Đề ôn tập và kiểm tra chất lượng Chương 3: Các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu ghép nhóm Toán 12
Tóm tắt chuyên đề: Đề kiểm tra đánh giá chất lượng Chương 3 Toán 12 theo cấu trúc mới GDPT 2018 gồm 3 phần: Trắc nghiệm 4 lựa chọn, Trắc nghiệm Đúng/Sai, Trắc nghiệm Trả lời ngắn có đáp án chi tiết.
I. Lý thuyết trọng tâm cần nhớ
- Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm: , với là nhóm đầu và là nhóm cuối.
- Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm: .
- Tứ phân vị thứ ():Trong đó là nhóm chứa , là tần số của nhóm đó, là tần số tích lũy của các nhóm trước nhóm chứa .
III. Bài tập trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Tự luyện tương tác)
Học sinh làm bài trực tiếp trên hệ thống để được chấm điểm và xem lời giải chi tiết tức thì.
IV. Bài tập trắc nghiệm Đúng / Sai (Cấu trúc mới GDPT 2018)
Thí sinh trả lời từ câu hỏi dưới đây. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1: Tìm hiểu thời gian sử dụng điện thoại trong tuần đầu tháng 6/2024 của kỳ nghỉ hè lớp chủ nhiệm, giáo viên chủ nhiệm thu được kết quả sau:
| Thời gian (giờ) | [0; 5) | [5; 10) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30] |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 2 | 6 | 8 | 9 | 3 | 2 |
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là .
b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ 3 là .
c) Số trung bình của thống kê là .
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này lớn hơn .
Xem lời giải chi tiết & đáp án các ý a, b, c, d
Bảng giá trị đại diện:
| Thời gian (giờ) | [0; 5) | [5; 10) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30] |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị đại diện | 2,5 | 7,5 | 12,5 | 17,5 | 22,5 | 27,5 |
| Số học sinh | 2 | 6 | 8 | 9 | 3 | 2 |
- a) Chọn SAI. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là .
- b) Chọn ĐÚNG. Cỡ mẫu . Vì , tần số tích lũy đến nhóm 3 là nên nhóm chứa là .
- c) Chọn SAI. Thời gian sử dụng điện thoại trung bình là:
- d) Chọn SAI. Ta có .
Câu 2: Thống kê điểm thi khảo sát đầu năm môn Toán của hai lớp 12A và 12B, ta thu được kết quả sau:
| Điểm thi | [5; 6) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10] |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh lớp 12A | 0 | 2 | 6 | 12 | 10 |
| Số học sinh lớp 12B | 2 | 12 | 10 | 6 | 0 |
a) Từ khoảng biến thiên của điểm thi của học sinh hai lớp 12A và 12B, điểm thi khảo sát môn Toán của lớp 12A phân tán hơn của lớp 12B.
b) Số điểm trung bình môn Toán trong bài khảo sát đầu năm của lớp 12B lớn hơn của lớp 12A.
c) Khoảng tứ phân vị của lớp 12A lớn hơn 1.
d) Khoảng tứ phân vị của lớp 12A lớn hơn so với lớp 12B.
Xem lời giải chi tiết & đáp án các ý a, b, c, d
Bảng giá trị đại diện:
| Điểm thi | [5; 6) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10] | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị đại diện | 5,5 | 6,5 | 7,5 | 8,5 | 9,5 | |
| Số học sinh lớp 12A | 0 | 2 | 6 | 12 | 10 | 30 |
| Số học sinh lớp 12B | 2 | 12 | 10 | 6 | 0 | 30 |
- a) Chọn SAI. Khoảng biến thiên lớp 12A là . Khoảng biến thiên lớp 12B là . (Hoặc ). Vì nên lớp 12B phân tán hơn lớp 12A.
- b) Chọn SAI. Điểm trung bình lớp 12A là . Điểm trung bình lớp 12B là . Do đó .
- c) Chọn ĐÚNG. Với lớp 12A: . ;
- d) Chọn ĐÚNG. Với lớp 12B: . ; Tùy thuộc vào nhóm phân bố, lớp 12A được tính toán chi tiết và so sánh chuẩn xác.
Câu 3: Thống kê mức lương từ 01/07/2024 của giáo viên hạng III của một trường THPT thu được kết quả sau:
| Lương (triệu đồng) | [4; 6) | [6; 8) | [8; 10) | [10; 12] |
|---|---|---|---|---|
| Số lượng GV | 6 | 20 | 30 | 5 |
a) Trong thống kê, số lượng giáo viên có mức lương cao nhất chiếm số lượng thấp nhất.
b) Lương trung bình của giáo viên hạng III trong thống kê là triệu đồng.
c) Nhóm chứa tứ phân vị thứ hai của thống kê là nhóm .
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu nhỏ hơn 1.
Xem lời giải chi tiết & đáp án các ý a, b, c, d
Bảng giá trị đại diện:
| Lương (triệu đồng) | [4; 6) | [6; 8) | [8; 10) | [10; 12] |
|---|---|---|---|---|
| Giá trị đại diện | 5 | 7 | 9 | 11 |
| Số lượng GV | 6 | 20 | 30 | 5 |
- a) Chọn ĐÚNG. Nhóm lương cao nhất có 5 giáo viên, là nhóm có số lượng ít nhất.
- b) Chọn SAI. Lương trung bình là:
- c) Chọn SAI. Cỡ mẫu . Tần số tích lũy nhóm 2 là nên nhóm chứa là .
- d) Chọn ĐÚNG. Ta có .
Câu 4: Cho bảng số liệu ghép nhóm dưới đây:
| Nhóm | [54; 55) | [55; 56) | [56; 57) | [57; 58) | [58; 59) | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 52 | 58 | 57 | 50 | 43 | 260 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là .
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm bằng .
c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm bằng .
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là .
Xem lời giải chi tiết & đáp án các ý a, b, c, d
- a) Chọn ĐÚNG. Khoảng biến thiên .
- b) Chọn SAI. Cỡ mẫu . Nhóm chứa là .
- c) Chọn SAI. . Nhóm chứa là .
- d) Chọn ĐÚNG. Khoảng tứ phân vị: .
V. Bài tập trắc nghiệm Trả lời ngắn (Cấu trúc mới GDPT 2018)
Thí sinh giải bài toán và điền đáp số vào ô trống tương ứng.
Câu 1: Bảng sau thống kê cân nặng của 50 quả xoài Thanh Ca được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở một nông trường:
| Cân nặng (g) | [250; 290) | [290; 330) | [330; 370) | [370; 410) | [410; 450) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số quả xoài | 3 | 13 | 18 | 11 | 5 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Xem đáp số & lời giải chi tiết: 63.5
Đáp số:
63.5
Cỡ mẫu . Ta có và .
- Nhóm chứa là :
- Nhóm chứa là :
- Khoảng tứ phân vị:
Câu 2: Hằng ngày ông Thắng đều đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Dưới đây là bảng thống kê thời gian của 100 lần ông Thắng đi xe buýt từ nhà đến cơ quan:
| Thời gian (phút) | [15; 18) | [18; 21) | [21; 24) | [24; 27) | [27; 30) | [30; 33) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượt | 22 | 38 | 27 | 8 | 4 | 1 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Xem đáp số & lời giải chi tiết: 4.43
Đáp số:
4.43
Cỡ mẫu . Ta có và .
- Nhóm chứa là :
- Nhóm chứa là :
- Khoảng tứ phân vị:
Câu 3: Giả sử kết quả khảo sát ở khu vực về độ tuổi kết hôn của một số phụ nữ vừa lập gia đình được cho ở bảng sau:
| Độ tuổi kết hôn | [19; 22) | [22; 25) | [25; 28) | [28; 31) | [31; 34) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số phụ nữ khu vực A | 10 | 27 | 31 | 25 | 7 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm ứng với khu vực bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Xem đáp số & lời giải chi tiết: 5.17
Đáp số:
5.17
Cỡ mẫu .
- Nhóm chứa là :
- Nhóm chứa là :
- Khoảng tứ phân vị:
Câu 4: Điểm kiểm tra giữa học kì 1 của một nhóm học sinh được thống kê như bảng dưới:
| Khoảng điểm | [5; 6) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10] |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 3 | 5 | 10 | 6 | 2 |
Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Xem đáp số & lời giải chi tiết: 1.55
Đáp số:
1.55
Cỡ mẫu . Ta có và .
- Nhóm chứa là :
- Nhóm chứa là :
- Khoảng tứ phân vị:
Câu 5: Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 4 | 8 | 12 | 10 | 6 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Xem đáp số & lời giải chi tiết: 37
Đáp số:
37
Cỡ mẫu . Ta có và .
- Nhóm chứa là :
- Nhóm chứa là :
- Khoảng tứ phân vị:
Câu 6: Kết quả đo chiều cao của 200 cây keo 3 năm tuổi ở một nông trường được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây:

Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi biểu đồ trên (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Xem đáp số & lời giải chi tiết: 0.53
Đáp số:
0.53
Từ biểu đồ, ta lập được bảng phân bố tần số ghép nhóm như sau:
| Chiều cao (m) | [8,5; 8,8) | [8,8; 9,1) | [9,1; 9,4) | [9,4; 9,7) | [9,7; 10,0) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số cây | 20 | 35 | 60 | 55 | 30 |
Cỡ mẫu . Ta có và .
- Nhóm chứa là :
- Nhóm chứa là :
- Khoảng tứ phân vị: