản (0,25 0{,}25 0 , 25 điểm).
Đề số 2
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm — Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Số nào sau đây là số hữu tỉ âm?
A. 0 4 \frac{0}{4} 4 0
B. − 3 7 \frac{-3}{7} 7 − 3
C. − 2 − 5 \frac{-2}{-5} − 5 − 2
D. 1,8 1{,}8 1 , 8
Câu 2: Trong các số − 3 ; 0 ; 2 5 ; − 1,5 -3; 0; \frac{2}{5}; -1{,}5 − 3 ; 0 ; 5 2 ; − 1 , 5 , số lớn nhất là:
A. − 3 -3 − 3
B. 0 0 0
C. 2 5 \frac{2}{5} 5 2
D. − 1,5 -1{,}5 − 1 , 5
Câu 3: Hiệu 5 8 − 1 4 \frac{5}{8} - \frac{1}{4} 8 5 − 4 1 bằng:
A. 3 8 \frac{3}{8} 8 3
B. 4 4 \frac{4}{4} 4 4
C. 1 2 \frac{1}{2} 2 1
D. 3 4 \frac{3}{4} 4 3
Câu 4: Giá trị của ( − 0,5 ) 3 (-0{,}5)^3 ( − 0 , 5 ) 3 là:
A. − 0,125 -0{,}125 − 0 , 125
B. 0,125 0{,}125 0 , 125
C. − 1,5 -1{,}5 − 1 , 5
D. 0,15 0{,}15 0 , 15
Câu 5: Thương 3 8 : 3 2 3^8 : 3^2 3 8 : 3 2 bằng:
A. 3 4 3^4 3 4
B. 3 6 3^6 3 6
C. 1 6 1^6 1 6
D. 3 10 3^{10} 3 10
Câu 6: Số đối của − 2,75 -2{,}75 − 2 , 75 là:
A. 2,75 2{,}75 2 , 75
B. − 2,75 -2{,}75 − 2 , 75
C. 11 4 \frac{11}{4} 4 11
D. Cả A và C đều đúng
Câu 7: Thương − 3 5 : 9 10 \frac{-3}{5} : \frac{9}{10} 5 − 3 : 10 9 bằng:
A. − 2 3 -\frac{2}{3} − 3 2
B. 2 3 \frac{2}{3} 3 2
C. − 27 50 -\frac{27}{50} − 50 27
D. 27 50 \frac{27}{50} 50 27
Câu 8: Tìm x x x biết x − 1 3 = − 2 3 x - \frac{1}{3} = \frac{-2}{3} x − 3 1 = 3 − 2 :
A. − 1 -1 − 1
B. − 1 3 -\frac{1}{3} − 3 1
C. 1 3 \frac{1}{3} 3 1
D. 1 1 1
Câu 9: Biểu thức ( 2 ⋅ 3 ) 4 (2 \cdot 3)^4 ( 2 ⋅ 3 ) 4 bằng:
A. 2 4 ⋅ 3 4 2^4 \cdot 3^4 2 4 ⋅ 3 4
B. 2 4 ⋅ 3 2^4 \cdot 3 2 4 ⋅ 3
C. 6 8 6^8 6 8
D. 24 24 24
Câu 10: Số tự nhiên n n n thỏa mãn 2 n = 128 2^n = 128 2 n = 128 là:
A. 6 6 6
B. 7 7 7
C. 8 8 8
D. 9 9 9
Câu 11: Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không có ngoặc là:
A. Nhân, chia → \to → Lũy thừa → \to → Cộng, trừ
B. Lũy thừa → \to → Nhân, chia → \to → Cộng, trừ
C. Cộng, trừ → \to → Nhân, chia → \to → Lũy thừa
D. Lũy thừa → \to → Cộng, trừ → \to → Nhân, chia
Câu 12: Điểm biểu diễn số − 3 4 \frac{-3}{4} 4 − 3 trên trục số nằm ở:
A. Bên phải gốc 0 0 0
B. Bên trái điểm − 1 -1 − 1
C. Giữa điểm − 1 -1 − 1 và gốc 0 0 0
D. Trùng với gốc 0 0 0
Phần II. Đúng / Sai (3,0 điểm — Mỗi ý 0,25 điểm)
Câu 13: Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) Số tự nhiên nào cũng là số hữu tỉ.
b) − 5 − 7 < 0 \frac{-5}{-7} < 0 − 7 − 5 < 0 .
c) Mọi số hữu tỉ dương đều lớn hơn mọi số hữu tỉ âm.
d) Hai số hữu tỉ đối nhau có tổng bằng 0 0 0 .
Câu 14: Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) ( − 1 ) 2025 = − 1 (-1)^{2025} = -1 ( − 1 ) 2025 = − 1 .
b) ( − 1 ) 2026 = − 1 (-1)^{2026} = -1 ( − 1 ) 2026 = − 1 .
c) ( x 3 ) 2 = x 5 (x^3)^2 = x^5 ( x 3 ) 2 = x 5 .
d) ( 2 5 ) 3 = 8 125 \left(\frac{2}{5}\right)^3 = \frac{8}{125} ( 5 2 ) 3 = 125 8 .
Câu 15: Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) a − ( b + c ) = a − b − c a - (b + c) = a - b - c a − ( b + c ) = a − b − c .
b) Nếu x ⋅ y = 0 x \cdot y = 0 x ⋅ y = 0 thì cả x x x và y y y đều phải bằng 0 0 0 .
c) Khoảng cách từ điểm − 3 -3 − 3 đến gốc 0 0 0 là 3 3 3 đơn vị.
d) 3 0 = 1 3^0 = 1 3 0 = 1 .
Phần III. Tự luận (4,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính hợp lý:
a) M = ( 5 8 − 3 7 ) + ( 11 8 + 10 7 ) M = \left(\frac{5}{8} - \frac{3}{7}\right) + \left(\frac{11}{8} + \frac{10}{7}\right) M = ( 8 5 − 7 3 ) + ( 8 11 + 7 10 ) .
b) N = 4 3 ⋅ 9 4 6 6 N = \frac{4^3 \cdot 9^4}{6^6} N = 6 6 4 3 ⋅ 9 4 .
Bài 2 (1,5 điểm): Tìm số hữu tỉ x x x biết:
a) 3 5 + 2 5 : x = 1 2 \frac{3}{5} + \frac{2}{5} : x = \frac{1}{2} 5 3 + 5 2 : x = 2 1 .
b) ∣ x − 2 3 ∣ = 5 6 \left|x - \frac{2}{3}\right| = \frac{5}{6} x − 3 2 = 6 5 .
Bài 3 (1,0 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A = ∣ x − 1 ∣ + ∣ x − 2026 ∣ ( x ∈ Q ) . A = |x - 1| + |x - 2026| \quad (x \in \mathbb{Q}). A = ∣ x − 1 ∣ + ∣ x − 2026 ∣ ( x ∈ Q ) .
Hướng dẫn chấm & Thang điểm Đề số 2
Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm — 12 câu × \times × 0,25đ)
1.B | 2.C | 3.A | 4.A | 5.B | 6.D | 7.A | 8.B | 9.A | 10.B | 11.B | 12.C
Phần II. Đúng / Sai (3,0 điểm — 12 ý × \times × 0,25đ)
Câu 13: a) Đ | b) S | c) Đ | d) Đ
Câu 14: a) Đ | b) S | c) Đ | d) Đ
Câu 15: a) Đ | b) S | c) Đ | d) Đ
Phần III. Tự luận (4,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm):
a) M = ( 5 8 + 11 8 ) + ( 10 7 − 3 7 ) = 16 8 + 7 7 = 2 + 1 = 3 M = \left(\frac{5}{8} + \frac{11}{8}\right) + \left(\frac{10}{7} - \frac{3}{7}\right) = \frac{16}{8} + \frac{7}{7} = 2 + 1 = 3 M = ( 8 5 + 8 11 ) + ( 7 10 − 7 3 ) = 8 16 + 7 7 = 2 + 1 = 3 (0,75 0{,}75 0 , 75 điểm).
b) Đưa về cơ số 2 2 2 và 3 3 3 : N = 2 6 ⋅ 3 8 2 6 ⋅ 3 6 = 3 2 = 9 N = \frac{2^6 \cdot 3^8}{2^6 \cdot 3^6} = 3^2 = 9 N = 2 6 ⋅ 3 6 2 6 ⋅ 3 8 = 3 2 = 9 (0,75 0{,}75 0 , 75 điểm).
Bài 2 (1,5 điểm):
a) 2 5 : x = 1 2 − 3 5 = 5 − 6 10 = − 1 10 ⟹ x = 2 5 : ( − 1 10 ) = − 4 \frac{2}{5} : x = \frac{1}{2} - \frac{3}{5} = \frac{5 - 6}{10} = \frac{-1}{10} \implies x = \frac{2}{5} : \left(-\frac{1}{10}\right) = -4 ⟹ 5 2 : x = 2 1 − 5 3 = 10 5 − 6 = 10 − 1 x = 5 2 : ( − 10 1 ) = − 4 (0,75 0{,}75 0 , 75 điểm).
b) x − 2 3 = ± 5 6 x - \frac{2}{3} = \pm \frac{5}{6} x − 3 2 = ± 6 5 (0,25 0{,}25 0 , 25 điểm).
TH1: x = 5 6 + 4 6 = 9 6 = 3 2 x = \frac{5}{6} + \frac{4}{6} = \frac{9}{6} = \frac{3}{2} x = 6 5 + 6 4 = 6 9 = 2 3 (0,25 0{,}25 0 , 25 điểm).
TH2: x = − 5 6 + 4 6 = − 1 6 x = -\frac{5}{6} + \frac{4}{6} = -\frac{1}{6} x = − 6 5 + 6 4 = − 6 1 (0,25 0{,}25 0 , 25 điểm).
Bài 3 (1,0 điểm):
Áp dụng bất đẳng thức ∣ a ∣ + ∣ b ∣ ⩾ ∣ a + b ∣ |a| + |b| \ge |a + b| ∣ a ∣ + ∣ b ∣ ⩾ ∣ a + b ∣ với a = x − 1 a = x - 1 a = x − 1 và b = 2026 − x b = 2026 - x b = 2026 − x (0,5 0{,}5 0 , 5 điểm):A = ∣ x − 1 ∣ + ∣ 2026 − x ∣ ⩾ ∣ ( x − 1 ) + ( 2026 − x ) ∣ = 2025. A = |x - 1| + |2026 - x| \ge |(x - 1) + (2026 - x)| = 2025. A = ∣ x − 1 ∣ + ∣ 2026 − x ∣ ⩾ ∣ ( x − 1 ) + ( 2026 − x ) ∣ = 2025.
Dấu bằng xảy ra khi ( x − 1 ) ( 2026 − x ) ⩾ 0 ⟺ 1 ⩽ x ⩽ 2026 (x - 1)(2026 - x) \ge 0 \iff 1 \le x \le 2026 ( x − 1 ) ( 2026 − x ) ⩾ 0 ⟺ 1 ⩽ x ⩽ 2026 (0,25 0{,}25 0 , 25 điểm).
Kết luận: Giá trị nhỏ nhất của A A A là 2025 2025 2025 khi 1 ⩽ x ⩽ 2026 1 \le x \le 2026 1 ⩽ x ⩽ 2026 (0,25 0{,}25 0 , 25 điểm).
THỬ · DỰ ĐOÁN · KHÁM PHÁ Trục số và biểu diễn số hữu tỉ Thay đổi tử số và mẫu số để quan sát vị trí của số hữu tỉ a/b trên trục số, số đối và biểu diễn số thập phân.
Bật JavaScript để thay đổi số liệu và thực hiện thí nghiệm. NHỚ LẠI · ĐỐI CHIẾU · ÔN TẬP
Tự kiểm tra kiến thức Các thẻ lấy từ nội dung bài học. Với câu điền khuyết, bấm vào dấu “…” để chọn cụm từ phù hợp; với thẻ nhớ lại, em tự đối chiếu và đánh giá.
← Thẻ trước Thẻ tiếp → Làm lại
Bật JavaScript để ôn tập với thẻ nhớ lại và câu điền khuyết.