Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ - Lý thuyết, Công thức và 5 Chuyên đề Nâng cao
Toàn bộ lý thuyết Toán 7 Bài 3 Lũy thừa của số hữu tỉ: định nghĩa, tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của tích và thương, 5 chuyên đề Olympic (so sánh lũy thừa lớn, chữ số tận cùng, phương trình mũ) và 10 quiz tương tác.
Bài 3. Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Trong cuộc sống và khoa học kỹ thuật, chúng ta thường xuyên bắt gặp những con số khổng lồ hoặc những quá trình nhân đôi liên tiếp: một tế bào vi khuẩn cứ sau 20 phút lại phân đôi một lần, khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời xấp xỉ 1,5⋅108 km, hay dung lượng của một chiếc thẻ nhớ là 210 MB=1024 MB.
Ở lớp 6, các em đã học lũy thừa của số tự nhiên và số nguyên. Sang lớp 7, khi tập số được mở rộng lên tập hợp các số hữu tỉQ, phép nâng lên lũy thừa hoạt động như thế nào với các phân số và số thập phân âm? Làm thế nào để tính nhẩm nhanh (−32)4, hoặc so sánh hai con số khổng lồ như 2300 và 3200?
Bài học hôm nay sẽ giúp các em làm chủ toàn bộ các công thức lũy thừa cốt lõi, thấu suốt quy luật dấu của lũy thừa, đồng thời chinh phục 5 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Olympic với những phương pháp tư duy số học đỉnh cao!
BẢN ĐỒ KIẾN THỨC BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
b) (−0,4)2=(−0,4)⋅(−0,4)=0,16 (hoặc (−52)2=254=0,16).
c) Đổi hỗn số sang phân số: −121=−23.(−23)4=24(−3)4=1681.
2. Quy luật dấu của lũy thừa
Quan trọng
Với số hữu tỉ âm x<0 (x=−a với a>0):
Lũy thừa với số mũ chẵn (n=2k,k∈N∗): luôn cho kết quả là một số dương.(−a)2k=a2k>0.
Lũy thừa với số mũ lẻ (n=2k+1,k∈N): luôn cho kết quả là một số âm.(−a)2k+1=−(a2k+1)<0.
Hệ quả đặc biệt về số −1:
(−1)n={1−1khi n chankhi n le
3. Các công thức biến đổi lũy thừa cơ bản
Cho x,y∈Q và các số tự nhiên m,n:
a) Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ:
xm⋅xn=xm+n.
b) Chia hai lũy thừa cùng cơ số:
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ hai số mũ:
xm:xn=xm−n(x=0,m⩾n).
c) Lũy thừa của lũy thừa:
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ:
(xm)n=xm⋅n.
d) Lũy thừa của một tích:
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa:
(x⋅y)n=xn⋅yn.
e) Lũy thừa của một thương:
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa:
(yx)n=ynxn(y=0).
4. Những sai lầm kinh điển cần tránh
Lưu ý / Cảnh báo
Nhầm lẫn giữa (−a)n và −an khi n chẵn:
(−3)2=(−3)⋅(−3)=9.
−32=−(32)=−9.
Dấu trừ ở −32 không nằm trong lũy thừa, học sinh rất hay quên dấu ngoặc!
Nhầm lẫn giữa nhân cùng cơ số và lũy thừa của lũy thừa:
x3⋅x4=x3+4=x7 (cộng số mũ).
(x3)4=x3⋅4=x12 (nhân số mũ).
Học sinh thường nhầm (x3)4=x7.
Nhầm lẫn lũy thừa của tổng:(a+b)n=an+bn.Ví dụ:(2+3)2=52=25=22+32=4+9=13.
Quên xét hai trường hợp khi tìm cơ số với số mũ chẵn:
Nếu x2=169 thì x=43 hoặc x=−43 (x=±43). Quên trường hợp âm là lỗi phổ biến nhất của học sinh!
B. Các dạng bài tập thường gặp & Phương pháp giải
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức chứa lũy thừa
Phương pháp giải:
Thực hiện nâng lên lũy thừa trước.
Với phân số: áp dụng (ba)n=bnan.
Xác định đúng dấu của số mũ chẵn/lẻ.
Sau đó thực hiện nhân, chia rồi đến cộng, trừ.
Bài 1.1: Tính giá trị các biểu thức sau:
a) A=(3−2)3+95⋅(2−1)2.
b) B=(−31)2−(−41)0+(−21)3.
Lời giải:
a) Tính từng lũy thừa:(3−2)3=27−8;(2−1)2=41.Thực hiện nhân:95⋅41=365.Quy đồng mẫu số chung BCNN(27;36)=108:A=108−8⋅4+1085⋅3=108−32+15=108−17.
b) Ta có:(−31)2=91;(−41)0=1;(−21)3=−81.Do đó:B=91−1−81=91−99−81=−98−81=72−64−9=72−73.
Dạng 2: Rút gọn biểu thức và đưa về cùng cơ số
Phương pháp giải:
Phân tích các cơ số hợp số ra thừa số nguyên tố (ví dụ: 4=22,8=23,9=32,27=33,25=52).
Áp dụng các quy tắc nhân, chia cùng cơ số và lũy thừa của lũy thừa.
Bài 3.1: Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau:
a) M=(53)4⋅154:93.
b) N=(−32)5⋅(49)5⋅(−32)2.
Lời giải:
a) Gom hai số đầu cùng số mũ 4:(53)4⋅154=(53⋅15)4=94.Khi đó:M=94:93=94−3=91=9.
b) Gom hai thừa số đầu cùng số mũ 5:(−32)5⋅(49)5=[(−32)⋅49]5=(−23)5.Nhân với thừa số thứ ba:(−32)2=94=(32)2=(23)−2.Hoặc tính trực tiếp:N=25(−3)5⋅3222=25⋅32(−1)⋅35⋅22=−2333=−827.
b) Số mũ lẻ n=3, ta có −6427=(−43)3.⟺2x+1=−432x=−43−1=−47⟺x=−87.
c) Tách 2x+1=2⋅2x:⟺2⋅2x⋅3x=722⋅(2⋅3)x=72⟺2⋅6x=72⟺6x=36=62⟺x=2.
Dạng 5: Bài toán thực tế liên quan đến lũy thừa
Bài 5.1: Một bể cá cảnh hình lập phương có cạnh bằng 0,6 m.
Viết công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của bể cá dưới dạng lũy thừa.
Tính thể tích bể cá đó ra đơn vị lít (1 dm3=1 lít).
Lời giải:
Công thức:
Cạnh a=0,6 m.
Diện tích xung quanh: Sxq=4⋅a2=4⋅(0,6)2 m2.
Thể tích bể cá: V=a3=(0,6)3 m3.
Tính giá trị:
Đổi a=0,6 m=6 dm.
Thể tích: V=63=216 dm3=216 lít.
C. 5 Chuyên đề Nâng cao & Bồi dưỡng Học sinh giỏi
Chuyên đề 1: Kỹ thuật so sánh hai lũy thừa lớn
Mẹo hay
Các phương pháp so sánh lũy thừa kinh điển:
Đưa về cùng cơ số: Nếu a>1 và m>n thì am>an. (Nếu 0<a<1 thì am<an).
Đưa về cùng số mũ: Tìm ƯCLN của hai số mũ, đưa về dạng (ak)m và (bk)m. Nếu ak>bk thì (ak)m>(bk)m.
So sánh qua lũy thừa trung gian: Chọn một lũy thừa trung gian C sao cho A>C>B.
Bài toán Olympic 1: So sánh:
a) 2300 và 3200.
b) 231 và 321.
Lời giải:
a) Đưa về cùng số mũ:
Tìm ƯCLN(300;200)=100.
Ta tách:2300=(23)100=8100.3200=(32)100=9100.Vì 8<9 nên 8100<9100⟹2300<3200.
b) Phương pháp bắc cầu qua lũy thừa trung gian:
Ta thấy:231<232=(24)8=168<178…Hoặc so sánh:231=2⋅230=2⋅(23)10=2⋅810.321=3⋅320=3⋅(32)10=3⋅910.Vì 2<3 và 810<910 nên 2⋅810<3⋅910.
Vậy 231<321.
Chuyên đề 2: Tìm chữ số tận cùng của một lũy thừa
Chữ số tận cùng của an chỉ phụ thuộc vào chữ số tận cùng của cơ số a:
Tận cùng là 0,1,5,6: nâng lên lũy thừa bao nhiêu cũng giữ nguyên chữ số tận cùng đó (0n=…0;1n=…1;5n=…5;6n=…6).
Tận cùng là 2,3,7,8: có chu kỳ 4 bước lặp lại:
21=2;22=4;23=8;24=16 (tận cùng 6);25=32…
Cơ chế tổng quát: 24k tận cùng là 6;34k tận cùng là 1;74k tận cùng là 1;84k tận cùng là 6.
Bài toán Olympic 2: Tìm chữ số tận cùng của số A=22026+32025.
Lời giải:
Xét 22026:
Ta chia số mũ cho 4:2026=4⋅506+2.22026=24⋅506+2=(24)506⋅22=(…6)506⋅4=(…6)⋅4=…4.Vậy 22026 có chữ số tận cùng là 4.
Xét 32025:
Ta chia số mũ cho 4:2025=4⋅506+1.32025=34⋅506+1=(34)506⋅31=(…1)506⋅3=(…1)⋅3=…3.Vậy 32025 có chữ số tận cùng là 3.
Chữ số tận cùng của tổng A:…4+…3=…7.Vậy A có chữ số tận cùng là 7.
Chuyên đề 3: Phương trình mũ nâng cao
Bài toán Olympic 3: Tìm các số tự nhiên n thỏa mãn:
Trong điều kiện phòng thí nghiệm lý tưởng, một chủng vi khuẩn cứ sau 30 phút lại nhân đôi số lượng một lần. Ban đầu trong ống nghiệm có 100 con vi khuẩn.
a) Viết công thức tính số lượng vi khuẩn trong ống nghiệm sau t giờ dưới dạng lũy thừa.
b) Hỏi sau 4 giờ, trong ống nghiệm có bao nhiêu con vi khuẩn?
Bài 8. Chữ số tận cùng
Tìm chữ số tận cùng của:
a) 22028;
b) 72025;
c) 92026+42025.
Bài 9. Chứng minh chia hết
Chứng minh rằng:
a) A=76+75−74 chia hết cho 55;
b) B=3n+3+3n+1+2n+3+2n+2 chia hết cho 6 với mọi n∈N∗.
Bài 10. Tìm cặp số nguyên (x;y)
Tìm các số nguyên x,y thỏa mãn đẳng thức:
(x−3)2+(y+1)4=0.
Hướng dẫn giải chi tiết Phiếu bài tập
Bài 1:
a) (5−3)2=52(−3)2=259.
b) (−32)3=33(−2)3=−278.
c) (−1,2)2=1,44 (hoặc (−56)2=2536).
d) Đổi hỗn số ⟹−221=−25(−25)3=−8125.
Bài 2:
a) (73)4+5=(73)9.
b) (−0,5)8−3=(−0,5)5.
c) (−32)3⋅4=(−32)12.
d) (65⋅2512)3=(52)3.
Bài 3:
a) Phân tích cơ số nguyên tố:A=(2⋅3)5⋅(23)227⋅(32)3=25⋅35⋅2627⋅36=211⋅3527⋅36=243=163.
b) Phân tích:B=(2⋅3)4⋅(52)2(3⋅5)3⋅(22)2=24⋅34⋅5433⋅53⋅24=3⋅51=151.
a) 3200=(32)100=9100;2300=(23)100=8100. Vì 9>8 nên 3200>2300.
b) 5300=(53)100=125100;3500=(35)100=243100. Vì 125<243 nên 5300<3500.
c) 291>290=(29)10=51210. Mà 535<536=(54)9? So sánh: 291=(213)7=81927;535=(55)7=31257. Vì 8192>3125 nên 291>535.
d) 999910=[(99⋅101)]10>9920 vì 10110>9910. Vậy 9920<999910.
Bài 7:
a) Cứ 1 giờ có 2 lần nhân đôi. Sau t giờ có 2t lần nhân đôi.
Số vi khuẩn: N=100⋅22t.
b) Sau t=4 giờ:N=100⋅22⋅4=100⋅28=100⋅256=25600 (con vi khuan).
Bài 8:
a) 22028=(24)507=(…6)507=…6.
b) ⟹2025=4⋅506+172025=(74)506⋅7=(…1)⋅7=…7.
c) 92026 (mũ chẵn) tận cùng là 1.42025 (mũ lẻ) tận cùng là 4.
Tổng tận cùng là 1+4=5.
Bài 9:
a) A=74⋅(72+7−1)=74⋅(49+7−1)=74⋅55⋮55.
b) B=3n+1(32+1)+2n+2(2+1)=3n+1⋅10+2n+2⋅3=3⋅[3n⋅10+2n+1⋅2].
Vì biểu thức trong ngoặc là số chẵn nên chia hết cho 2. Kết hợp chia hết cho 3 và ƯCLN(2;3)=1⟹B⋮6.
Bài 10:
Vì (x−3)2⩾0 và (y+1)4⩾0 với mọi x,y∈Z:
Tổng bằng 0 khi và chỉ khi cả hai số hạng đồng thời bằng 0:
{(x−3)2=0(y+1)4=0⟺{x−3=0y+1=0⟺{x=3y=−1.
Vậy cặp số nguyên duy nhất là (x;y)=(3;−1).
F. Đề kiểm tra 15 phút (2 Đề Chẵn - Lẻ)
Đề số 1
Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm — Mỗi câu 1,0 điểm)
Câu 1: Giá trị của (−21)4 là:
A. −161
B. 161
C. −81
D. 81
Câu 2: Kết quả của phép tính 36:32 là:
A. 33
B. 34
C. 38
D. 14
Câu 3: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. (−5)2=−25
B. −52=25
C. (−5)2=25
D. −52=−10
Câu 4: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 2n=64:
A. n=5
B. n=6
C. n=7
D. n=8
Phần II. Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1 (3,0 điểm): Thực hiện phép tính:
M=(32)3⋅(49)2−(−1)2026.
Bài 2 (3,0 điểm): Tìm số hữu tỉ x biết:
(x−31)2=2516.
Hướng dẫn chấm Đề số 1
Trắc nghiệm:
Câu 1: B (1,0 điểm).
Câu 2: B (1,0 điểm).
Câu 3: C (1,0 điểm).
Câu 4: B (1,0 điểm).
Tự luận:
Bài 1 (3,0 điểm):
Tính (32)3=278 và (49)2=1681 (1,0 điểm).
Tính tích: 278⋅1681=1⋅21⋅3=23 (1,0 điểm).
Tính (−1)2026=1⟹M=23−1=21 (1,0 điểm).
Bài 2 (3,0 điểm):
Nhận xét 2516=(±54)2 (0,5 điểm).
TH1: ⟺x−31=54x=54+31=1517 (1,25 điểm).
TH2: ⟺x−31=−54x=−54+31=−157 (1,0 điểm).
Kết luận: x∈{−157;1517} (0,25 điểm).
Đề số 2
Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm — Mỗi câu 1,0 điểm)
Câu 1: Giá trị của (−43)3 là:
A. 6427
B. −6427
C. −129
D. 129
Câu 2: Biểu thức (x3)5 bằng:
A. x8
B. x15
C. x2
D. x125
Câu 3: Tích (52)3⋅(25)3 có giá trị bằng:
A. 1
B. 0
C. 254
D. 1258
Câu 4: Tìm x biết x3=−8:
A. x=2
B. x=−2
C. x=±2
D. Không có giá trị nào
Phần II. Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1 (3,0 điểm): Rút gọn và tính giá trị biểu thức:
N=6643⋅94.
Bài 2 (3,0 điểm): Tìm số tự nhiên n biết:
3n+2−3n=216.
Hướng dẫn chấm Đề số 2
Trắc nghiệm:
Câu 1: B (1,0 điểm).
Câu 2: B (1,0 điểm).
Câu 3: A (1,0 điểm) ((52⋅25)3=13=1).
Câu 4: B (1,0 điểm).
Tự luận:
Bài 1 (3,0 điểm):
Đưa về thừa số nguyên tố:
43=(22)3=26;94=(32)4=38;66=26⋅36 (1,5 điểm).
Rút gọn:
N=26⋅3626⋅38=38−6=32 (1,0 điểm).
Kết quả: N=9 (0,5 điểm).
Bài 2 (3,0 điểm):
Đặt 3n làm thừa số chung (1,0 điểm):3n⋅(32−1)=216.
Tính 32−1=8⟹3n⋅8=216 (1,0 điểm).
Tìm 3n=216:8=27=33⟹n=3 (1,0 điểm).
THỬ · DỰ ĐOÁN · KHÁM PHÁ
Trục số và biểu diễn số hữu tỉ
Thay đổi tử số và mẫu số để quan sát vị trí của số hữu tỉ a/b trên trục số, số đối và biểu diễn số thập phân.
NHỚ LẠI · ĐỐI CHIẾU · ÔN TẬP
Tự kiểm tra kiến thức
Các thẻ lấy từ nội dung bài học. Với câu điền khuyết, bấm vào dấu “…” để chọn cụm từ phù hợp; với thẻ nhớ lại, em tự đối chiếu và đánh giá.