Bài học Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên thuộc Chương I: Tập hợp các số tự nhiên trong chương trình môn Toán 6. Bài viết tổng hợp toàn bộ lý thuyết trọng tâm về tia số, số liền trước, số liền sau, các quy tắc so sánh và tính chất bắc cầu, kết hợp các câu hỏi trắc nghiệm tương tác và hệ thống bài tập tự luyện có nút hiện/ẩn lời giải chi tiết.
Khởi động — Kiểm tra kiến thức cũ (5–7 phút)
Hãy cùng kiểm tra lại các kiến thức đã học từ bài trước:
Câu 1.
- a) Đọc số
- b) Viết số "ba mươi tư nghìn không trăm năm mươi" bằng chữ số.
Xem đáp án Câu 1
- a) đọc là: Năm triệu bốn trăm linh sáu nghìn hai trăm tám mươi ba.
- b) Viết bằng chữ số: .
Câu 2. Viết tập hợp các chữ số của số
Xem đáp án Câu 2
Số gồm các chữ số Vì mỗi phần tử trong tập hợp chỉ được viết một lần duy nhất nên tập hợp các chữ số là:
Câu 3. Trong mỗi số ; ; , chữ số 5 có giá trị là bao nhiêu?
Xem lời giải đầy đủ Câu 3
- Trong số : chữ số 5 ở hàng trăm giá trị là .
- Trong số : chữ số 5 ở hàng chục nghìn giá trị là .
- Trong số : chữ số 5 ở hàng triệu giá trị là .
Câu 4. Dùng bốn chữ số (mỗi chữ số viết một lần), hãy viết số lớn nhất và số nhỏ nhất có bốn chữ số.
Xem đáp án Câu 4
- Số lớn nhất: Xếp các chữ số theo thứ tự giảm dần:
- Số nhỏ nhất: Chữ số đầu tiên phải khác 0 nên chọn 2, sau đó xếp các chữ số còn lại theo thứ tự tăng dần:
Câu 5.
- a) Đọc các số La Mã: ;
- b) Viết các số ; bằng chữ số La Mã.
Xem đáp án Câu 5
- a) ;
- b) ;
A. Lý thuyết trọng tâm
1. Tia số — Thứ tự trên tia số
Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điểm trên tia số:
- Tia số là một tia có gốc tại điểm , có chiều mũi tên từ trái sang phải.
- Các vạch chia trên tia số cách đều nhau; mỗi vạch ứng với một số tự nhiên:
- Quy tắc so sánh trên tia số: Các số được sắp xếp tăng dần theo chiều mũi tên. Do đó, trong hai số tự nhiên khác nhau:
Ví dụ 1. Hãy biểu diễn hai số và trên tia số, rồi cho biết trong hai số đó số nào lớn hơn.
Xem lời giải và hình vẽ Ví dụ 1
Vẽ tia số và chấm đậm hai điểm ứng với số 4 và số 8:
Trên tia số, điểm 4 nằm ở bên trái điểm 8, nên Vậy số 8 lớn hơn.
2. Số liền trước — Số liền sau — Hai số tự nhiên liên tiếp
- Số liền sau: Số liền sau của một số tự nhiên bằng số đó cộng thêm 1:
- Số liền trước: Số liền trước của một số tự nhiên (với ) bằng số đó bớt đi 1:
- Hai số tự nhiên liên tiếp: Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau đúng 1 đơn vị. Nếu gọi số bé là thì số liền sau là
- Đặc điểm tập hợp :
- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất và không có số liền trước.
- Tập hợp không có số tự nhiên lớn nhất, vì bất kì số tự nhiên nào cũng luôn có một số liền sau lớn hơn nó.
Ví dụ 2. Tìm số liền trước và số liền sau của hai số và Sắp xếp sáu số đó (tính cả và ) theo thứ tự từ bé đến lớn.
Xem lời giải Ví dụ 2
- Xét số :
- Số liền trước của là:
- Số liền sau của là:
- Xét số :
- Số liền trước của là:
- Số liền sau của là:
- Sắp xếp 6 số từ bé đến lớn:
3. So sánh hai số tự nhiên
Với hai số tự nhiên và bất kì, luôn xảy ra đúng một trong ba trường hợp: , hoặc , hoặc
a) Các bước so sánh hai số tự nhiên
- Bước 1 (So sánh số lượng chữ số): Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Bước 2 (Khi có cùng số lượng chữ số): So sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải. Đến cặp chữ số đầu tiên khác nhau, chữ số nào lớn hơn thì số chứa nó sẽ lớn hơn.
b) Các kí hiệu so sánh mở rộng
- Kí hiệu : đọc là " nhỏ hơn hoặc bằng ", nghĩa là hoặc
- Kí hiệu : đọc là " lớn hơn hoặc bằng ", nghĩa là hoặc
c) Tính chất bắc cầu
Ví dụ 3.
- a) So sánh: và ; và
- b) Liệt kê các phần tử của tập hợp
Xem lời giải Ví dụ 3
- a) So sánh:
- có 4 chữ số, còn có 5 chữ số
- và cùng có 4 chữ số: hàng nghìn đều là 4, hàng trăm đều là 3, hàng chục có
- b) Liệt kê tập hợp :
- Điều kiện nghĩa là lớn hơn 6 (không lấy số 6) và nhỏ hơn hoặc bằng 11 (có lấy số 11).
- Vậy
4. Bốn điều chú ý rất dễ nhầm lẫn
- Phân biệt dấu với :
- Với điều kiện : không lấy số 12 ().
- Với điều kiện : có lấy số 12 ().
- Số 0 không có số liền trước:
- Trong tập hợp số tự nhiên , số 0 là số bé nhất và không có số liền trước. Tránh viết "số liền trước của 0 là " vì không thuộc
- Hai số tự nhiên liên tiếp:
- Phải hơn kém nhau đúng 1 đơn vị. Hai số và hơn kém nhau 2 đơn vị nên không phải là hai số liên tiếp.
- Phân biệt "số liền sau" và "số lớn hơn":
- Số liền sau của chỉ có duy nhất một số là 8.
- Còn các số lớn hơn thì có vô số ().
B. Các dạng bài tập thường gặp
Dạng 1. Số liền trước, số liền sau, số tự nhiên liên tiếp
Phương pháp giải:
- Số liền sau
- Số liền trước (số 0 không có số liền trước).
- Ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần có dạng: hoặc
- Mẹo giải nhanh: Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp luôn bằng 3 lần số ở giữa.
Luyện tập 1.1. Tìm số liền trước và số liền sau của hai số và Sắp xếp sáu số đó (tính cả và ) theo thứ tự từ lớn đến bé.
Xem lời giải Luyện tập 1.1
- Xét số : số liền trước là , số liền sau là
- Xét số : số liền trước là , số liền sau là
- Xếp 6 số từ lớn đến bé:
Luyện tập 1.2. Điền vào chỗ trống để mỗi dòng sau là ba số tự nhiên liên tiếp xếp từ lớn đến bé:
- a)
- b)
- c)
Xem lời giải Luyện tập 1.2
Vì xếp từ lớn đến bé nên mỗi số sau bằng số đứng trước bớt đi 1 đơn vị:
- a)
- b)
- c)
Luyện tập 1.3. Tìm ba số tự nhiên liên tiếp có tổng bằng
Xem lời giải đầy đủ Luyện tập 1.3
- Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là với là số ở giữa.
- Tổng của ba số là:
- Vậy ba số cần tìm là: .
- Thử lại: (chính xác).
Dạng 2. So sánh, sắp xếp thứ tự các số tự nhiên; tia số
Phương pháp giải:
- So sánh: Đếm số lượng chữ số trước; nếu bằng nhau thì so sánh các chữ số cùng hàng từ trái sang phải.
- Tia số: Số bên trái nhỏ hơn số bên phải.
- Bắc cầu: và
Luyện tập 2.1. Điền dấu thích hợp ( hoặc ) vào chỗ chấm:
Xem lời giải Luyện tập 2.1
- (4 chữ số chữ số).
- (cùng 4 chữ số, hàng chục có ).
- (hàng chục nghìn có ).
Luyện tập 2.2. Cho các số: ; ; ; ;
- a) Sắp xếp các số đó theo thứ tự tăng dần.
- b) Sắp xếp các số đó theo thứ tự giảm dần.
Xem lời giải Luyện tập 2.2
- a) Thứ tự tăng dần (từ bé đến lớn):
- b) Thứ tự giảm dần (từ lớn đến bé):
Luyện tập 2.3.
- a) Vẽ tia số từ 0 đến 10 rồi biểu diễn các số Trong ba số đó, số nào nằm bên trái nhất?
- b) Cho hai số tự nhiên và , biết và Hãy so sánh với
Xem lời giải Luyện tập 2.3
- a) Biểu diễn trên tia số:
- Điểm ứng với số 3 nằm bên trái nhất số 3 là số nhỏ nhất trong ba số.
- b) Theo tính chất bắc cầu: vì và nên ta có .
Dạng 3. Liệt kê phần tử của tập hợp cho bởi điều kiện
Phương pháp giải:
- Đọc kĩ điều kiện:
- Nếu gặp dấu hoặc : không lấy số ở mép.
- Nếu gặp dấu hoặc : có lấy số ở mép.
- Nếu là : chỉ lấy các số tự nhiên khác 0.
Luyện tập 3.1. Trong các số :
- Số nào thuộc tập hợp ?
- Số nào thuộc tập hợp ?
Xem lời giải Luyện tập 3.1
- Tập hợp gồm các số lớn hơn 21 (không lấy 21): các số thuộc là .
- Tập hợp gồm các số nhỏ hơn hoặc bằng 22 (có lấy 22): các số thuộc là .
Luyện tập 3.2. Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:
- a)
- b)
- c)
- d)
Xem lời giải Luyện tập 3.2
- a)
- b)
- c) (chú ý nên không có số 0)
- d)
Luyện tập 3.3.
- a) Liệt kê các phần tử của tập hợp
- b) Cho hai tập hợp và Hai tập hợp và có bằng nhau không? Vì sao?
Xem lời giải đầy đủ Luyện tập 3.3
- a)
- b) Liệt kê từng tập hợp:
- (vì nên có lấy số 0).
- (vì nên không có số 0).
- Vậy hai tập hợp và không bằng nhau vì tập hợp chứa phần tử mà tập hợp không có.
C. Phiếu bài tập tự luyện
Bài 1. Tìm số liền trước và số liền sau của mỗi số sau: ; ;
Xem lời giải Bài 1
- Số : số liền trước là , số liền sau là
- Số : số liền trước là , số liền sau là
- Số : số liền trước là , số liền sau là
Bài 2. Điền dấu thích hợp ( hoặc ) vào chỗ chấm:
Xem lời giải Bài 2
Bài 3. Cho tia số dưới đây (các vạch chia cách đều nhau):
- a) Mỗi điểm ứng với số tự nhiên nào?
- b) Trong bốn số đó, số nào lớn nhất, số nào nhỏ nhất?
Xem lời giải Bài 3
- a) Đếm lần lượt các vạch chia cách đều từ vạch số 0:
- Điểm ứng với số .
- Điểm ứng với số .
- Điểm ứng với số .
- Điểm ứng với số .
- b) So sánh thứ tự trên tia số:
- Số lớn nhất là (ứng với điểm nằm xa nhất về bên phải).
- Số nhỏ nhất là (ứng với điểm nằm gần nhất về bên trái).
Bài 4.
- a) Viết ba số tự nhiên liên tiếp, trong đó số lớn nhất là
- b) Viết ba số tự nhiên liên tiếp, trong đó số bé nhất là
Xem lời giải Bài 4
- a) Số lớn nhất là 200, hai số liền trước lần lượt là 199 và 198: .
- b) Số bé nhất là 2025, hai số liền sau lần lượt là 2026 và 2027: .
Bài 5. Sắp xếp các số ; ; ; ; ; theo thứ tự tăng dần.
Xem lời giải Bài 5
- Số có 3 chữ số: (nhỏ nhất).
- Các số có 4 chữ số:
- Số có 5 chữ số: (lớn nhất).
- Thứ tự tăng dần:
Bài 6. Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:
- a)
- b)
- c)
Xem lời giải Bài 6
- a)
- b) (vì nên không lấy số 0).
- c)
Bài 7. Tìm số tự nhiên , biết:
- a) là số liền sau của số
- b) là số liền trước của số
- c) vừa lớn hơn vừa nhỏ hơn
Xem lời giải Bài 7
- a)
- b)
- c)
Bài 8. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng:
- a) Số liền trước của số 1 trong là số 0.
- b) Tập hợp có 6 phần tử.
- c) Trong tập hợp có số nhỏ nhất là số 0.
- d) Hai số và là hai số tự nhiên liên tiếp.
Xem lời giải Bài 8
- a) Đúng, vì trong ,
- b) Sai, vì tập hợp này gồm các phần tử , có tổng cộng 7 phần tử (bao gồm số 0).
- c) Sai, vì tập hợp chỉ chứa các số tự nhiên khác 0 nên số nhỏ nhất là 1.
- d) Sai, vì hai số tự nhiên liên tiếp phải hơn kém nhau 1 đơn vị, trong khi Sửa lại: hai số liên tiếp là và (hoặc và ).
Bài 9. Tìm hai số tự nhiên liên tiếp có tổng bằng
Xem lời giải Bài 9
- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
- Số bé là:
- Số lớn là:
- Vậy hai số cần tìm là và . Thử lại: (đúng).
Bài 10.
- a) Có bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn ?
- b) Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số?
Xem lời giải Bài 10
- a) Các số thỏa mãn là
- Đây là dãy số cách đều 1 đơn vị.
- Số các số là: (số).
- b) Các số tự nhiên có bốn chữ số là từ đến :
- Số các số là: (số).
D. Kiểm tra trắc nghiệm & Tự luận (15 phút)
1. Trắc nghiệm tương tác nhanh
2. Bài tập tự luận kiểm tra
Câu 1. Tìm số liền trước và số liền sau của mỗi số sau: ;
Xem lời giải Câu 1
- Số : số liền trước là , số liền sau là
- Số : số liền trước là , số liền sau là
Câu 2. Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng sau là ba số tự nhiên liên tiếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
- a)
- b)
- c)
Xem lời giải Câu 2
- a)
- b)
- c)
Câu 3. So sánh hai số trong mỗi trường hợp sau:
- a) và
- b) và
Xem lời giải Câu 3
- a) (hàng nghìn có ).
- b) (hàng chục có ).
Câu 4. Sắp xếp các số ; ; ; theo thứ tự giảm dần.
Xem lời giải Câu 4
Thứ tự giảm dần:
Câu 5. Vẽ tia số từ 0 đến 9 rồi biểu diễn các số trên tia số đó.
Xem lời giải và hình vẽ Câu 5
Câu 6. Trong các số :
- Số nào thuộc tập hợp ?
- Số nào thuộc tập hợp ?
Xem lời giải Câu 6
- Các số thuộc tập hợp (, có lấy 22): .
- Các số thuộc tập hợp (, không lấy 22): .
Câu 7. Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:
- a)
- b)
- c)
Xem lời giải Câu 7
- a)
- b)
- c)
Câu 8. Tìm ba số tự nhiên liên tiếp có tổng bằng
Xem lời giải Câu 8
- Số ở giữa là:
- Số liền trước là , số liền sau là
- Vậy ba số cần tìm là . Thử lại: (đúng).
Câu 9.
- a) Cho hai số tự nhiên và , biết và Hãy so sánh với
- b) Tìm tất cả các số tự nhiên thoả mãn
Xem lời giải Câu 9
- a) Theo tính chất bắc cầu: và
- b) Các số tự nhiên lớn hơn 13 và nhỏ hơn 17 là: .
E. Bài tập nâng cao
Bài 1 (Tính chất bắc cầu trong đời sống). Bốn bạn Minh, Nam, Phúc, Quân có số nhãn vở khác nhau. Biết rằng:
- Minh có nhiều nhãn vở hơn Nam.
- Nam có nhiều nhãn vở hơn Quân.
- Phúc có ít nhãn vở hơn Quân.
Hãy sắp xếp tên bốn bạn theo thứ tự số nhãn vở từ ít đến nhiều.
Xem lời giải Bài 1 nâng cao
Kí hiệu số nhãn vở của mỗi bạn bằng tên của bạn đó:
- Đề bài cho:
- Kết hợp và theo tính chất bắc cầu, ta có:
- Vậy thứ tự số nhãn vở từ ít đến nhiều là: Phúc, Quân, Nam, Minh.
Bài 2. Dùng ba chữ số (mỗi chữ số viết đúng một lần), hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số. Sau đó sắp xếp các số viết được theo thứ tự tăng dần.
Xem lời giải Bài 2 nâng cao
Lần lượt cố định chữ số hàng trăm:
- Hàng trăm là 2: lập được
- Hàng trăm là 4: lập được
- Hàng trăm là 6: lập được
Tổng cộng lập được 6 số. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
Bài 3 (Quy tắc đếm số lượng số tự nhiên).
- a) Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số?
- b) Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có ba chữ số?
- c) Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà chữ số hàng chục bằng 7?
Xem lời giải Bài 3 nâng cao
- a) Số tự nhiên có 3 chữ số là từ đến :
- b) Các số lẻ có 3 chữ số là (cách đều 2 đơn vị):
- c) Các số có dạng :
- Chữ số hàng trăm có 9 cách chọn ( đến ).
- Chữ số hàng chục cố định là 7 ( cách chọn).
- Chữ số hàng đơn vị có 10 cách chọn ( đến ).
- Số các số thỏa mãn là: (số).
- (Chẳng hạn với : gồm 10 số).
Bài 4 (Quy luật dãy số cách đều). Cho dãy số: (kể từ số thứ hai, mỗi số bằng số đứng ngay trước nó cộng thêm 4 đơn vị).
- a) Dãy số trên có bao nhiêu số?
- b) Số thứ 20 của dãy là số nào?
- c) Nếu viết tiếp dãy số trên mãi mãi thì số có thuộc dãy đó không? Nếu có thì nó là số thứ mấy?
Xem lời giải Bài 4 nâng cao
- a) Đây là dãy số cách đều 4 đơn vị: số đầu là 5, số cuối là 101.
- Số lượng các số của dãy là:
- b) Nhận xét công thức của số hạng thứ :
- Số thứ nhất:
- Số thứ hai:
- Số thứ : có dạng
- Vậy số thứ 20 của dãy là:
- c) Giả sử số là số thứ của dãy:
- Vì là số tự nhiên nên số 2025 có thuộc dãy và là số thứ 506.
- Thử lại: (hoàn toàn chính xác).
Tự kiểm tra kiến thức
Các thẻ lấy từ nội dung bài học. Với câu điền khuyết, bấm vào dấu “…” để chọn cụm từ phù hợp; với thẻ nhớ lại, em tự đối chiếu và đánh giá.