← Trở về thư viện

Đề khảo sát cuối năm lớp 3 môn Toán

GIA SƯ THÔNG MINH xin giới thiệu với Quý thầy cô và các em học sinh 6 đề khảo sát cuối năm lớp 3 môn Toán có đáp án chi tiết.

Mục lục bài viết4 mục

GIA SƯ THÔNG MINH xin giới thiệu với Quý thầy cô và các em học sinh 6 đề khảo sát cuối năm lớp 3 môn Toán có đáp án chi tiết.

1. Đề khảo sát cuối năm lớp 3 môn Toán – Đề số 1

PHẦN I: Trắc nghiệm: (7 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1. Số 54 175 đọc là: (M1 – 0,5 điểm)

  • A. Năm tư nghìn một trăm bảy lăm.

  • B. Năm mươi tư nghìn bảy trăm mười lăm.

  • C. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi lăm.

  • D. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy lăm.

Câu 2. Số liền sau của số 68457 là: (M1 – 0,5 điểm)

  • A. 68467
  • B. 68447
  • C. 68456
  • D. 68458

Câu 3. Các số 48617; 47861; 48716; 47816 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: (M1 – 0,5 điểm)

  • A. 48617; 48716; 47861; 47816

  • B. 48716; 48617; 47861; 47816

  • C. 47816; 47861; 48617; 48716

  • D. 48617; 48716; 47816; 47861

Câu 4. Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là: (M1 – 0,5 điểm)

  • A. 11000
  • B. 10100
  • C. 10010
  • D. 10001

Câu 5. Kết quả của phép cộng 36528+ 49347 là: (M2 – 0,5 điểm)

  • A. 75865
  • B. 85865
  • C. 75875
  • D. 85875

Câu 6. Giá trị của biểu thức (98725 – 87561) x 3 là: (M2 – 0,5 điểm)

  • A. 32493

  • B. 39432

  • C. 33492

  • D. 34293

Câu 7. Thứ hai tuần này là ngày 26, thứ hai tuần trước là ngày:…

(M2 – 0,5 điểm)

  • A. 19

  • B. 18

  • C. 16

  • D. 17

Câu 8. Số 12 được viết bằng chữ số La Mã là: (M2 – 0,5 điểm)

  • A. XI

  • B. XII

  • C. VVII

  • D. IIX

Câu 9. 8 hộp bút chì như nhau có 96 cái bút chì. Hỏi 6 hộp như thế có bao nhiêu cái bút chì? (M3 – 1điểm)

  • A. 18 cái.

  • B. 12 cái.

  • C. 72 cái.

  • D. 62 cái.

Câu 10. Diện tích một hình vuông là 9 cm². Hỏi chu vi hình vuông đó là bao nhiêu? (M4 – 1điểm)

  • A. 3 cm
  • B. 12 cm
  • C. 4 cm
  • D. 36 cm

Câu 11. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác,bao nhiêu hình tứ giác?(M3 – 1điểm)

Đề khảo sát cuối năm lớp 3 môn Toán 1

  • A. 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác

  • B. 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác

  • C. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác

  • D. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác

PHẦN II: TỰ LUẬN: (3 điểm)

Bài 1. Đặt tính rồi tính: (M1 – 1 điểm)

  • 21628×321628 \times 3

  • 45603+1290845603 + 12908

  • 15250:515250: 5

  • 67013−2311467013 - 23114

Đề khảo sát cuối năm lớp 3 môn Toán 2

Bài 2. Một người đi bộ trong 5 phút đi được 450m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao nhiêu mét đường? (Quãng đường trong mỗi phút đi đều như nhau). (M2 – 2 điểm) Đề khảo sát cuối năm lớp 3 môn Toán 2

Đáp án đề khảo sát cuối học kì II môn Toán 3

Phần 1: Trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1. (M1 – 0,5 điểm) C. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi lăm.

Câu 2. (M1 – 0,5 điểm) D. 68458

Câu 3. (M1 – 0,5 điểm) C. 47816; 47861; 48617; 48716

Câu 4. (M2 – 0,5 điểm) D. 10001

Câu 5. (M2 – 0,5 điểm) D. 85875

Câu 6. (M2 – 0,5 điểm) C. 33492

Câu 7: (M2 – 0,5 điểm) A. 19

Câu 8. (M1 – 0,5 điểm) B. XII

Câu 9. (M3 – 1 điểm) C. 72 cái

Câu 10. (M4 – 1 điểm) B. 12 cm

Câu 11. (M3 – 1 điểm) D. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác

PHẦN 2: Tự luận: (3 điểm)

Bài 1. (M1 – 1 điểm) HS đặt tính và tính đúng mỗi phần được 0,25 điểm.

21628 x 3 = 64884 15250: 5 = 3050

45603 + 12908 = 58511 67013- 23114 = 43899

Bài 2. (M2 – 2 điểm)

Bài giải

Mỗi phút người đó đi được số mét là. (0, 25 điểm)

450: 5 = 90 (m) (0, 75 điểm)

Trong 9 phút người đó đi bộ được số mét là: (0, 25 điểm)

90 x 9 = 810 (m) (0,5 điểm)

Đáp số: 810 m.(0,25 điểm)

Các đề khảo sát còn lại, mời Quý thầy cô tải file word tại đây De on tap toan 3

✦ Mẹo học tập

Học từng chút một, nghỉ ngơi đều đặn.