← Trở về thư viện

Chuyên đề bốn phép tính và bài toán nâng cao: Cẩm nang bồi dưỡng

Chuyên đề rèn luyện kỹ năng bốn phép tính cộng trừ nhân chia và hệ thống bài toán đố, toán hình học nâng cao bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 3.

Mục lục bài viết14 mục

Chuyên đề bốn phép tính và bài toán nâng cao: Cẩm nang bồi dưỡng

Ghi nhớ

Thông tin tác giả & Bản quyền tài liệu

  • Tác giả / Chủ biên: TS. Nguyễn Văn Lợi
  • Đơn vị phát hành: LOISCENTER
  • Mục đích: Bồi dưỡng học sinh khá giỏi, rèn luyện tư duy logic, kỹ năng giải toán sáng tạo và nâng cao năng lực toán học cho học sinh phổ thông.

1. Bốn phép tính

1.1. Phép cộng, phép trừ

1.1. Tính tổng. Kết quả thay đổi thế nào? Vì sao?

  • a)426282102+  79+  79+  79+  579\begin{array}{rrrr} 42 & 62 & 82 & 102 \\ +\; 79 & +\; 79 & +\; 79 & +\; 579 \\ \hline \end{array}
  • b)454545435+  53+  53+  53+  354\begin{array}{rrrr} 45 & 45 & 45 & 435 \\ +\; 53 & +\; 53 & +\; 53 & +\; 354 \\ \hline \end{array}
  • c)787980381+  56+  55+  54+  353\begin{array}{rrrr} 78 & 79 & 80 & 381 \\ +\; 56 & +\; 55 & +\; 54 & +\; 353 \\ \hline \end{array}

1.2. Tìm những tổng bằng nhau. Tại sao chúng bằng nhau?

  • a) 493+38493 + 38
  • b) 416+354416 + 354
  • c) 373+68373 + 68
  • d) 263+178263 + 178

1.3. Thực hiện phép tính:

  • a)
    • 312+68+12+66=312 + 68 + 12 + 66 =
    • 306+14+12+106=306 + 14 + 12 + 106 =
  • b)
    • 68+241+57+33=68 + 241 + 57 + 33 =
    • 96+30+46+34=96 + 30 + 46 + 34 =

1.4. Thay chữ bằng số thích hợp biết 73+121=19473 + 121 = 194:

  • a) (73+7)+121=194+a(73 + 7) + 121 = 194 + a;
  • b) (73−41)+121=194−b(73 - 41) + 121 = 194 - b;
  • c) (73+127)+121=194+c(73 + 127) + 121 = 194 + c;
  • d) (73+d)+(121−d)=194(73 + d) + (121 - d) = 194;
  • e) (73−19)+121=194−e(73 - 19) + 121 = 194 - e;
  • f) (73−f)+(121+f)=194(73 - f) + (121 + f) = 194.

a=?b=?c=?d=?e=?f=?a = ?\quad b = ?\quad c = ?\quad d = ?\quad e = ?\quad f = ?

1.5. Thay chữ bằng số thích hợp biết 73+121=19473 + 121 = 194:

  • a) 73+(121+a)=194+573 + (121 + a) = 194 + 5;
  • b) 73+(121−94)=194−b73 + (121 - 94) = 194 - b;
  • c) 73+(121+c)=194+973 + (121 + c) = 194 + 9;
  • d) (73+d)+(121+d)=194+8(73 + d) + (121 + d) = 194 + 8;
  • e) 73+(121−e)=194−e73 + (121 - e) = 194 - e;
  • f) (73−f)+(121−f)=194−12(73 - f) + (121 - f) = 194 - 12.

a=?b=?c=?d=?e=?f=?a = ?\quad b = ?\quad c = ?\quad d = ?\quad e = ?\quad f = ?

1.6. Thay chữ bằng số thích hợp trong bảng sau:

  • a) (73+a)+(121+b)=194+8(73 + a) + (121 + b) = 194 + 8;
  • b) (73+c)+(121−d)=194+6(73 + c) + (121 - d) = 194 + 6;
  • c) (73−e)+(121+f)=194+5(73 - e) + (121 + f) = 194 + 5;
  • d) (73−g)+(121−g)=194−4  ⟹  g=?(73 - g) + (121 - g) = 194 - 4 \implies g = ?;
  • e) (73−h)+(121−i)=194−4(73 - h) + (121 - i) = 194 - 4;
  • f) (73−j)+(121+k)=194−8(73 - j) + (121 + k) = 194 - 8;
  • g) (73−l)+(121−m)=194−7(73 - l) + (121 - m) = 194 - 7.
Cặp chữ Giá trị 1 Giá trị 2 Giá trị 3 Giá trị 4 Giá trị 5
aa
bb
cc
dd
ee
ff
hh
ii
jj
kk
mm
ll

1.7. Biết 150+29+71=250150 + 29 + 71 = 250, hỏi xx bằng bao nhiêu?

  • a) (150+50)+(29+12)+(71−x)=300(150 + 50) + (29 + 12) + (71 - x) = 300;
  • b) (150−17)+(29−x)+(71+20)=250(150 - 17) + (29 - x) + (71 + 20) = 250;
  • c) (150−x)+(29−17)+(71−20)=200(150 - x) + (29 - 17) + (71 - 20) = 200.

1.8. Không thực hiện phép tính, hãy xác định tổng nào lớn hơn và hơn bao nhiêu? Vẽ mũi tên chỉ từ số nhỏ đến số lớn:

  • 1018+9371018 + 937
  • 1028+9371028 + 937
  • 1020+9371020 + 937
  • 1038+9271038 + 927

1.9. Cho x+y=zx + y = z, thì các ô trống cần phải ghi giá trị gì hoặc phép tính gì?

  • a) (x+9)+(y+7)=z+□(x + 9) + (y + 7) = z + \square;
  • b) (x+□)+(y−Δ)=z+10(x + \square) + (y - \Delta) = z + 10;
  • c) (x+43)+(y−43)=z−Δ(x + 43) + (y - 43) = z - \Delta;
  • d) (x−124)+(y+24)=z  □  Δ(x - 124) + (y + 24) = z \;\square\; \Delta.

1.10. Điền các dấu phép tính thích hợp vào ô trống:

  • a) (72  □  27)+(50  □  27)=122(72 \;\square\; 27) + (50 \;\square\; 27) = 122;
  • b) (48  □  72)+(50  □  48)=122(48 \;\square\; 72) + (50 \;\square\; 48) = 122.

1.11. Tính nhẩm rồi ghi kết quả. Bạn đã làm thế nào?

  • a) 25+24=25 + 24 =
  • b) 208+192=208 + 192 =
  • c) 725+223=725 + 223 =
  • d) 607+1393=607 + 1393 =
  • e) 154+106=154 + 106 =
  • f) 2009+314=2009 + 314 =

1.12. Ghi tiếp bảng dưới đây (biết a+b=ca + b = c):

Đại lượng Cột 1 Cột 2 Cột 3 Cột 4 Cột 5 Cột 6 Cột 7
aa 516516 500500 520520 616616 15161516
bb 10811081 10811081 10851085 10811081 10921092
cc 15971597 16001600 19921992 15971597 15971597

1.13. Hãy ghi các số vào ô trống sao cho kết quả luôn tăng 1414 đơn vị:

  • a) [  □+20  ]<[  □+1  ]<[246+28]<[  □+9  ]<[  □+209  ][\;\square + 20\;] < [\;\square + 1\;] < [246 + 28] < [\;\square + 9\;] < [\;\square + 209\;]
  • b) [  □+13  ]<[  □+28  ]<[246+28]<[  □+14  ]<[246+  □  ][\;\square + 13\;] < [\;\square + 28\;] < [246 + 28] < [\;\square + 14\;] < [246 + \;\square\;]

1.14. Thực hiện phép trừ. Hãy kiểm tra kết quả (bằng phép cộng):

  • a) 216−49216 - 49
  • b) 811−36811 - 36
  • c) 324−108324 - 108
  • d) 936−639936 - 639

1.15. Nhận xét gì về mối liên quan giữa các hiệu? Giải thích các nhận biết của bạn:

  • a) 3427−6923427 - 692
  • b) 3627−6923627 - 692
  • c) 3627−8923627 - 892
  • d) 3227−4923227 - 492

1.16. Thực hiện phép tính và kiểm tra lại. Các hiệu thay đổi thế nào?

  • a) 15840−796515840 - 7965
  • b) 15000−712515000 - 7125
  • c) 16840−696516840 - 6965
  • d) 14840−896514840 - 8965

1.17. Thực hiện phép tính và kiểm tra lại. Các hiệu thay đổi thế nào?

  • a) 6341−22536341 - 2253
  • b) 6341−21336341 - 2133
  • c) 6341−20136341 - 2013
  • d) 6341−18936341 - 1893

1.18. Cho phép trừ: 5421−29165421 - 2916.

  • a) Hãy thay đổi số bị trừ để hiệu tăng 136 đơn vị.
  • b) Hãy thay đổi số trừ để hiệu tăng 72 đơn vị.
  • c) Hãy thay đổi cả số bị trừ và số trừ để hiệu tăng 10 đơn vị.
  • d) Hãy thay đổi cả số bị trừ và số trừ để hiệu không thay đổi!

1.19. Cho phép trừ: 4312−24584312 - 2458.

  • a) Hãy thay đổi số bị trừ để hiệu giảm 75 đơn vị.
  • b) Hãy thay đổi số trừ để hiệu giảm 130 đơn vị.
  • c) Hãy thay đổi cả số bị trừ và số trừ để hiệu giảm 20 đơn vị.
  • d) Hãy thay đổi cả số bị trừ và số trừ để hiệu không thay đổi.

1.20. Thực hiện phép tính. Bạn nhận ra điều gì? Tại sao?

  • a) 36+42=…36 + 42 = \dots; 42+36=…42 + 36 = \dots
  • b) 712+188=…712 + 188 = \dots; 188+172=…188 + 172 = \dots
  • c) 653+278=…653 + 278 = \dots; 278+653=…278 + 653 = \dots
  • d) 318+93=…318 + 93 = \dots; 93+318=…93 + 318 = \dots

1.21. Hãy thực hiện phép tính theo cột. Bạn nhận ra điều gì? Tại sao?

  • a) 93+68=…93 + 68 = \dots; 68+93=…68 + 93 = \dots
  • b) 19+811=…19 + 811 = \dots; 811+19=…811 + 19 = \dots
  • c) 57+104=…57 + 104 = \dots; 104+57=…104 + 57 = \dots
  • d) 184+97=…184 + 97 = \dots; 97+184=…97 + 184 = \dots

1.22. Thực hiện phép tính. Bạn nhận ra điều gì?

  • a) 739+(186+73)=…739 + (186 + 73) = \dots; (739+186)+73=…(739 + 186) + 73 = \dots; 739+186+73=…739 + 186 + 73 = \dots
  • b) (6444+188)+1050=…(6444 + 188) + 1050 = \dots; 6444+(1050+188)=…6444 + (1050 + 188) = \dots; 6444+188+1050=…6444 + 188 + 1050 = \dots
  • c) 1543+(118+293)=…1543 + (118 + 293) = \dots; (1543+118)+293=…(1543 + 118) + 293 = \dots; 1543+118+293=…1543 + 118 + 293 = \dots
  • d) 2043+(795+9244)=…2043 + (795 + 9244) = \dots; (2043+9244)+795=…(2043 + 9244) + 795 = \dots; 2043+9244+795=…2043 + 9244 + 795 = \dots

1.23. Thực hiện phép tính. Ta có thể cộng một số với một hiệu bằng cách nào?

  • a) 1424+(645−77)=…1424 + (645 - 77) = \dots; (1424+645)−77=…(1424 + 645) - 77 = \dots; 1424+645−77=…1424 + 645 - 77 = \dots
  • b) 699+(2001−199)=…699 + (2001 - 199) = \dots; (699+2001)−199=…(699 + 2001) - 199 = \dots; 699+2001−199=…699 + 2001 - 199 = \dots
  • c) 2526+(3470−583)=…2526 + (3470 - 583) = \dots; 2526+3470−583=…2526 + 3470 - 583 = \dots
  • d) 4881+(1149−673)=…4881 + (1149 - 673) = \dots; 4881+1149−673=…4881 + 1149 - 673 = \dots

1.24. Thực hiện phép tính khéo nhất bằng sử dụng các tính chất của phép tính:

  • a) (3976+649)−376=(3976 + 649) - 376 =
  • b) (8416+397)−416=(8416 + 397) - 416 =
  • c) (3976+649)−449=(3976 + 649) - 449 =
  • d) (8416+397)−397=(8416 + 397) - 397 =
  • e) (693+3415)+585=(693 + 3415) + 585 =
  • f) (1222+766)+778=(1222 + 766) + 778 =
  • g) (693+34415)+307=(693 + 34415) + 307 =
  • h) (1222+766)+234=(1222 + 766) + 234 =

1.25. Thực hiện phép tính. Bạn nhận ra điều gì?

  • a) 2461−(1789+211)=…2461 - (1789 + 211) = \dots; 2461−1789−211=…2461 - 1789 - 211 = \dots; 2461−1789+211=…2461 - 1789 + 211 = \dots
  • b) 1816−(916+847)=…1816 - (916 + 847) = \dots; 1816−916+847=…1816 - 916 + 847 = \dots; 1816−916−847=…1816 - 916 - 847 = \dots

1.26. Thực hiện phép tính. Ta có thể trừ từ một số đi một tổng bằng cách nào?

  • a) 7264−(3128+872)=…7264 - (3128 + 872) = \dots; 7264−3128−872=…7264 - 3128 - 872 = \dots
  • b) 6542−(3726+542)=…6542 - (3726 + 542) = \dots; 6542−(3726+274)=…6542 - (3726 + 274) = \dots
  • c) 8312−(6355+645)=…8312 - (6355 + 645) = \dots; 8312−6355−645=…8312 - 6355 - 645 = \dots
  • d) 3486−(1614+386)=…3486 - (1614 + 386) = \dots; 3486−(1486+755)=…3486 - (1486 + 755) = \dots

1.27. Thực hiện phép tính. Ta có thể trừ từ một số đi một hiệu bằng cách nào?

  • a) 1721−(1432−150)=…1721 - (1432 - 150) = \dots; 1721−1432−150=…1721 - 1432 - 150 = \dots; 1721−1432+150=…1721 - 1432 + 150 = \dots
  • b) 2043−(1812−875)=…2043 - (1812 - 875) = \dots; 2043−1812+875=…2043 - 1812 + 875 = \dots; 2043−1812−875=…2043 - 1812 - 875 = \dots
  • c) 18650−(9446−1517)=…18650 - (9446 - 1517) = \dots; 18650−9446+1517=…18650 - 9446 + 1517 = \dots; 18650−9446−1517=…18650 - 9446 - 1517 = \dots
  • d) 23610−(11643−2547)=…23610 - (11643 - 2547) = \dots; 23610−11643−2547=…23610 - 11643 - 2547 = \dots; 23610−11643+2547=…23610 - 11643 + 2547 = \dots

1.28. Hãy giải bài toán chú ý cách càng đơn giản càng tốt!

  • a) 6976−(876−350)=6976 - (876 - 350) =
  • b) 6976−(691−191)=6976 - (691 - 191) =
  • c) 4368−(1368−559)=4368 - (1368 - 559) =
  • d) 4368−(2541−1541)=4368 - (2541 - 1541) =
  • e) 7563−(463−321)=7563 - (463 - 321) =
  • f) 8417−(7644−3644)=8417 - (7644 - 3644) =
  • g) 9265−(3265−846)=9265 - (3265 - 846) =
  • h) 9265−(6412−3412)=9265 - (6412 - 3412) =

1.29. Hãy giải bài toán chú ý cách càng đơn giản càng tốt!

  • a) 6942+(3058−109)=6942 + (3058 - 109) =
  • b) 7875+(1832−875)=7875 + (1832 - 875) =
  • c) (3634+799)+1366=(3634 + 799) + 1366 =
  • d) 15204+6700+96=15204 + 6700 + 96 =
  • e) (10704+956)−704=(10704 + 956) - 704 =
  • f) 9144−760+(242+418)=9144 - 760 + (242 + 418) =
  • g) 42860−1500+(700+800)=42860 - 1500 + (700 + 800) =
  • h) 8888+1253−153=8888 + 1253 - 153 =

1.30. Thay chữ bằng số thích hợp. Hãy sử dụng kết quả: 3705−1043=26623705 - 1043 = 2662:

  • a) (3705+295)−1043=2662+a(3705 + 295) - 1043 = 2662 + a;
  • b) (3705−400)−1043=2662−b(3705 - 400) - 1043 = 2662 - b;
  • c) 3705+53−1043=2662+c3705 + 53 - 1043 = 2662 + c;
  • d) (3705+d)−(1043+d)=2662(3705 + d) - (1043 + d) = 2662;
  • e) (3705−305)−1043=2662−e(3705 - 305) - 1043 = 2662 - e;
  • f) (3705−f)−(1043−f)=2662(3705 - f) - (1043 - f) = 2662.

a=?b=?c=?d=?e=?f=?a = ?\quad b = ?\quad c = ?\quad d = ?\quad e = ?\quad f = ?

1.31. Thay chữ bằng số thích hợp. Hãy sử dụng kết quả biết 3705−1043=26623705 - 1043 = 2662:

  • a) 3705−(1043−a)=2662+433705 - (1043 - a) = 2662 + 43;
  • b) 3705−(1043+157)=2662−b3705 - (1043 + 157) = 2662 - b;
  • c) 3705−(1043−c)=2662+10003705 - (1043 - c) = 2662 + 1000;
  • d) (3705+d)−(1043−d)=2662+2(3705 + d) - (1043 - d) = 2662 + 2;
  • e) 3705−(1043+e)=2662−e3705 - (1043 + e) = 2662 - e;
  • f) (3705−f)−(1043−f)=2662(3705 - f) - (1043 - f) = 2662.

a=?b=?c=?d=?e=?f=?a = ?\quad b = ?\quad c = ?\quad d = ?\quad e = ?\quad f = ?

1.32. Điền kết quả vào bảng. Hãy sử dụng kết quả biết 3705−1043=26623705 - 1043 = 2662:

  • a) (3705+a)−(1043−b)=2662+6(3705 + a) - (1043 - b) = 2662 + 6;
  • b) (3705+c)−(1043+d)=2662+6(3705 + c) - (1043 + d) = 2662 + 6;
  • c) (3705−e)−(1043−f)=2662+5(3705 - e) - (1043 - f) = 2662 + 5;
  • d) (3705−g)−(1043+g)=2662−4  ⟹  g=?(3705 - g) - (1043 + g) = 2662 - 4 \implies g = ?;
  • e) (3705−h)−(1043−i)=2662−4(3705 - h) - (1043 - i) = 2662 - 4;
  • f) (3705−j)−(1043+k)=2662−8(3705 - j) - (1043 + k) = 2662 - 8;
  • g) (3705−l)−(1043−m)=2662−7(3705 - l) - (1043 - m) = 2662 - 7.
Cặp chữ Giá trị 1 Giá trị 2 Giá trị 3 Giá trị 4 Giá trị 5
aa
bb
cc
dd
ee
ff
hh
ii
jj
kk
mm
ll

1.33. Biết 7200−3600−600=30007200 - 3600 - 600 = 3000. Hỏi xx bằng bao nhiêu?

  • a) (7200+1000)−(3600+200)−(600+x)=3700(7200 + 1000) - (3600 + 200) - (600 + x) = 3700;
  • b) (7200+1000)−(3600−x)−(600+400)=3000(7200 + 1000) - (3600 - x) - (600 + 400) = 3000;
  • c) (7200−x)−(3600+1000)−(600−400)=2300(7200 - x) - (3600 + 1000) - (600 - 400) = 2300.

1.34. Không thực hiện phép trừ hãy xác định các kết quả thay đổi ra sao? Vẽ mũi tên từ số nhỏ đến số lớn:

  • 9307−6259307 - 625
  • 9037−5259037 - 525
  • 9317−5259317 - 525
  • 9407−6259407 - 625

1.35. Nếu x−y=zx - y = z thì các số và các dấu phép tính nào cần điền vào chỗ trống?

  • a) (x+9)−(y−7)=z+□(x + 9) - (y - 7) = z + \square;
  • b) (x+43)−(y+23)=z−Δ(x + 43) - (y + 23) = z - \Delta;
  • c) (x+□)−(y+Δ)=z+10(x + \square) - (y + \Delta) = z + 10;
  • d) (x−124)−(y−24)=z  □  Δ(x - 124) - (y - 24) = z \;\square\; \Delta.

1.36. Điền phép tính vào chỗ trống:

  • a) (627  □  58)−(342  □  58)=285(627 \;\square\; 58) - (342 \;\square\; 58) = 285;
  • b) (627  □  42)−(342  □  42)=285(627 \;\square\; 42) - (342 \;\square\; 42) = 285.

1.37. Tính nhẩm, điền kết quả. Hãy nói bạn đã nghĩ thế nào?

  • a) 1730−222=1730 - 222 =
  • b) 2080−1992=2080 - 1992 =
  • c) 725−127=725 - 127 =
  • d) 5555−999=5555 - 999 =
  • e) 1371−1008=1371 - 1008 =
  • f) 2003−313=2003 - 313 =

1.38. Hãy điền số vào chỗ trống sao cho các kết quả luôn tăng 24 đơn vị:

  • a) [  □−191  ]<[  □−167  ]<[357−143]<[381−  □  ]<[  □−117  ][\;\square - 191\;] < [\;\square - 167\;] < [357 - 143] < [381 - \;\square\;] < [\;\square - 117\;]
  • b) [333−  □  ]<[357−  □  ]<[357−143]<[  □−119  ]<[  □−100  ][333 - \;\square\;] < [357 - \;\square\;] < [357 - 143] < [\;\square - 119\;] < [\;\square - 100\;]

1.39. Điền kết quả vào bảng (biết a−b=ca - b = c):

Đại lượng Cột 1 Cột 2 Cột 3 Cột 4 Cột 5 Cột 6 Cột 7 Cột 8
aa 19921992 19001900 20002000 20922092 17921792 1871218712
bb 10291029 10291029 10371037 10291029 13291329 77497749
cc 963963 19631963 10631063 963963 963963

1.40. Hãy lấy tổng của 2472 và 985 cộng với hiệu của hai số. 1.41. Hãy lấy tổng của 6848 và 1674 trừ với hiệu của hai số. 1.42. Số nào lớn hơn

  • a) Tổng của 346 và 951 hay tổng của 646 và 657?
  • b) Hiệu của 7951 và 3675 hay hiệu của 6840 và 2570?
  • c) Tổng của 1474 và 1526 hay hiệu của 8493 và 5593?
  • d) Hiệu của 2216 và 887 hay tổng của 1163 và 115? 1.43. Sơn cao 1 m 2 dm. Bố của Sơn cao hơn cậu ấy 45 cm. Hỏi bố của Sơn cao bao nhiêu xentimet? 1.44. Từ nhà Minh đến trường xa 750 m và gần trường hơn nhà bạn Thịnh là 200 m. Hỏi từ nhà Thịnh đến trường xa bao nhiêu mét? 1.45. Một tổ công nhân ngày thứ nhất làm được 647 sản phẩm, ngày thứ hai làm nhiều hơn ngày thứ nhất 126 sản phẩm. Hỏi ngày thứ hai tổ công nhân đó làm được bao nhiêu sản phẩm^2 1.46. Nhà Lan có nuôi 46 con gà và 27 con vịt. Hỏi nhà Lan nuôi tổng cộng bao nhiêu con vừa gà vừa vịt? 1.47. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 38 kg gạo, ngày thứ hai bán được 49 kg. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo? 1.48. Toàn có 42 viên bi, Tùng có nhiều hơn Toàn 9 viên bi. Hỏi Tùng có bao nhiêu viên bi? 1.49. Bao gạo thứ nhất cân nặng 42kg, bao gạo thứ hai cân nặng hơn bao gạo thứ nhất 9kg. Hỏi:
  • a) Bao gạo thứ hai cân nặng bao nhiêu kilogam^2
  • b) Cả hai bao gạo cân nặng bao nhiêu kilogam^2 1.50. Hồng viết số 66 vào bảng của mình rồi đố Nga cộng nhấm số 66 với 33. Nga cầm lấy bảng của Hồng rồi chỉ cho Hồng thấy ngay kết quả tìm được mà không cần nói và viết gì cả. Hỏi Nga đã làm thế nào? 1.51. Có hai bao gạo, bao thứ nhất đựng nhiều hơn bao thứ hai 6kg gạo, bao thứ nhất đựng 58kg. Hỏi bao thứ hai đựng bao nhiêu kilogam gạo? 1.52. Hồng cho Lan 6 viên phấn thì số viên phần của Hồng và Lan bằng nhau. Hỏi Hồng có nhiêu hơn Lan bao nhiêu viên phấn? 1.53. Bao gạo thứ nhất nặng hơn bao gạo thứ hai 24kg, bao gạo thứ hai nhẹ hơn bao gạo thứ ba 17kg. Hỏi bao gạo thứ nhất nặng hơn bao gạo thứ ba bao nhiêu kilogam^2 1.54. Dàn bò thứ nhất có 46 con, đàn bò thứ hai có 38 con. Hỏi hai đàn bò có bao nhiêu con? 1.55. Hồng có 32 que tính, Lan cho Hồng thêm 18 que tính. Hỏi Hồng có tất cả bao nhiêu que tính? 1.56. Hai lớp 2A và 2B trồng được 74 cây, lớp 2A trồng được 36 cây. Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây? 1.57. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 24 cái ca, ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 18 cái ca. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu cái ca? 1.58. Nhà An có nuôi 65 con gà, nhà Dũng nuôi ít hơn nhà An 17 con gà. Hỏi nhà Dũng nuôi được bao nhiêu con gà? 1.59. Doạn dây thứ nhất dài 46dm, đoạn dây thứ nhất dài hơn đoạn dây thứ hai 18dm. Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu đêximet? 1.60. Bao gạo thứ nhất cân nặng 54kg, bao gạo thứ nhất nhẹ hơn bao gạo thứ hai 16kg. Hỏi bao gạo thứ hai nặng bao nhiêu kilogam^2 1.61. Một thùng dầu có 45 lít, người ta rót ra bán hết 26 lít. Hỏi trong thùng dầu còn lại bao nhiêu lít? 1.62. Mai cho Lan 12 viên kẹo, Mai còn lại 18 viên kẹo. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu viên kẹo? 1.63. Một nhà máy có hai tổ, tổng cộng có 84 công nhân, tổ một có 48 công nhân. Hỏi tổ hai có bao nhiêu công nhân? 1.64. Dàn vịt nhà Nam có 352 con, số vịt nhà Minh ít hơn số vịt nhà Nam 132 con. Hỏi nhà Minh có bao nhiêu con vịt? 1.65. Khối lớp Ba có 247 học sinh. Kết thúc năm học, tất cả học sinh của khối đều đạt khá, giỏi. Biết số học sinh khá là 182 học sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh giỏi? 1.66. Nam nặng 25 kg. Bố của Nam nặng 58 kg. Hỏi bố của Nam nặng hơn cậu ấy bao nhiêu kilogam^2 1.67. Nga hái được 28 bông hoa. Lan hái được ít hơn Nga 7 bông hoa. Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa? 1.68. Thùng thứ nhất đựng 36 lít dầu, thùng thứ hai đựng ít hơn thùng thứ nhất 12 lít dầu. Hỏi:
  • a) Thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?
  • b) Cả hai thùng đựng bao nhiêu lít dầu? 1.69. Một giá sách có hai ngăn. Ngăn trên có ít hơn ngăn dưới 12 quyền sách, biết ngăn trên có 38 quyển. Hỏi ngăn dưới có bao nhiêu quyển sách? 1.70. Tùng có 9 viên bi, Minh có 2 viên bi. Dũng có số bi nhiều hơn Tùng nhưng ít hơn tổng số bi của Tùng và Minh. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi? 1.71. Lớp 2A có 32 học sinh trong đó có 18 học sinh nam. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh nữ? 1.72. Lan có 1 hộp kẹo có 52 viên kẹo, Lan cho Hồng 18 viên kẹo. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu viên kẹo? 1.73. Trong chuồng gà nhà Bích có tất cả 36 con, trong số đó có 8 con gà trống. Hỏi chuồng gà nhà Bích có bao nhiêu con gà mái? 1.74. Tùng có một số que tính, nếu Dũng cho thêm Tùng 14 que tính thì Tùng sẽ có 31 que tính. Hỏi Tùng có bao nhiêu que tính? 1.75. An có một hộp bi, An cho Bình 15 viên bi, An còn lại 26 viên bi. Hỏi hộp bi có bao nhiêu viên bi? 1.76. Hùng có 26 viên bi. Nếu Hùng muốn có 40 viên bi thì Hùng phải mua thêm bao nhiêu viên bi? 1.77. Hùng có 56 viên bi, Hùng cho Dũng 19 viên bi. Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu viên bi? 1.78. Sợi dây thứ nhất dài hơn sợi dây thứ hai 15dm, sợi dây thứ hai dài hơn sợi dây thứ ba 27dm. Hỏi sợi dây thứ nhất dài hơn sợi dây thứ ba bao nhiêu dêximet?

1.2. Phép nhân

1.79. Giải bài toán bằng cách đơn giản:

  • a) 32+32+32+32+32=32×532 + 32 + 32 + 32 + 32 = 32 \times 5
  • b) 94+94+94+94=94×494 + 94 + 94 + 94 = 94 \times 4
  • c) 227+227+227+227+227=227×5227 + 227 + 227 + 227 + 227 = 227 \times 5
  • d) 783+783+783+783=783×4783 + 783 + 783 + 783 = 783 \times 4

1.80. Thực hiện phép tính. Phát biểu mối liên hệ của các kết quả.

  • 783
  • a) 62 x 7 = 62 × 14 = 31 x 14 =
  • b) 78 x 9 = 78 x 18 = 39 × 18 =
  • c) 84 x 5 = 84 x 10 = 42 × 10 = 1.81. Thực hiện phép tính? Các thừa số thay đổi thế nào:
  • a) 48 x 12 = 16 × 12 = 48 × 4 = 16 × 36 =
  • b) 36 x 27 = 12 x 27 = 12 × 81 = 36 x 9 =
  • c) 75 × 85 = 75 x 17 = 15 × 85 = 15 x 425 = 1.82. Không thực hiện phép tính hãy so sánh các biểu thức:
  • a) 34 x 72 34 × 72 34 × 72 34 × 72 72 × 34 68 × 72 68 × 36 34 × 73
  • b) 46 x 56 46 × 56 46 × 56 46 × 56
  • c) 72 x 26 72 × 26 72 × 26 72 × 26 13 × 72 52 × 36 36 × 78 78 × 12 1.83. Thực hiện bằng cách đơn giản phép tính sau:
  • d) 46 × 6 = 46 x 12 = 23 x 12 =
  • d) 18 x 42 = 18 x 126 = 54 × 84 = 54 × 126 = 56 × 46 92 × 28 184 x 14 46 × 57
  • a) 5 x 135 × 2 = 25 × 217 × 4 = 125 × 69 × 8 =
  • b) 4 x 692 x 25 = 2 x 324 × 5 = 8 × 472 × 125 =
  • c) 2 x 315 x 5 = 4 × 315 × 25 = 8 × 315 × 125 = 1.84. Thực hiện phép tính. Các thừa số thay đổi thì tích thay đổi ra sao?
  • a) 289 × 34 = 289 × 68 = 867 × 17 =
  • b) 78 x 375 = 39 x 750 = 78 x 750 =
  • c) 64 × 291 = 32 x 582 = 32 × 291 = 1.85. Thay đổi một thừa số nào đó để kết quả chỉ còn một phần ba?
  • a) 942 x 63;
  • b) 429 × 36;
  • c) 828 x 42;
  • d) 996 x 84. 1.86. Thay đổi các thừa số để kết quả giảm còn một nửa? Không thay đổi?
  • a) 942 x 63;
  • b) 429 × 36;
  • c) 828 x 42;
  • d) 996 x 84. 1.87. Giải các bài toán. Quan sát các kết quả. Hãy phát biểu các cách thực hiện.
  • a) (78 + 12) × 9 = 78 x 9 + 12 × 9 = 78 + 12 × 9 =
  • b) (123 + 27) x 12 = 123 + 27 × 12 = 123 ×12+27×12 =
  • c) (151 - 79) × 5 = 151 × 5 - 79 × 5 = 151 - 79 × 5 = 1.88. Hãy phát biểu các cách nhân một tổng hay một hiệu với một số.
  • a) (39 + 17) x 7 = 39 + 17 × 7 = 39 × 7+ 17 × 7 =
  • b) (683 - 117) × 6 = 683 × 6 - 117 = 683 × 6- 117 × 6 =
  • c) (347 + 123) x 8 = 347 × 8+ 123 × 8 = 347 + 123 × 8 = 1.89. Thực hiện phép tính:
  • a) (63 - 46) × 12 = 63 × 12 - 46 × 12 = 63 × 12 - 46 =
  • b) (285 - 17) × 4 = 285 × 4 - 17 × 4 = 285 - 17 × 4 =
  • c) (44 + 16) × 13 = 44 × 13 + 16 × 13 = 44 + 16 × 13 = 1.90. Thực hiện phép tính:
  • a) (482 + 18) x 15 =
  • b) (643 - 43) × 21 =
  • d) (726 - 176) × 15 =
  • e) (741 + 29) × 43 = 1.91. Thực hiện phép tính bằng hai cách:
  • c) (936 + 64) x 35 =
  • f) (673 - 223) × 57 =
  • a) (1050 - 85) × 32 = b) (1050+150) × 23 =
  • d) 9998 × 42 =
  • e) 1002 × 46 =
  • c) (2310+285) ×62 =
  • f) 99999 × 81 = 1.92. Tính bằng cách hợp lý:
  • a) 996 x 25 =
  • d) 9995 × 24 =
  • g) 998 x 30 =
  • b) 1004 × 25 =
  • e) 1001 × 16 =
  • h) 1002 × 11 =
  • c) 99992 × 125 =
  • f) 99995 × 12 = i) 99999 × 375 = 1.93. Thực hiện các phép tính. Tìm cách thực hiện thông minh? Hãy phát biểu về các cách làm của mình.
  • a) 32 + 72 x 5 - 72 x 2 =
  • c) (92 + 8) × 7 - 35 × 10 =
  • e) 32 x (26 - 2 x 13) =
  • g) 99 × (36 + 3 x 12) =
  • b) 16+21×3+42 ×3=
  • d) (18 + 26) × 9 - 44 × 8 =
  • f) 32 × 26 - 2 × 13 =
  • h) 99 × 36 + 3 × 12 = 1.94. Thực hiện các phép tính bằng cách đơn giản nhất có thể:
  • a) (12 - 8) × 48 + 48 x 8 =
  • c) (1000 - 3) × 15 + 3 x 15 =
  • e) (642 - 316) × 8 + 316 x 8 =
  • b) 12 - 8 × 48 + 48 x 8 =
  • d) 9997 × 15 + 3 × 15 =
  1. (763 + 86) x 9 -86 x9 =
  • h) (289 + 135) × 7 - 135 × 7 =

  • g) (911 - 576) × 4 + 576 × 4 = 1.95. Thực hiện các phép tính. Bạn nhận thấy điều gì?

  • a) 72 x 10 = 72 × 100 = 72 × 1000 =

  • b) 72×2×5= 72 × 4 × 25 = 72 × 8 x 125 =

  • d) 6505 × 10 = 6505 × 1000 = 6505 × 100 =

  • e) 605 × 1000 = 605 × 100 = 65 × 10000 = 1.96. Thực hiện các phép tính một cách thông minh:

  • a) 54 x 10 x 100 = 54 × 1000 = 54 × 100 × 10 =

  • b) 57 × 10000 = 57 × 100 × 100 = 100 × 57 × 100 = 1.97. Dổi đơn vị:

  • a) 1 km = .... m; 1 m = .... dm;

  • 1 cm=… mm1\text{ cm} = \dots\text{ mm};

  • b) 1 km = .... cm; 1 m = .... cm;

  • c) 6 km = .... m; 10 km = .... m;

  • d) 602 km = .... m; 105 km = .... m; 1.98. Dổi đơn vị:

  • a) 15 m = .... dm = .... cm = .... mm;

  • b) 30 m = .... dm = .... cm = .... mm;

  • c) 105 m = .... dm = .... cm = ... mm;

  • d) 2 m 5 dm = .... dm = . cm ... mm;

  • e) 1 km = .... dm = .... cm = .. mm;

  • f) 3 km 500 m = .... dm = .... cm = .... mm;

  • g) 35 km = .... dm = .... cm .. mm;

  • h) 305 km = ..... dm = ... cm ... mm. 1.99. Diền vào chỗ trống các số đo tương ứng:

  • c) 2x72×5= 25 x 72 x 4 = 125 x 8 × 72 =

  • f) 6005 × 100 = 6050 × 1000 = 6500 × 10 =

  • c) 9100 × 10 = 91 × 1000 = 910 × 100 =

  • 1 dm=… cm1\text{ dm} = \dots\text{ cm};

  • 1 dm=… mm1\text{ dm} = \dots\text{ mm};

100 km = .... cm; 150 km = .... m.

  • a) 75 m = .... cm;
  • b) 800 dm = .... mm;
  • c) 12 km = .... dm;
  • d) 300 m = .... cm;
  • e) 22dm = .... mm;
  • f) 22 m = .... cm;
  • g) 107 km = .... dm;
  • h) 1070 km = .... m; i) 17 km = .... cm. 1.100. Diền vào chỗ trống các số đo tương ứng:
  • a) 7 m = .... cm;
  • b) 7dm = .... mm;
  • c) 70 dm = .... mm;
  • d) 70 cm = .... mm;
  • g) 700 m = .... cm;
  • e) 7km = .... m;
  • h) 700 dm = .... mm;
  • f) 700 m = .... dm; i) 700m = .... mm; j) 700 km = .... m; k) 700 km = .... dm;
  1. 700 km = .... cm. 1.101. Diền vào chỗ trống các số đo tương ứng:
  • a) 6 m 216 mm = .... mm;

  • b) 3 m 25 mm .... mm;

  • c) 16 m 32 mm ... mm;

  • d) 21 m 8 mm = .... mm;

  • e) 3 m 476 mm .. mm;

  • f) 72 m 582 mm = .... mm;

  • g) 42 m 43 mm i) 67 m 117 mm = mm;

  • h) 6 m 3 mm = .... mm; ..... mm; j) 112 m 343 mm = .... mm. 1.102. Diền vào chỗ trống các số đo tương ứng:

  • a) 12 dm 3 cm = .... cm;

  • b) 27 dm 1cm = .... cm;

  • c) 30 dm 12 cm = .... cm;

  • d) 40 dm 17 cm = ..... cm;

  • e) 107 dm 6 cm = .... cm;

  • f) 202 dm 4 cm = .... cm;

  • g) 100 dm 10 cm = .... cm;

  • h) 300 dm 30 cm = ..... cm; i) 1200 dm 17 cm = .... cm; j) 2400 dm 331 cm = .... cm. 1.103. Diền vào chỗ trống các số đo tương ứng:

  • a) 705 m 50 cm = .... cm;

  • b) 705 m 500 cm = ..... cm;

  • c) 36 m 500 cm = .... cm;

  • d) 36 m 50 cm = .... cm;

  • e) 7m 77 cm = .... cm;

  • f) 70 m 777 cm = .... cm;

  • g) 23 m 8 cm = .... cm;

  • h) 16 m 800 cm = .... cm; i) 187 m 17 cm = .... cm; j) 345 m 765 cm = .... cm. 1.104. Diền vào chỗ trống các số đo tương ứng:

  • a) 18 km 7 m = .... m;

  • b) 1 km 5 m = .... m;

  • c) 75 km 5000 m = .... m;

  • d) 75 km 500 m = .... m;

  • e) 4 km 516 m = .... m;

  • g) 7 km 76 m = .... m;

  • f) 40 km 516 m = .... m;

  • h) 70 km 76 m = .... m. 1.105. Diền vào chỗ trống các số đo tương ứng:

  • a) 6 m 5 dm 2 cm = .... cm;

  • b) 10 m 4 dm 3 cm = .... cm;

  • c) 11 m 50 dm 7 cm = .... cm;

  • e) 3 m 15 dm 12 cm = .... cm;

  • d) 81 m 40 dm 6 cm = .... cm;

  • f) 4 m 22 dm 81 cm = .... cm;

  • g) 100 m 100 dm 100 cm = .... cm;

  • h) 10 m 200 dm 250 cm = .... cm. 1.106. Diền đơn vị đo tương ứng:

  • a) 6 m = 60 .... = 600 ....;

  • b) 12 m = 1200 .... = .... dm;

  • c) 30 dm = 3000 .... = .... cm;

  • d) 750 cm = 7500 .... = .... dm;

  • e) 250 m = .... dm = 25000 ...;

  • f) 20 m = .... cm = 200 ....;

  • g) 4300 dm = 430 .... = .... cm;

  • h) 3400 cm = 340 .... = .... mm. 1.107. Diền vào chỗ trống các đại lượng thích hợp:

  • a) 1giờ = ... phút;

  • b) 5giờ = ... phút;

  • c) 10phút = ... giây; 1phút = ... giây; 5giờ30phút=... phút; 5phút = ... giây; 2giờ30phút =...giây; Ingày = ... giờ; 10giờ = ... phút; 60 phút = ... giây;

  • d) 2giờ = ... giây; 1.108. Diền vào chỗ trống các đại lượng thích hợp: 8giờ = ... giây.

  • a) 4 giờ = ... phút;

  • b) 3 giờ = ... phút;

  • c) 7 phút = ... giây;

  • 4 phuˊt=… giaˆy4\text{ phút} = \dots\text{ giây};

3giờ30phút =... phút; 10 phút = ... giây; 5giờ30phút =…giây; 4ngày = ... giờ;

  • 7 giờ=… phuˊt7\text{ giờ} = \dots\text{ phút};

70 phút = ... giây;

  • d) 5 giờ = ... giây; 1.109. Diền vào chỗ trống các đại lượng thích hợp:

  • 6 giờ=… giaˆy6\text{ giờ} = \dots\text{ giây}.

  • a) 1 giờ = ... phút = ... giây;

  • 1 ngaˋy=… giờ=… phuˊt1\text{ ngày} = \dots\text{ giờ} = \dots\text{ phút};

  • 1 tuaˆˋn=… ngaˋy=… giờ1\text{ tuần} = \dots\text{ ngày} = \dots\text{ giờ};

  • b) 9 giờ = ... phút = ... giây; 10 giờ = ... phút = ... giây; 19 giờ = ... phút = ... giây. 1.110. Diền vào chỗ trống các đại lượng thích hợp:

  • a) 90 giờ = .... phút = .... giây; 100 giờ = .... phút = .... giây; 190 giờ = .... phút = .... giây; 1.111. Điền vào chỗ trống các đại lượng thích hợp:

  • b) 5 ngày = .... giờ = .... phút; 50 ngày = .... giờ = .... phút; 155 ngày ... giờ = .... phút.

  • a) 70 giờ = .... phút = .... giây; 100 giờ = .... phút ... giây; 170 giờ = .... phút = .... giây;

  • b) 25 ngày 125 ngày 150 ngày giờ = .... phút; giờ .... phút; giờ = .... phút. 1.112. Tìm cách thực hiện đơn giản:

  • a) 667 × 50 =

  • b) 994 x 21 =

  • c) 22 x2× 13 x5 =

  • d) 4 x 44 × 25 =

  • c) 6×5×4×5=

  • f) 10 × 4 × 10 × 25 =

  • g) 5×1×5×1=

  • h) 9×0×9×0 = i) 25×5×5×6×8= 1.113. Diền số thích hợp vào chỗ trống trong các phép nhân sau: JO0 328 b) J0 7400 JO 9 2 1.114. Tìm các giá trị thích hợp cho các chữ: b) ax 25+ b a x 37 +6 a x 83 + b c x 46 + d c x 51 + d cx 72+ d ex73+f ex 82+ f ex 58 + f 9 × 89 + h 9 x 49 + h g × 65 + h 1.115. Với ba số 42; 7; 6 và các dấu "x", "-". Em hãy lập một phép tính đúng. 1.116. Mỗi rổ xoài có 8 quả. Hỏi 6 rổ có tất cả bao nhiêu quả? 1.117. Mỗi bạn có 7 viên bi. Hỏi 4 bạn có tất cả bao nhiêu viên bi? 1.118. Viết các tổng sau thành tích:

  • a) 7+7+7+7+7

  • b) atatatatata 1.119. Mỗi thanh gỗ cắt vừa đủ 6 cái chân bàn, mỗi cái bàn có 4 cân. Hỏi 6 thanh gỗ đủ để làm chân cho bao nhiêu cái bàn? 1.120. Lớp 3A có 4 tổ. Mỗi tổ có 9 học sinh. Hỏi cả lớp có bao nhiêu học sinh? 1.121. Lớp 3C có 7 học sinh khá và 5 học sinh giỏi. Mỗi học sinh khá được tặng 5 quyển vở, mỗi học sinh giỏi được tặng 9 quyển vở.

  • a) Tính số vở đã tặng cho học sinh khá.

  • b) Tính số vở đã tặng cho học sinh giỏi.

  • c) Tính tổng số vở đã tặng cho học sinh khá và giỏi? 1.122. Mỗi hộp bánh có 16 cái bánh. Hỏi 4 hộp bánh có bao nhiêu cái bánh? 1.123. Tính chu vi hình vuông ABCD. B 4 am D C 1.124. Mỗi ngày có 24 giờ. Hỏi một tuần có bao nhiêu giờ? 1.125. Nam nặng 24 kg, bố của Nam nặng gấp 3 lần cậu ấy. Hỏi bố của Nam nặng bao nhiêu kilogam^2 1.126. Trong hồ có 9 con cá chép. Số cá rô phi nhiều gấp 6 lần số cá chép.

  • a) Tính số cá rô phi trong hỗ?

  • b) Tính tổng số cá rô phi và cá chép trong hồ? 1.127. Tìm một số, biết rằng số đó gấp 3 lần hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và số nhỏ nhất có 2 chữ số. 1.128. Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn 5 và gấp

gấp 4 lần chữ số hàng đơn vị.

1.129. Mỗi trang trại có 250 con vịt. Hỏi 4 trang trại như thế có bao nhiêu con vịt? 1.130. Em hãy cho biết bạn nào viết đúng, bạn nào viết sai? An viết 3 + 3 + 3 + 3 thành 3 x 4 Bình viết 4 + 4 + 4 + 4 + 4 thành 4 x 4 1.131. Trong mỗi hộp phấn có 5 viên phấn. Hỏi 8 hộp phấn có bao nhiêu viên phấn. 1.132. Mỗi ngày Hồng học ở nhà 3 giờ, mỗi tuần lễ Hồng học 5 ngày. Hỏi mỗi tuần lễ Hồng học ở nhà được bao nhiêu giờ? 1.133. Mỗi bao đường cân nặng 3 kg. Hỏi 7 bao đường như thế cân nặng tất cả bao nhiêu kilogam^2 1.134. Cô giáo chia lớp học thành 8 nhóm để vui chơi, mỗi nhóm có 4 học sinh. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh? 1.135. Tìm hai số có tổng bằng 3 và có tích bằng 2. 1.136. Tìm hai số có tích bằng 6 và có hiệu bằng 5. 1.137. Tìm hai số có tích bằng 0 và tổng bằng 4. 1.138. Tìm hai số có tích bằng 0 và có tổng cũng bằng 0.

1.3. Phép chia

1.139. Thực hiện phép tính. Hãy phát biểu những gì bạn quan sát được.

  • a) 45 :9 = 450 : 9 = 4500 : 9 =
  • b) 72:8 = 720 : 8 = 7200 : 8 =
  • c) 42 :7 = 420 : 7 = 4200 : 7 =
  • d) 9:3 = 90 : 30 = 900 : 300 = 1.140. Thực hiện phép tính. Hãy phát biểu những gì bạn quan sát được.
  • a) 48 :6 = 480 : 6 = 4800 : 6 =
  • b) 36 :4 = 360 : 4 = 3600 : 4 =
  • c) 63 :9 = 630 : 9 = 6300 : 9 =
  • d) 8:2 = 80 : 20 = 800 : 200 = 1.141. Thực hiện phép tính. Hãy phát biểu những gì bạn quan sát được.
  • a) 56:7 = 112 : 7 = 28:7 =
  • b) 32 :4 = 64 : 4 16 : 4 =
  • c) 54 :6 = 108 : 6 = 18 : 6 =
  • d) 56 :7 = 112 : 14 = 224 : 28 = 1.142. Thực hiện phép tính. Hãy phát biểu những gì bạn quan sát được.
  • a) 756 : 21 = 189 : 21 = 1512 : 21 = 4935 : 21 =
  • c) 2652 : 34 = 5304 : 34 = 13260 : 34 = 15912 : 34 =
  • b) 2666 : 43 = 1333 : 43 = 5332 : 43 = 8772 : 43 =
  • d) 1596 : 42 = 3192 : 84 = 798 : 21 = 7980 : 168 = 1.143. Thực hiện phép tính. Hãy phát biểu những gì bạn quan sát được.
  • a) 840 : 21 = 840 : 42 = 840 : 84 = 840 : 168 =
  • b) 1008 : 28 = 1008 : 56 = 1008 : 112 = 1008 : 336 = 7104 : 96 = 3552 : 16 =
  • c) 2368 : 32 = 1184 : 16 =
  • d) 3136 : 56 = 12544 : 224 = 784 : 14 = 15680 : 252 = 1.144. Thực hiện phép tính. Hãy phát biểu những gì bạn quan sát được.
  • a) 864 : 24 = 864 : 72 = 2592 : 72 =
  • b) 684 : 38 = 684 : 76 = 1368 : 76 =
  • c) 3584 : 64 = 1792 : 32 = 896 : 16 =
  • d) 832 : 26 = 416 : 13 = 1664 : 52 = 1.145. Trong phép chia 2262 : 29 hãy thay đổi số bị chia sao cho thương số:
  • a) Giảm còn một nửa;
  • b) Còn một phần ba;
  • c) Còn một phần sáu;
  • d) Tăng gấp ba lần. 1.146. Trong phép chia 4056 : 78 hãy thay đổi số chia sao cho thương số:
  • a) Tăng gấp đôi;
  • b) Tăng ba lần;
  • c) Tăng sáu lần;
  • d) Còn một nửa. 1.147. Ước lượng kết quả rồi sau đó thực hiện phép chia. So sánh các kết quả:
  • a) 3248 : 8 = 15364 : 4 = 56565 : 3 = 353360 : 7 =
  • b) 2205 : 21 = 42535 : 47 = 93100 : 38 = 2362340 : 58 =
  • c) 566286 : 834 = 841161 : 3273 = 313125 : 625 = 200043 : 7409 = 1.148. Diền vào chỗ trống:
  • a) ·+42 = 5; · + 42 = 15; · + 42 = 25;
  • d) 124 : · = 4; 248 : · = 8; 496 : · = 16;
  • b) U : 26 = 12; · : 52 = 6 · : 104 = 3;
  • c) U : 19 = 7; · : 38 = 7; · : 76 = 7;
  • e) 560 : · = 40; 560 : · = 20; 560 : · = 10;
  • f) 128 : · = 8; 256 : · = 8; 512 : · = 8. 1.149. Thực hiện phép tính. Bạn nhận thầy điều gì?
  • a) 360 : 5 =
  • d) 140 : 20 =
  • b) 480 : 40 =
  • e) 515 :5 =
  • c) 690 : 30 =
  • f) 304 : 2 = 1.150. Kết quả là bao nhiêu? Tại sao vậy?
  • a) 71000 : 10 = 71000 : 100 = 71000 : 1000 =
  • b) (91000 : 10) : 100 : 91000 : 1000 = (91000 : 100) : 10 = 1.151. Kết quả là bao nhiêu? Tại sao vậy?
  • a) 56200 : 10 =
  • b) 56000000 : 1000 = 562000 : 100 = 5620000 : 1000 = 560000 : 100 = 5600 : 10 = 1.152. Kết quả là bao nhiêu? Tại sao vậy?
  • a) 54000 : 200 = 54000 : 2000 = 54000 : 20 =
  • b) (54000 : 2) : 100 = (54000 : 100) : 2 = (54000 : 2) : 10 = 1.153. Diền các số đo tương ứng:
  • a) 10 mm = .... cm;
  • b) 1000 m = .... km;
  • c) 10 cm = .... dm;
  • d) 100 mm = .... cm = .... dm;
  • e) 10 dm = .... m;
  • f) 1000 mm = .... cm = .... dm = .... m. 1.154. Thực hiện các phép tính:
  • a) (15 × 27) : 3 =
  • b) (75 x 9) : 25 =
  • c) (11 x 54) : 27 =
  • d) (6 × 18) : 27 =
  • e) (8 × 9) : 12 =
  • f) (25 x 25) : 125 =
  • g) (32 × 48) : 8 =
  • h) (16 × 48) : 32 =
  1. (77 × 114) : 154 = 1.155. Hãy sắp đặt lại các dấu ngoặc. Giải thích sự thay đổi của kết quả.
  • a) 75 × (86 : 43) =
  • e) (8×75) : (15×4) =
  • d) 3×19× (36 : 12) = b) (2500 : 25) × 4 =
  • c) (5370 : 537) × 10 = f) (1500 × 60) : 30 = 1.156. Làm tròn số bị chia hoặc số chia rồi chuẩn đoán kết quả. Hãy thử lại và so sánh:
  • a) 970 : 95 = 900 : 91 = 616 : 72 = 3211 : 24 =
  • c) 5000 : 545 = 5119 : 510 = 81000 : 267 = 81000 : 970 =
  • b) 350 : 69 = 555 : 55 = 3100 : 48 = 8107 : 27 =
  • d) 5000 : 217 = 5713 : 500 = 81000 : 555 = 81000 : 999 = 1.157. Chuẩn đoán kết quả và kiểm tra:
  • a) 1571570 : 314 =
  • d) 2000000 : 471 =
  • h) 1351638 : 216142 =
  • c) 100400 : 298 =
  • g) 1909128 : 5496 =
  • b) 1571570 : 973 =
  • f) 205718 : 4004 = i) 1272250 : 2918 =
  • e) 2000000 : 5748 = 1.158. Thực hiện các phép tính.
  • a) 491 : 71; 491 : 72; 491 :73;
  • b) 491 :30; 491 :40; 491 :50; ..... ; 491 : 80; ..... ; 491 : 100;
  • c) 4570 : 33; 4570 : 330; 4570 : 3300;
  • d) 618 : 9; 618 :90; 618 : 900; 618: 90; 6180 : 9000;
  • e) 6071 : 44; 6071 : 54; 6071 : 64; 6071 : 74. 1.159. Thực hiện các phép tính.
  • a) 240 :8 - 30 : 2 + 561 : 17 + 66 : 11 =
  • b) (240 :8 - 30) : 2 + (561 : 17 + 66) : 11 =
  • c) (395 x 52 - 603) × 25 - 960 : 24 =
  • d) 395 x 52 - 603 × 25 - 960 : 24 = 1.160. Thực hiện các phép tính.
  • a) 256 × 407 - 33078 : 298 =
  • b) 128 × 430 + 675 - 34125 : 375 + 6795 =
  • c) 1067154 : 4807 - 189 + 707 × 390 =
  • d) (246535 - 85897) : 1306 = 1.161. Thực hiện các phép tính.
  • a) 1600731 : (5163 - 356) =
  • b) 157464 : (14904 : 23) =
  • c) (97536 + 68432) : (16400 - 15388) = 1.162. Thực hiện các phép tính. So sánh với kết quả biểu thức đi kèm.
  • a) (3996 + 2412) : 12
  • b) 3996 : 12 + 2412 : 12
  • c) 3996 + 2412 : 12 3996 : 12 + 2412 : 12; 3996 : 12 + 2412; 3996 : 12 + 2412 : 12. 1.163. Thực hiện các phép tính. So sánh với kết quả biểu thức đi kèm.
  • a) (3996 - 2412) : 12 3996 - 2412 : 12;
  • b) 3996 : 12 - 2412 3996 : 12 - 2412 : 12;
  • c) 3996 : 12 - 2412 : 12 (3996 - 2412) : 12. 1.164. Tìm quy luật sau đó điễn các số tương ứng vào chỗ trống: a) a b b) b 71 000 52 000 1 37 c) a b c 1.165. 1) Tính trung bình cộng các số:
  • a) 357 và 259;
  • b) 1001 và 533;
  • c) 125; 317 và 491;
  • d) 632; 711 và 829;
  • e) 1990 và 1994;
  • f) 1950 và 2050.
  1. Tính trung bình cộng các số:
  • a) 1989; 1990; 1991;
  • b) 1511; 1512; 1513; 1514;1515;
  • c) 2778; 8712;
  • e) 3243; 2955;
  • d) 292; 296; 300; 304; 308;
  • f) 343;346; 349;352; 355. 1.166. Thực hiện các phép tính chú ý trật tự thực hiện (một số kết quả lớn có thể cho phép sử dụng máy tính):
  • a) [5 × (1000 - 105) - 4325] : 6 × 40000 - 999999 =
  • b) [(125 × 8000 - 190000) : 90000 × 6000 - 36000] : 45 =
  • c) (27000 : 54 × 2000 - 937000) : 45 × 50 : 35000 =
  • d) [(16000 : 32 - 1640 : 82) : 15 × 700 - 192000] : 40 = 1.167. Thực hiện các phép tính chú ý trật tự thực hiện (một số kết quả lớn có thể cho phép sử dụng máy tính):
  • a) [(97264 : 8 + 1284200 : 100) : 1000 × 7 + 947] × 100 =
  • b) [(24 × 250 + 18 × 350) : 60 × 400 + 44 x 4500 + 108 × 1500 : 20] : 400 =
  • c) (64 × 125 + 128 × 128 × 75) : 800 × 5000 - (300 × 400 + 5107 × 800) : 70 =
  • d) (24347420 : 8105 + 572580 : 180) × 504 + 18999380 : 9223 = 1.168. Thực hiện các phép tính chú ý trật tự thực hiện (một số kết quả lớn có thể cho phép sử dụng máy tính):
  • a) 131440 + 1040 : [150 - 2400 : (67 + 53)] × 20j : 395 + 1001 =
  • b) 960 : {2000 : [10002 - (6085 + 2926) - 966|} =
  • c) (84048 : 8 - 688506 : 97) × 375 : {(15531 × 343 + 763 × 1099) : 718 - 65 × 71} =
  • d) {[41811 : 1267 + 506 × (199 - 76)] : 153} : [(465156 : 657 - 61732 :
  1. × 11| = 1.169. Nhà Lương vừa mua 27 con thỏ, mẹ của Lương nhốt vào mỗi chuồng 3 con thỏ. Hỏi mẹ của Lương đã phải dùng bao nhiêu chuồng để nhốt thở? 1.170. Cô giáo có 24 cái kẹo, cô chia đều cho 4 học sinh giỏi. Hỏi mỗi học sinh giỏi có bao nhiêu cái kẹo? 1.171. Trong lớp có 12 bàn học, mỗi bàn có 3 học sinh. Hỏi trong lớp có bao nhiêu học sinh? Nếu xếp mỗi bàn 4 học sinh thì cần bao nhiêu bàn trong lớp học? Tìm số bàn còn dư? 1.172. Một sợi dây dài 4 m 9 dm. Muốn cắt ra thành các khúc dây 7 dm thì cắt được mấy khúc? Ta phải thực hiện bao nhiêu lần cắt? 1.173. Tìm:
  • a) - của 12
  • b) của 42
  • e) § của 21
  • d) g của 63 1.174. Lớp 3C có 36 học sinh. Số học sinh nam bằng g số học sinh cả lớp. Tính số học sinh nam^2 Tính số học sinh nữ? 1.175. Tháng tư có 30 ngày. Tìm số ngày trong g tháng, g tháng? 1.176. Cho hình chữ nhật ABCD.
  • a) Số ô vuông bị gạch chéo biểu thị mấy phần của hình chữ nhật ABCD?
  • b) Số ô vuông tối mẫu biểu thị mấy phần của hình chữ nhật ABCD? B 1.177. Tìm - của 1 m, 841, 72 kg. 1.178. Cho một số có 3 chữ số, biết rằng g hiệu của số đó với 520 là t9.
  • a) Tính hiệu của số đó với 520.
  • b) Tìm số đó. 1.179. Tìm một số, biết rằng khi lấy 39 chia cho số đó thì được 9 và dư 3. 1.180. Mỗi chuồng chỉ nhỗt được 7 con thỏ. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu cái chuồng để nhốt 54 con thỏ? 1.181. Năm nay mc 27 tuổi, trổi con chủ bằng g tuổi mợ:. Hỏi nhn nay con bao nhiêu tuổi? 1.182. Tìm một số, biết rằng nếu giảm số đó đi 2 lần rồi cộng 1 thì được số nhỏ nhất có 2 chữ số. 1.183. Sọt xuài năng 15 kg: Biết thằng ý sọt xuài nặng bằng = sot lười. Hối:
  • a) 3 sọt xoài nặng bao nhiêu kilogam^2
  • b) 5 sọt bưởi nặng bao nhiêu kilogam^2
  • c) Sọt bưởi nặng bao nhiêu kilogam^2 1.184. Cho phép tính chia, biết rằng thương của nó bằng - số bị chia và gấp

7 lần số chia. Hỏi thương của phép chia đó là bao nhiêu?

1.185. Tìm một số, biết rằng nếu gấp số đó lên 2 lần được bao nhiêu gấp lên

9 lần thì được kết quả cuối cùng là 36.

1.186. Tuấn đi bộ từ nhà đến trường mất 15 phút, nếu cũng quãng đường đó mà Tuấn đi bằng xe đạp thì thời gian giảm đi 3 lần. Hỏi khi đo học bằng xe đạp thì Tuấn mất bao nhiêu thời gian? 1.187. Trong đĩa có 21 quả nhãn. Sau khi ăn một số quả, số nhãn còn lại chỉ bằng 3 số nhãn ban đầu. Hỏi:

  • a) Số nhãn còn lại trong đĩa là bao nhiêu?
  • b) Người ta đã ăn bao nhiêu quả nhãn? 1.188. Một gói kẹo có 42 cái kẹo. khi cô giáo chia số kẹo ra x phần bằng nhau thì mỗi phần được 3 cái kẹo. Hỏi cô giáo đã chia số kẹo ra mấy phần? 1.189. Viết vào ô trống (theo mẫu): Số lớn Số bé Số lớn gấp mấy lần số bé Số bé bằng một phần mấy số lớn 1.190. Trên bàn có 2 cái bình và 12 ly. Hỏi số ly gấp mấy lần số bình? 1.191. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 28 m, chiều rộng 7 m. Hỏi chiều dài khu vườn gấp mấy lần chiều rộng? Chiều rộng bằng một phần mấy chiều dài? 1.192. Cành trên có 7 con chim. Cành dưới có nhiều hơn cành trên 21 con. Hỏi:
  • a) Số chim cành trên bằng một phần mấy số chim cành dưới?
  • b) Hai cành có tất cả bao nhiêu con chim^2
  • c) Để số chim cành dưới gấp 6 lần cành trên thì số chim ở cành trên phải chuyển xuống cành dưới mấy con? 1.193. Cho hình vuông ABCD có chu vi là 16 cm. Hỏi:
  • a) Dộ dài cạnh hình vuông là bao nhiêu?
  • b) Dể hình vuông trở thành hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng mà chu vi không đổi thì chiều dài và chiều rộng lúc đó là bao nhiêu? 1.194. Năm nay ông 75 tuổi, cháu 15 tuổi. Hỏi:
  • a) Tuổi ông gấp mấy lần tuổi cháu? Tuổi cháu bằng một phần mấy tuổi ông?
  • b) Sau bao lâu nữa tuổi ông gấp 4 lần tuổi cháu? 1.195. Số nào khi nhân với 7 rồi trừ đi 35 thì được 70? 1.196. Với ba số 15, 7, 105 và các dấu "x", ":", "=". Em hãy lập nên những phép tính đúng. 1.197. Số dư lớn nhất của một số lớn hơn 9 cho 9 là bao nhiêu? 1.198. Tìm một số, biết rằng nếu lấy 365 chia cho số đó thì được 7 và dư 1. 1.199. Sau khi thu hoạch bưởi, chị Tâm chia đều 245 quả bưởi vào 7 cái giỏ. Hỏi mỗi giỏ được bao nhiêu quả bưởi?

2. Các bài toán mở rộng

2.1. Toán đố

2.1. Em hãy cho biết số bé nhất có ba chữ số là số nào, số lớn nhất có hai chữ số là số nào và tổng của hai số đó bằng bao nhiêu? 2.2. Em hãy viết tất cả các số có ba chữ số mà tổng của ba chữ số bằng 3. 2.3. Viết số tự nhiên bé nhất, lớn nhất trong các số có ba chữ số khác nhau và tổng ba chữ số bằng 4. 2.4. Một số có ba chữ số sẽ tăng bao nhiêu đơn vị nếu số chục tăng thêm 2. 2.5. Một số có ba chữ số sẽ giảm đi bao nhiêu đơn vị nếu giảm số trăm đi 2 và giảm số đơn vị đi 4. 2.6. Hãy tìm một số có ba chữ số và một số có hai chữ số sao cho tổng hai số đó bằng 110. 2.7. Hãy tìm một số có ba chữ số và một số có hai chữ số sao cho hiệu của hai số bằng 1. 2.8. Hãy viết các số có ba chữ số mà quay ngược lại vẫn đúng là số đó. 2.9. Một cửa hàng ngày hôm qua bán được 124m vải, ngày hôm nay bán được 165m vải. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải? 2.10. 157. Quãng đường từ A đến B dài 336km. Một ô tô đi từ A và trong buổi sáng đã đi được 212km. Hỏi ô tô còn phải đi bao nhiêu kilomet nữa để đến B? 2.11. Thùng thứ nhất có 36 lít dầu, ít hơn thùng thứ hai 8 lít dầu. Hỏi hai thùng chứa bao nhiêu lít dầu? 2.12. Có hai sợi dây, sợi dây thứ nhất dài 25m và dài hơn sợi dây thứ hai 7m. Hỏi hai sợi dây dài bao nhiêu mét? 2.13. Có ba xe chở hàng, xe thứ nhất chở 27 bao hàng, xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 5 bao hàng và chở nhiều hơn xe thứ ba 8 bao hàng. Hỏi ba xe chở bao nhiêu bao hàng? 2.14. Dũng có 18 viên bi, Dũng có ít hơn Hùng 5 viên nhưng có nhiều hơn Bình 7 viên bi. Hỏi ba bạn có bao nhiêu viên bi? 2.15. Có một tấm vải được cắt thành 3 phần, phần thứ nhất dài hơn phần thứ hai 5m, phần thứ hai ngắn hơn phần thứ ba 7m, phần thứ ba dài 12m. Hỏi tấm vải dài bao nhiêu mét? 2.16. Có ba bao hàng nặng tổng cộng 68kg, bao thứ nhất nặng hơn bao thứ hai 6kg, bao thứ hai nặng 18kg. Hỏi bao hàng thứ ba nặng bao nhiêu kilogam^2 2.17. Hồng có 18 viên phần, Hồng có ít hơn Lan 4 viên phần, Lan có ít hơn Dào 3 viên phấn. Hỏi ba bạn có bao nhiêu viên phấn? 2.18. Dũng có 15 quyển truyện tranh, Minh có 24 quyển truyện tranh, Bằng có ít hơn Minh 5 quyển truyện tranh. Hỏi Bằng có nhiều hơn Dũng bao nhiêu quyển truyện tranh? 2.19. Lan có nhiều hơn Huệ 6 que tính, Huệ có nhiều hơn Hồng 5 que tính. Hỏi Lan có nhiều hơn Hồng bao nhiêu que tính? 2.20. Có ba thùng dầu, thùng thứ nhất ít hơn thùng thứ hai 16 lít, thùng thứ hai có 45 lít, thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ ba 8 lít. Hỏi ba thùng dầu có bao nhiêu lít? 2.21. Có 6 thùng dầu, trong đó có 4 thùng mỗi thùng chứa 36 lít dầu, số thùng còn lại mỗi thùng chứa 22 lít dầu. Hỏi 6 thùng chứa bao nhiêu lít dầu? 2.22. Có 5 thùng kẹo, mỗi thùng chứa 8 hộp kẹo, mỗi hộp kẹo có 32 viên kẹo. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên kẹo? 2.23. Có hai kệ sách, kệ thứ nhất được chia thành 5 ngăn, mỗi ngăn có 46 quyền, kệ thứ hai được chia thành 7 ngăn, mỗi ngăn có 52 quyển. Hỏi hai kệ có tất cả bao nhiêu quyển sách? 2.24. Có hai xe chở hàng, xe thứ nhất chở 327 kg hàng hóa, xe thứ hai chở 8 bao hàng hóa, mỗi bao nặng 42 kg. Hỏi xe nào chở nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu kilogam^2 2.25. Có 7 hộp bi, mỗi hộp có 18 viên bi xanh và 37 bi đỏ. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên bi? 2.26. Có 6 bạn nhỏ đi mua bóng, mỗi bạn mua 5 bóng vàng và 3 bóng đỏ. Hỏi tổng số bóng vàng hơn tổng số bóng đỏ bao nhiêu quả? Hãy giải bài toán bằng hai cách. 2.27. Một bác nông dân đem đi bán 7 con gà và 9 con vịt, mỗi con gà bán được 32 nghìn đồng, mỗi con vịt bán được 28 nghìn đồng. Hỏi bác nông dân bán được bao nhiêu tiền? 2.28. Một bao đường nặng hơn một bao gạo 8 kg. Hỏi 5 bao đường nặng hơn

4 bao gạo bao nhiêu kilogam, biết một bao đường nặng 42 kg.

2.29. Có 5 thùng kẹo như nhau chứa tổng cộng 720 viên kẹo, mỗi thùng kẹo có 6 gói. Hỏi mỗi gói chứa bao nhiêu viên kẹo? 2.30. Có 336 lít dầu chứa đều trong 8 thùng và 330 lít nước mắm chứa đều trong 6 thùng. Hỏi thùng dầu và thùng nước mắm thùng nào chứa nhiều hơn và nhiêu hơn bao nhiêu lít? 2.31. Lan có nhiều hơn Hồng 6 quyển sách. Tổng số sách của Lan và Hồng hơn số sách của Hồng 10 quyển. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển sách? 2.32. Hai bao gạo nặng tổng cộng 84 kg, tổng số gạo ở hai bao hơn số gạo ở bao thứ hai 46 kg. Hỏi mỗi bao có bao nhiêu kilogam gạo? 2.33. Bình dầu thứ nhất nhiều hơn bình dầu thứ hai 4 lít, số dầu ở bình thứ nhất nhiều hơn hiệu số lít dầu của hai bình dầu 8 lít. Hỏi mỗi bình có bao nhiêu lít dầu? 2.34. Hai tổ công nhân có tổng cộng 45 người, biết tổ một có số công nhân nhiều hơn tổ hai và số công nhân tổ một nhiều hơn hiệu số công nhân hai tổ 20 người. Hỏi mỗi tổ công nhân có bao nhiêu người? 2.35. Dũng một số bi đỏ và bi xanh, Dũng cho Bình 6 bi đỏ và 8 bi xanh, Dũng còn lại 7 bi xanh và 9 bi đỏ. Hỏi Dũng có tất cả bao nhiêu viên bi? Hãy giải bài toán bằng hai cách. 2.36. Hai chuồng gà có tổng cộng 82 con, chuỗng thứ nhất có 47 con. Hỏi chuồng thứ hai kém hơn chuồng thứ nhất bao nhiêu con gà? 2.37. Một cửa hàng có 137 kg đường, ngày thứ nhất bán được một số kilogam đường, ngày thứ hai bán được 47 kg đường, sau hai ngày cửa hàng còn lại 12 kg đường. Hỏi ngày thứ nhất cửa hàng bán được bao nhiêu kilogam đường? 2.38. Có ba hộp bi, tổng số bi của hộp thứ nhất và hộp thứ hai là 33 viên bi, tổng số bi hộp thứ hai và hộp thứ ba là 28 viên bi, tổng số bi hộp thứ ba và hộp thứ nhất là 31 viên bi. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi? 2.39. Hai bao đường nặng tổng cộng 78 kg. Nếu thêm vào bao thứ nhất 12 kg và lấy ra ở bao thứ hai 7 kg thì hai bao đường sẽ nặng bao nhiêu kilogam^2 2.40. An và Bình vót được 40 que tính, sau đó An vót thêm một số que tính bằng với số que tính của Bình nên tổng số que tính của hai bạn là 50 que tính. Hỏi mỗi bạn vót được bao nhiêu que tính? 2.41. Có hai bao gạo, bao thứ nhất có 45 kg gạo, bao thứ hai gấp đôi bao thứ nhất. Hỏi hai bao có bao nhiêu kilogam gạo? 2.42. Thùng kẹo thứ nhất có 126 viên kẹo, thùng kẹo thứ hai kém thùng kẹo thứ nhất 3 lần. Hỏi hai thùng có bao nhiêu viên kẹo? 2.43. Dũng có 72 viên bi, Dũng có số bi gấp ba lẫn số bi của Bình. Hỏi Bình kém Dũng bao nhiêu viên bi? 2.44. Hồng có 12 viên phấn, Hồng có số viên phấn kém Lan 5 lần. Hỏi Lan có nhiều hơn Hồng bao nhiêu viên phần? 2.45. Có ba sợi dây, sợi dây thứ nhất dài 16 cm, sợi dây thứ hai dài gấp 3 lần sợi dây thứ nhất, sợi dây thứ ba ngắn hơn sợi dây thứ hai 2 lẫn. Hỏi sợi dây thứ ba dài hơn sợi dây thứ nhất bao nhiêu xentimet? 2.46. Có hai tổ công nhân, tổ một có 12 công nhân, tổ hai nếu có thêm 4 người thì sẽ gấp đôi tổ một. Hỏi tổ hai có bao nhiêu công nhân? 2.47. Có hai thùng dầu, thùng thứ nhất nếu thêm 3 lít dầu sẽ kém thùng thứ hai ba lần, biết thùng thứ hai có 36 lít dầu. Hỏi thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu? 2.48. Có hai bao gạo, bao thứ nhất có 32 kg gạo, nếu bớt ở bao thứ nhất 5 kg gạo thì bao thứ hai sẽ gấp đôi bao thứ nhất. Hỏi bao thứ hai nhiều hơn bao thứ nhất bao nhiêu kilogam gạo? 2.49. Túi thứ nhất có 18 viên bi, túi thứ hai gấp hai lần túi thứ nhất. Hỏi phải chuyển bao nhiêu viên bi từ túi thứ nhất sang túi thứ hai để số bi ở hai túi bằng nhau? 2.50. Bình có 27 quyển sách, Bình có số sách gấp 3 lần số sách cửa Minh. Hỏi Bình phải chuyển cho Minh bao nhiêu quyển sách để số sách của Bình gấp đôi số sách của Minh? 2.51. Trên một đoạn đường dài 240 m người ta trồng cây, hai cây liên tiếp nhau 6 m, hai đầu đường đều có trồng cây. Hỏi trên đoạn đường có tất cả bao nhiêu cây? 2.52. Cáo rượt bắt thỏ, hai con cách nhau 6 m. Thỏ nhảy một bước dài 6 dm, cáo nhảy một bước dài 8 dm. Hỏi cáo phải nhảy bao nhiêu bước mới bắt được thỏ? Biết thỏ nhảy một bước thì cáo cũng nhảy một bước. 2.53. Rùa và thỏ cùng chạy đua trên đoạn đường dài 120 m, thỏ chạy được 3m thì rùa chạy được 1m, thỏ chấp rùa chạy trước 80m. Hỏi ai đến đích trước? 2.54. Có một quả cân 1kg, một quả cân 2kg và một cân đĩa. Hỏi có thể cân được nhiều nhất là bao nhiêu kilogam gạo qua hai lần cân? 2.55. Dũng đó An: "Thời gian từ đầu ngày đến "bây giờ" bằng ¿ thời gian từ "bây giờ" đến hết ngày. Dố bạn biết "bây giờ" là mấy giờ?". Em hãy giúp An trả lời câu hỏi của Dũng. 2.56. Hiện nay bố 32 tuổi gấp bốn lần tuổi con. Hỏi bao nhiêu năm nữa tuổi bố chỉ còn gấp 3 lần tuổi con?

2.2. Hình học

2.57. Cho hai điểm A và B

  • a) Hãy nối A và B lại và lấy điểm M là trung điểm của đoạn thắng AB.
  • b) Cho một điểm C nằm ngoài đường thẳng AB nối điểm C lần lượt với các điểm A, M, B. Trong hình vẽ đó có tất cả bao nhiêu tam giác? 2.58. Cho 4 điểm, nối hai điễm được một đoạn thắng. Em hãy cho biết có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng? 2.59. Hãy kẻ thêm một đường thẳng vào hình vẽ trên để có một hình chữ nhật và một hình tam giác, sau đó hãy kiểm tra xem trong hình có bao nhiêu tam giác vuông? Bao nhiêu góc không vuông? 2.60. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng, bao nhiêu góc vuông? 2.61. Em hãy kẻ thêm một đoạn thẳng vào hình vẽ dưới đây để được 3 tam giác, 3 tứ giác. B 2.62. Hình vẽ dưới đây có số hình tam giác gấp mấy lần số hình vuông? 2.63. Hình vẽ dưới đây có đỉnh B là đỉnh chung của những hình nào? 2.64. Em hãy cắt một hình vuông thành 4 mảnh và ghép lại để được một hình tam giác? B 2.65. Em hãy cắt một hình chữ nhật thành 3 mảnh và ghép lại thành hai tam giác bằng nhau. 2.66. Em hãy dùng 6 que diêm xếp thành 5 hình vuông. 2.67. Hồng có 10 cây hoa, Hồng trồng thành 5 hàng, mỗi hàng có 4 cây hoa. Em hãy cho biết Hồng trồng hoa như thế nào? 2.68. Tìm diện tích hình vuông có chu vi bằng 20 cm. 2.69. Cho một hình vuông có chu vi bằng 16 cm và một hình chữ nhật có chiều dài hơn cạnh hình vuông 2cm, chiều rộng kém cạnh hình vuông 1 cm. Hãy tính diện tích hình chữ nhật.

3. Phân số

3.1. Diền số thích hợp vào hình vuông để được phân số nhỏ hơn 1: i) 16' b) d) 21' f)| h) J) 3.2. Diền số thích hợp vào hình tam giác để được phân số lớn hơn 1: c) 20* e) 32' g) i) b) d) І6' f) Д' h) J) 3.3. Diền phân số thích hợp vào ô trống để được biểu thức đúng:

  • a) ]+[=1; b)
  • O = 1; с) ÷+D=1; 3.4. Diền phân số thích hợp vào ô trống để được biểu thức đúng: +0 = 1.
  • a) ]0+=; = : + U =1; с) 3 -O =1; 3.5. Diền phân số thích hợp vào ô trống để được biểu thức đúng:
  • d) 7 -0 = 1.
  • a) 11 -0=1; b) 4-0=1;
  • c) 40 +D=1; 3.6. Diền phân số thích hợp vào ô trống để được biểu thức đúng: а) 11 1+0= 1: b)§+D=1; с)]-D=1;
  • d) 25 -0 = 1.
  • d) ·-O=1. 3.7. Ghi 5 phân số có giá trị bằng số đã cho: () 8) ) 0 k) 20
  • b) з' 3.8. Ghi 5 phân số có giá trị bằng số đã cho:
  • a) ¿
  • c) Ž¿ I) 8 3.9. Mở rộng phân số, em đã mở rộng như thế nào?
  1. } =30 s ·=2'
  • c) ž
  1. = = 35 = 35'
  2. 6 = 18° m)

    72° 30' q) n) = 112' 50' г)

    36" 48' 3.10. Mở rộng phân số: a)

    96' f) 84' k) b)

= 440' c) h) m)

330' 375' 210' d) 1 I6 - 256'

  • c) 28 j) 16 3.11. Mở rộng phân số sao cho tử số lớn gấp 4 lần: a) 3 6 1 3 2 7 1 2 6 5 3.12. Rút gọn các phân số sau: 6 12 15 28 35 20° 24° 24 12 10 b) 49 16 36 20 15 3.13. Rút gọn phần số:
  • a) 18 72 288' 141 720' 3.14. Diền số thích hợp: 40° 56' a) J b) S)

    t) · 49° p) = 336' q)

    196' г) s) 56' 1035' 1008 ' 480 = Д'
  • d) 2- 3.15. So sánh: æ)}0⅖ «) 3-ž £)
  1. D} h) i) 3 · ĩớ j) ğ · 27 k) I5'
  2. 3 3.16. So sánh:
  • a) ¿D з g) £) · 26 50' 42' i) 7 1½' 55' · 21 50* j) ž 26 k) 26"
  • a) Phép cộng, trừ phân số 3.17. Tính tổng:
  • a) ]+3 =
  • d) ≠+÷= ») =+=+==
  • e) ž+{=
  • c) }+}= ·ötố=
  1. +]+≤+]= »)≠+{= ·)3+5+5= 3.18. Tính tổng và phát biểu cách làm:
  • a) =+=+}=
  • c) ]++}=
  • b) +5+= ·§+3+}+}- n+}+- 3.19. Tính tổng và phát biểu cách làm:
  • d) č+ž=
  • a) ]
  • b) 6+3= () ğ+¼= $) 20+4= 3.20. Tính tổng và rút gọn kết quả: g) i)

=

j) k) 1)

  • 5

=

  • b) ]5+ā= f) 8 + 18

    3.21. Tính tổng rồi so sánh kết quả, em nhận thấy điều gì? a)

=

  • c) 3
  • = e) +¿=
    • 3 ž+ 35 b) : + d) +≠

      f)

= + 5 +

  • 18 3.22. Tính tổng và rút gọn:
  • e) 9 a)
  • 3= i) =+ 14 b)

() 3 +

j) 3+6-

  • c) 3 = +

    k) ·+ 1 d)

h) +

3.23. Tính tổng và rút gọn:

  • b) [+ g) h)
  • 72
  • 12 12 + 28 m)
  • 12 n)
  • 12 o) 30 + 2

  • d) ÷+==
  • b) =+?=
  1. 15 +==
  • b) ]+= n}+÷= ) 3+ ¼= 3.24. Diền vào bảng trong mỗi trường hợp:
  • a) Biết b = a + 1; a
  • b) Biết b = a - 1; a 3.25. Diền vào bảng trong mỗi trường hợp:
  • a) Biết b = a + 2 a [ 2 1 4
  • b) Biết b = a - 2 3.26. Tính tổng và so sánh kết quả, em nhận thấy điều gì? j) I8 + ā ) 14+21= 1 15+ 3= *) (+}) +}= 5+ (5+3)= ]+ (22+3)= n (20+})+13- 2+ (+13)= 1+(1+ž)=
  1. (18+3) +12- 18 + (}+12) = 0 (1+5)+}= ·+ (6+3)=
  • b) (21+45)
  • 54

; +

  • d) (5+)+}6= §+( +]6 i) 2 + 35
  • 18

/ 19 +

  • c) (21 + 32,

  • 36 3.27. Tính tổng và viết kết quả dạng rút gọn nhất: °)}+{+}= f)

b)3+}+}= g) + + 5 + 5= c)≠+}+≠= h) + +

  • d) 1 10 + I0 + I0 +}= i)

j) + + k) ++1= 1¼+3+12= n) +=+1= °) +10+== m) ++12= 3.28. Tính tổng sau bằng cách hợp lí: *3+5++5- >3+3+5+3- "8++1+1- 6+++5 +3++5 7+++3- *)3+3+8+3- )}+3+1+3-

3.29. Tính tổng sau bằng cách hợp lí: a) b)

  • 35
  • ¼ + 35
  • 4

    c)

d)

  • IA+ e)
  • f) 14
  • 12

h) + + +

i) + + + j) 45 + + · + + +

  • 28

3.30. Tìm quy luật rồi viết vào chỗ trống: a) ; 1; 5 ... c) b) ; 1; d) ; 1 ; ; ... 3.31. Tìm quy luật rồi viết vào chỗ trống: ; 1 ; ...

  • c) ... ;
  • b) ..;
  • d) ... ; 3.32. Tìm x:
  • c) =+==
  • b) x+ d) 3.33. Tính:
  • a) 9
  • 9 b)

  • d) 6 f) 3.34. Tính: e) f) 10 ' 10 ' 10 ; 1 ; ... 3 1 ..
  • e) x+ +x= 12

    h) a) b)

  • d) ]=8)-½-}=

    c)

3.35. Tính: e)

f) h) 3.36. Tính và rút gọn và so sánh kết quả, em nhận thầy gì? a) i)

j) —

e) — 1 -

  • f) 1 -

    = b) d)

    1-½= 3.37. Tính và rút gọn và so sánh kết quả, em nhận thấy gì?
  1. 5 < 8
  • b) 3

    c)

    3.38. Sử dụng tính chất của các phép tính: k)

= g)

=

= d)

= ) (8+1) - (16+3)- · (5-})- (-3)-

  • b) ($-10) + (5+6)= n (16+$) - (s-16)-
  • c) (5-3) - (8-8)=
  1. (G+3) - (5-8)= *) (3-6)+(+3)- ») (5+3)-(4+})=
  • b) Phép nhân, chia phân số 3.39. Tính:
  • a) ğ ×4 = b) ×5 = c) ×7 = є) ·×14=
  • f) 18
  • × 9 =
  • g) 5 × 10 = d) × 30 = n) =×6= 3.40. Tính: а) ž×2=
  • b) [×4=
  • c) ]x7=
  • d) ž×3=
  • e) ]×5= ·) =×6= 3.41. Tính:
  • a) ]x2; ×2; x4;
  • b) [5×5; ⅓×5; = ×25; 3.42. Tính:
  • a) ·×2; }×4;₫×6;
  • b) ·×6; { x6;·×3; 3.43. Diền số thích hợp vào ô trống: a)⅓x5==×10=→xD=ầ×15; i) ğ × 12 = j) x7 = x7=
  1. 20 × 30 = m) × 30 = n) × 34 = o) 15 ×5 = D) = × 18 =
  • g) = ×5=
  • b) =×7= i) = ×6= j)}×5= k) g ×8 = I) =×2=
  • c) = xAi = x1i = x 2;
  • d) ×4; ×2; {×2.
  • c) = × 10; = x 10; = × 5;
  • d) ⅓×6;8×3; ·×3.
  • b) ž×3=x[ × 6;
  • c) ·×2= }x1=7x0=7×2. 3.44. Thay đổi các giá trị của phép nhân sao cho kết quả tăng gấp đôi.
  • c) 10
  • x 3 = e)]×5= × 11 =
  • b) Ž×3=
  • d) Ž ×3= D ]×7=
  1. ž×6= 3.45. Thay đổi các thừa số sao cho kết quả giảm một nửa.
  • a) 5×4=
  • c) 7 × 14 =
  • g) 15×6=
  • b) 3×6=
  • d) =×6= f ]×4= 3.46. Thay đổi các thừa số sao cho kết quả không đổi;
  1. ¿ × 14 =
  • a) ] ×6=
  • c) ğ × 15 =
  • b) ¿×9= () 5×8= 3.47. Số nào lớn hơn và hơn bao nhiêu?
  • a) 5×2= c)·×5= 5×3 = ỹ×7=
  • f) =×3= s) 3 ×2 = h) x8 = 0/00 03/00 · x4 = 5 ×3=
  • d) 14 · x 9 = 14 ×7 = 12 12 3.48. Tính bằng hai cách:
  1. (1+3) x2=
  • b) (2+}) x5= с) (3+}) x9=
  • d) (1+g) x3=^
  • e) (4+73) x5= D (1+ž)×8= 3.49. Tính bằng hai cách:
  • a) (-3) x5=
  • b) (10-}) ×5= ) (5-3) x2-
  • c) (3-3) ×8= 3.50. Tính bằng hai cách:
  • a) (₫+}) ×20=
  • b) ({+}) ×8=
  • c) (§+}) ×15= 3.51. Biết y = x × 2. Diền tiếp vào bảng sau:
  1. (2+3) ×1=
  • h) (5+12) x3= i) (3+д) x3=
  1. ÷×3-¿×3=
  • h) ğ×7-¿×7=
  1. 10 ×8- ×8 = d)}×15+}×15=
  2. (2+5) x2= e)≠x14+}×11= b) (1+}) x3- ») (3+}) x1= 3.52. Biết y = x x 5. Diền tiếp vào bảng sau: 3.53. Biết y = x x 12. Diền tiếp vào bảng sau: У 3.54. Tính:
  • a) (5-2) × (11-6) =
  • b) (7-=) × (35-28) = с) (12-3) × (9-7)= 3.55. Tính:
  • a) ] :2= : 2 =
  • b) 5:3=- ) ğ :3= с) ] :5=
  • g) 5:3 =
  • d) ž:4=
  • h) 7:2= 3.56. Kết quả thay đổi ra sao? а) ]:6= b) 13 : 10 = 5 :3 = : 20 = 5 ^12 = : 5 = 3.57. Tính bằng hai cách:
  • d) (5-3) × (16-11) =
  • c) (·-3) × (13-13) = ·(2-1)× (8-3)= i) ğ :2 = j) ·:3= к) ]:8= 1 ] :2 = m) 5 :2= n) 2:8=-
  1. 3 :5 = p) 5:5 = с) 7 :6=

    :6 = :6 =

  • d) =:9= 7 :3 = 7 : 18 =
  • a) (¿+}) :3=
  • b) (5+3):2=
  • c) ($+8):4=
  • d) (¿+ź):2=
  • c) (฿+5) :3= n (·+35) :5=
  1. (2+}) :2=
  • b) (3+}) :3= i) (1+ž) :3= 3.58. Tính băng hai cách:
  • a) (]+ 15) :3 =
  • b) (6+7) :2= ∞ (·+}) :3=
  • d) 3 :7 + 10:7 =
  • c) g:8+ z:8= D =:6+=:6= s) (1+}) :3=
  1. (3+7):2= s) (1+5) :7= 3.59. Tính bằng hai cách:
  • a) (₫-}) :2=
  • b) (·-}) :3=
  • c) (6-3) :7= n (7-$) :3=
  • c) (}-9):2= d (í-ž) :3=^ ») (ž-Ă):S= i) (3-1) :5= j) 9 :2-5:2= k) ₫:6-}:6= ) g7-3:7= 3.60. Chú ý trật tự phép tính:
  • a) ]x5+{x5-{:2+]:2= c) f+ (2:(2+3)-]) x2=
  • b) 1+2: (2+3) - $×2=
  • d) =: 2+2:2+3×2-1x2= 3.61. Chú ý trật tự phép tính:
  • a) (6+3) x8+ (1-ž) x6=
  • b) (7-2) :5+ (1-2) ×2=
  • c) ]+=×8+ =×6= d)·-5:5+-2×2=

3.1. Đổi đơn vị

3.62. Dối ra mét.

  • a) [kim =... m;
  • b) km =... ;
  • d) km =... m; o) om =. .;
  • c) [kim =... m; 3.63. Dổi B) [T = ...CM =... TT;
  • b) E....=...;
  • c) Im- 25...= m:
  • d) Im-750.= cm; 3.64. Dối
  • e) 5× 8+
  • x 6 - x6 = 175-2:5+4x2-2x2=
  1. ]+ (}×8+1-ž) x6= 1)·- (¿:5+})-{×2=
  2. [km =... m;
  3. km =....; i) skm =......
  4. ]M == 125.=..cM D n =. e = 3 B) m =.. n = -
  5. m -875...=. de.
  • a) = ngày =... giờ =... phút = ... giậy;
  • b) ý ngày = ... giờ =... phút =... giấy;
  • c) 7 ngày =... giờ = ... phút = ... giậy;
  • d) = ngày -.. stờ ...phút = ...giây:
  • e) o ngày = 4 ... = 240... = ... giây; P g ngày =.. iờ =.-.phút - 72000..;
    • ngày = ....iờ = 180...-....iay:
  • h) - ngày = ... giờ = ... phút = ... giây. 3.65. Diền vào ô trống
  • a) žh = ... min = ... s; b) h = min = ... s; c) n = min = ... s; d) Th = ... min = ... sS; 3.66. Dối
  • a) 3 giờ = ... ngày;
  • b) 6 giờ = ... ngày;
  • c) 12 giờ = ... ngày;
  • d) 8 giờ = ... ngày;
  • e) 4 giờ = ... ngày;
  • f) 2 giờ = ... ngày;
  • g) 12 phút = ... giờ;
  • h) 24 phút = ... giờ; 3.67. Dối h = 5 ... = ... s; () 12 h = ... min = 1500 ...; g) h = 2100 ... = ... min;
  • h) 12 h = ... min = 3300 ....
  1. 36 phút = ... giờ; j) 40 phút = ... giờ; k) 10 phút = ... giờ;
  2. 5 phút = ... giờ.
  • a) 3 giờ 15 phút = .. giờ;

  • b) 36 phút = ... giờ;

  • c) 27 giờ = ... phút; 3.68. Dối

  • a) - tuần 3 ngày = ... ngày;

  • b) 18 ngày = ... tuần;

  • c) - tuần 1 ngày = ... ngày; 3.69. Diền dấu so sánh

  • a) 3 giờ 15 phút

  • 3 giờ 15 phuˊt3\text{ giờ } 15\text{ phút}

  • 3 giờ 15 phuˊt3\text{ giờ } 15\text{ phút}

  • c) 3 giờ 15 phút

  • 3 giờ 15 phuˊt3\text{ giờ } 15\text{ phút}

  • 3 giờ 15 phuˊt3\text{ giờ } 15\text{ phút}

tuần tuần

tuần 3.70. Dối

  • a) 1 m = ... dm;

  • d) 66 phút = ... giờ;

  • e) 4 giờ 5 phút = ... phút;

  • f) 96 phút = ... giờ.

  • d) 23 ngày = ... tuần;

  • e) 14 tuần 72 giờ = ... ngày;

  • f) 71 ngày = ... tuần. giờ; 100 81ờ; giờ; 185 phút; 18 500 giây; 11 000 giây:

  • 3 ngaˋy3\text{ ngày};

một nửa của

  • 5 ngaˋy5\text{ ngày};

48 giờ; b) d) f) giờ giờ

  • 3 giờ 15 phuˊt3\text{ giờ } 15\text{ phút}

13½ siờ

  • 8 giờ8\text{ giờ}

  • 3 giờ 15 phuˊt3\text{ giờ } 15\text{ phút}

200 phút; 200 phút; 200 phút; tuần; tuần tuần; giờ giờ giờ 20 phút; 25 phút; một phần tư ngày. 5 m = ... dm; m = ... dm;

  • b) 1 km = ... m; km = ... m;

  • 3 km=… m3\text{ km} = \dots\text{ m}.

Làm tương tự c) т = ... ст; e) m = ... mm; s) = km =... dm;

  • d) 5 m = ... mm; 3.71. Dối
  1. [ km = ...m;
  • h) g km = ... dm.
  • a) 760 cm = ... dm = ... m ... dm (= ... m);
  • b) 3480 cm = ... dm = ... m ... dm (= ... m);
  • c) 110 000 cm = ... dm = .. km ... m (= ... km);
  • d) 101 000 cm .. dm m .. km ... m (= ... km). 3.72. Đổi
  • a) 7500 m = ... km; 10 500 m = .. km; 15 000 dm .. km; 30 000 dm = ... km;
  • b) 13 800 m = ... km; 27 600 m = ... km; 13 800 dm = .. km; 27 600 cm = ... km. 3.73. Dối
  • a) 82 500 cm = .. dm = ... m; 82 500 mm = ... dm = ... m;
  • b) 399 500 cm m ... km; 399 500 dm = ... m = ... km;
  • c) 7500 mm m; 750 cm .. m; 75 dm = ... m;
  • d) 15 000 mm 3.74. Dối ... m; 1500 cm ... m; 150 dm = ... m.
  • a) 65 000 dm 65 000 cm 65 000 mm m m km; ... km; ... km;
  • b) 4900 mm = ... m ; 490 cm = ... m; 49 dm = ... m;
  • c) 1 000 000 cm = ... dm = ... m = ... km;
  • d) 72 000 000 cm = ... dm = ... m = ... km. 3.75. Diền tiếp 5 đơn vị tiếp vào dấu ba chấm
  • a) ..; 27 m; 31 m; 35 m; 39 m; 43 m; ...
  • b) ..; 5 m 32 cm; 5 m 82 cm; 6 m 32 cm; ...
  • c) ...; 17 dm; 19 dm; 22 dm; 26 dm; 31 dm; ...
  • d) ..; 16 cm; 32 cm; 64 cm; 128 cm; 256 cm; ...
  • e) ...; 81 km; 27 km; 9 km; 3 km; 1 km; .. 3.76. 3.77. Dối
  • a) 5 km" 0,5 km' 0,05 km₴ 0,005 km- = ... m^2; = ... m'; = ... m'; = .. m'; 3.78. Dối a) 3 m' 0,3 mz 0, 03 m* 0, 003 m* = ... cm2; = ... cm2; = ... cm^2; = ... cm^2; 3.79. Dối
  • a) 1,842 m = ... mm; 18,42 m = ... mm;
  • b) 0,6 m .. mm; 0,06 m .. mm;
  • c) 1,2 dm = ... mm; 12 dm : .. mm;
  • d) 0,07 dm ... mm; 0,7 dm = ... mm. 3.80. Dối 2,5 km* 0,25 km' 0, 025 km- 0, 0025 km*
  • b) 1,5 m2 0, 15 m* 0, 015 m* 0, 0015 m* ·. m2. = ... cm2; ... cm2; ... cm2; ... cm^2
  • a) 1000 km = ... m;
  • b) 10000 km = ... m;
  • c) 3200 km = ... m;
  • e) 98800 km = ... m;
  • f) 27600 km = ... m;
  • g) 7620 km = ... m;
  • d) 21000 km = ... m;
  • h) 9750 km = ... m. 3.81. Dối
  • a) 16,2 m = ... mm;
  • b) 8, 16 m = ... mm;
  • c) 25,06 m = ... dm;
  • d) 134,5 m = ... cm;
  • e) 0,012 m = ... cm;
  • f) 0,605 m = ... dm;
  • g) 0,319 m = ... mm;
  • h) 0,96 m = ... mm. 3.82. Dối
  • a) 63,5 m = 6350 ... = ... dm;
  • b) 17,32 km = 173200 ... = ... m;
  • c) 0,45 km = 450 ... = ... dm;
  • d) 0,03 km = 3000 ... : ... m;
  • e) 1,96 m = 19,6 ... = .... cm;
  • f) 3,05 m = 3050 ... . cm;
  • g) 0,107 km = 1070 ... ... cm;
  • h) 0,301 m = 30, 1 ... ... mm. 3.2 Toán đố phần phân số 3.83. Tìm 6 phân số lớn hơn phân số g và nhỏ hơn phân số ổ 3.84. Tìm 4 phân số nhỏ hơn phân số g và lớn hơn số ội 3.85. Gia đình An đã tiêu - số lương tháng về tiền thuê nhà, 3 số lương tháng về ăn uống. Hỏi người đó đã tiêu hết bao nhiêu phần lương tháng? 3.86. Một kớp học có - là học sảnh giơnh 3 là học sinh khá, còn lại là học sinh trung bình. Hỏi số phần học sinh trung bình là bao nhiêu? 3.87. Ba lớp tham gia trồng cây:. Lớp 4A trồng được 5 số cây, lớp 4B trồng được - số cây. Hỏi lớp 1C trồng được bao nhiêu phần số cây? 3.88. Chị Hà và chị Vân có 2 tầm vải như nhau. Chị Hà bán được - tầm vải, chị Vân bán được ở tầm vải. Hỏi chị nào bán được nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu phần tấm vải? 3.89. Vòi thứ nhất chảy đầy bể trong 8 giờ, vòi thứ hai chảy đầy bể trong 7 giờ. Cho hai vòi đó cùng chảy vào bể rỗng. Hỏi:
  • a) Sau 1 giờ nước chảy được bao nhiêu phần của bể?
  • b) Chỗ bể còn trống là bao nhiêu phần của bể? 3.90. Một cửa hàng bán vải, buổi sáng bán được :
  • tẩm vải, buổi chiều bán được
  • tấm vải ấy. Phần vải bán buổi chiều nhiều hơn phần vải bán buổi sáng 5 m. Hỏi mỗi buối bán được bao nhiêu mét vải? 3.91. Một tiệm buôn sau khi bán lần thứ nhất

5 cây vải, lần thứ hai 7 cây

vải thì còn lại 13 m. Hỏi cả cây vải lúc đầu dài mẫy mét? 3.92. Một hình chữ nhật có chiều dài - m, chiều rộng - m. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật. 3.93. Một hình vuông có cạnh - m. Hãy tính chu vi và diện tích của hình vuông đó. 3.94. Tổng độ dài tầm vải trắng và tầm vắi xanh là 55 mn. Biết rằng đô dài tân vải tráng bằng ặ tộ đài tầm vài xanh. Hôi mỗi tầm vài có độ đài bao nhiêu mét? 3.95. Một tâm bìa hình chữ nhật có chiều dài - = m. Chiều rộng kém chiều dài m.

  • a) Tính chu vi tấm bìa đó.
  • b) Tính diện tích tấm bìa đó.
  • c) Tính diện tích một tấm bìa hình vuông có chu vi bằng chu vi tấm bìa hình chữ nhật nói trên. 3.96. Hăy tìm một phâu số, biết rằng bớt phân só đi rới công thêm = thì được 5 3.97. Có Tâm có 51 quả mận. Cô Tân cho Hà ỗ xố mận, cho Thồng = số mận còn lại. Hỏi Hà và Hồng, bạn nào nhiều mận hơn và nhiều hơn bao nhiêu quả? 3.98. Một s tô ngày đầu đi tược 1 quãng dường, ngày thứ hai đi được 5 quãng đường, ngày thứ ba ô tô đi được 50 km thì hết quãng đường. Hỏi quãng đường đó dài bao nhiêu km^2 3.99. Tổng số học sinh của lớp 4A và lớp 4B là 88 học sinh, biết 5 số học tinh củn kớp 14 thỉ bằng g số học sinh của lớp 1B. Hồi lớp nào có nhiều học sinh hơn và nhiều hơn bao nhiêu học sinh? 3.100. Hãy tìm một phân số có tổng của tử số và mẫu số bằng 66 và phân số đó sau khi rút gọn thì được phân số - 3.101. Hỏi phải cộng thêm vào tử số và mẫu số của phân số 23 với cùng một số tự nhiên nào để được một phân số mới sau khi rút gọn được phân số 3.102. May 15 bộ quẫn áo như nhau hết 45 m vải. Hỏi may 25 bộ quần áo cùng loại cần bao nhiêu mét vải? 3.103. Mua 4 hộp sữa hết 14 000 đồng. Hỏi mua hai chục hộp sữa như thế hết bao nhiêu tiền? 3.104. Mẹ mua một tá khăn mặt hết 96 000 đồng. Hỏi cô Lan muốn mua 6 cái khăn mặt như thế thì phải trả người bán hàng bao nhiêu tiền? 3.105. Cứ 5 ô tô vận tải như nhau chở được 15 tấn hàng. Hai đoàn xe vận tải có sức chở như thế: đoàn thứ nhất có 12 xe, đoàn thứ hai có 18 xe. Hỏi cả hai đoàn xe đó chở được tất cả bao nhiêu tấn hàng? 3.106. Biết 12 người làm xong một công việc trong 4 ngày. Hỏi 16 người làm xong công việc đó trong bao nhiêu ngày? (Mức làm của mỗi người như nhau). 3.107. Một người đi xe lửa từ A đến B mất 4 giờ, mỗi giờ xe lửa đi được 25 km. Nếu người đó đi ô tô từ A đến B sẽ mất mấy giờ, biết rằng mỗi giờ ô tô đi được 50 km. 3.108. Một bếp ăn dự trữ gạo đủ cho 120 người ăn trong 18 ngày. Nay có 80 người được chuyển đi nơi khác. Hỏi số gạo đó đủ cho những người còn lại ăn trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người như nhau). 3.109. Một đội công nhân có 63 người nhận sửa xong một quãng đường trong 11 ngày. Hỏi muốn làm xong quãng đường đó trong 7 ngày thì cần thêm bao nhiêu người nữa? (Mức làm của mỗi người như nhau). 3.110. Mẹ mua 20 kg gạo thường, giá 4 500 đồng một kilogam thì vừa hết số tiền đang có. Cũng với số tiền ấy, nếu mua gạo ngon thì sẽ được bao nhiêu kilogam gạo, biết rằng giá một kilogam gạo ngon hơn giá một kilogam gạo thường là 4 500 đồng? 3.111. Người ta lát sàn một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 6 m, chiều rộng 4 m bằng những mảnh gỗ hình chữ nhật có chiều dài 1 m 20 cm, chiều rộng 20 cm. Hỏi cần bao nhiêu mảnh gỗ để lát kín sàn căn phòng đó? 3.112. Người ta trông ngò trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60 m, chiều dài bằng = chiều rộng.
  • a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
  • b) Biết rằng, trung bình cứ 100 m^2 thu hoạch được 30 kg ngô. Hỏi trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ ngô? 3.3 Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó 3.113. Tỉ số các bạn áo đỏ so với bạn áo xanh tham gia đồng diễn thể dục là

Bài 5. Biết số bạn áo đỏ là 7 bạn. Tính số bạn mặc áo xanh. 3.114. Trên bàn cô giáo có 2 cây phấn màu vàng và 10 cây phấn trắng

  • a) Tính tỉ số của cây phần trắng so với cây phần màu vàng. Số cây phần trắng gấp mấy lần số cây phấn màu vàng?
  • b) Tính tỉ số của cây phấn màu vàng so với cây phần màu trắng. 3.115. Trong túi có 3 viên bi xanh và 9 viên bi cam.
  • a) Viết tỉ số của số bi xanh và bi cam.
  • b) Viết tỉ số của số bi cam và bi xanh. 3.116. Vườn ngoại em có 60 cây táo. Tỉ số của cây ổi so với số cây táo bằng

Bài 3. Hỗi trong vườn ngoại em có bao nhiêu cây ổi? 3.117. Tổng số thứ nhất và số thứ hai là 500. Số thứ nhất bằng - số thứ hai. Tìm hai số đó. 3.118. Tổ một và tổ hai trồng được 240 cây. Tổ một có 9 bạn, tổ hai có 7 bạn. Hỏi mỗi tổ trồng được bao nhiêu cây? Biết rằng số cây mỗi bạn trồng là như nhau. 3.119. Khối lớp ba và khối lớp bốn trồng được 891 cây. Số học sinh khối lớp ba bằng - số học sinh khối lớp bón. Tìm số cây của mỗi khối trồng, biết rằng số cây trồng của mỗi học sinh như nhau. 3.120. Một cửa hàng bán 4250 kg gạo loại một và gạo loại hai, trong đó khối lượng gạo loại hai bằng - khối lượng gạo loại một. Hỏi:

  • a) Cửa hàng có bao nhiêu kg gạo mỗi loại?
  • b) Tính xem cửa hàng ấy thu được bao nhiêu tiền, biết rằng 1 kg gạo loại một giá 2800 đồng và 1 kg gạo loại hai giá 2500 đồng. 3.121. Nhà máy đường thưởng cho hai anh em đạt học sinh giỏi cấp tỉnh số tiền 715 000 đồng. Trong đó số tiền của em bằng - số tiền của anh.
  • a) Hỏi mỗi người được thưởng bao nhiêu tiền?
  • b) Người em trích ra - số tiền của mình, người anh trích ra - số tiền của mình để mua quà biếu ông bà. Hỏi hai anh em mua quà biếu ông bà bao nhiêu tiền? 3.122. Tổng số nhãn vở của ba bạn: Hà, Hiền, Hồng là 54 nhãn vở. Số nhãn vở của Hồng bằng 3 → số nhãn vở của Hiền. Số nhãn vở của Hà gấp đôi số nhãn vở của Hồng. Tìm số nhãn vở của mỗi bạn. 3.123. Cô Liễu có ba tấm vải: trắng, xanh, hồng. Tấm vải trắng gấp rưỡi tấm vải xanh. Tấm vải xanh bằng hai lần tấm vải hồng. Tổng số mét vải trắng và vải hồng là 64 m. Tìm số mét vải mỗi loại? 3.124. Một lớp học nhận chăm sóc 360 cây trồng ở ba khu vực khác nhau. Số cây ở khu vực B gấp hai lần số cây ở khu vực A. Số cây ở khu vực A bằng số cây ở khu vực C. Hỏi:
  • a) Số cây ở mỗi khu vực?
  • b) Số học sinh của lớp ấy, biết rằng mỗi bạn nhận chăm sóc 9 cây. 3.125. Bình và Minh có cả thảy 63 tấm ảnh, trong đó 3 số ảnh của Bình bằng 2 số ảnh của Minh. Hãy tính số ảnh của mỗi bạn. 3.126. Một cơ quan dự định giao cho ba đội xe tải chở 280 tấn gạo. Dội A gồm các xe chở được 3 tấn mỗi xe. Dội B gồm các xe chở được 2 tấn mỗi xe. Dội C gồm các xe chở được 5 tấn mỗi xe. Hỏi mỗi đội chở được bao nhiêu tấn gạo (biết rằng xe ở mỗi đội đều bằng nhau). 3.127. Tổng của hai só là 00. Số thít nhất hằng ý số thứ hai. Tìm hai số đó. 3.128. Trong vườn có 61 cây cam và chanh. Số cây cam bằng - số cây chanh. Tính số cây chanh trong vườn. 3.129. Một sân vận động hình chữ nhật có chu vi 400 m. Chiều dài bằng ạ chiêu rộng.
  • a) Tính chiều dài, chiều rộng của sân vận động đó.
  • b) Tính diện tích của sân vận động đó. 3.130. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được số đường bằng - số đường bán được trong ngày thứ hai. Tính số đường bán được trong mỗi ngày, biết rằng trong hai ngày đó, trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 40 kg đường. 3.131. Có tất cả 18 quả táo, cam và xoài. Số quả cam bằng - số quả táo. Số quả xoài gấp 3 lần số quả cam. Tính số quả táo.

3.4. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số

3.132. Hiệu của hại sồ là 62. Ti só của hai số đó là Tìm hại số đó. 3.133. Tú có số nhãn vở bằng - số nhãn vở của Tín. Tính số nhẫn vở của mỗi bạn, biết rằng nếu Tú có thêm 15 nhãn vở nữa thì số nhãn vở của Tú sẽ bằng số nhãn vở của Tín. 3.134. Gia đình bác Tư chăn nuôi gà, vịt và ngan. Biết - số gà bằng g số vịt, bằng gù số ngan. Số gà ít hơn ngan 55 con. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con? 3.135, Một hình bình hành có hiệu hai cạnh bằng 33 cm và cạnh thứ nhất bằng - cạnh thứ hai. Tính chu vi của hình bình hành. 3.136. Hai lớp ủng hộ "Quỹ tình thương". Lớp 4A ủng hộ hơn lớp 4B 110 000 đồng. Tỉ số của số tiền hai lớp là -. Hỏi mỗi lớp ủng hộ bao nhiêu tiền? 3.137. Tuổi bố hơn tuổi chị 30 tuổi. Tuổi chị gấp 2 lần tuổi em và em bằng g tuổi bố. Tính tuổi của mỗi người. 3.138. Nhân ngày Nhà giáo Việt Nam 20 - 11. Khối lớp bốn và khối lớp năm thi đua "Vòng hoa điểm 10". Biết rằng số điểm 10 khối lớp bốn bằng - khối lớp năm. Hỏi mỗi khối dạt bao nhiêu điểm 10? 3.139. Hiện nay chị hơn em 5 tuổi. Cách đây 9 năm, tuổi chị bằng 5

  • tuổi của em. Tính số tuổi của mỗi người hiện nay. 3.140. Tuổi cháu có bao nhiêu ngày thì tuổi bà có bấy nhiêu tuần. Bà hơn cháu 54 tuổi. Tính tuổi của mỗi người. 3.141. Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 60 m. Nếu tăng chiều dài lên 5 m và giảm chiều rộng 5 m thì chiều rộng bằng - chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu. 3.142. Hiệu của hai số là 33. Số thứ nhất bằng = số thứ hai. Tìm hai số đó. 3.143. Một lớp học có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 4 em, số học sinh nữ bằng 5 số học sinh nam. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ? 3.144. Tỉ số giữa cân nặng của bố và cân nặng của con là -. Con nhẹ hơn bố 26 kg. Hỏi bố cân nặng bao nhiêu kilogam^2 3.145. Hiện nay, mẹ hơn con 24 tuổi. Cách đây 3 năm, tuổi con bằng ý tuổi mẹ. Tính tuổi của mỗi người hiện nay. 3.5 Ti lệ bản đỗ 3.146. Một đoạn đường dài 54 km dược vẽ trên bản đồ với tỉ lệ thì 90 000 dài mấy cm^2 3.147. Doạn đường từ nhà bạn Hồng đến phố dài 81 km, vẽ trên bản đồ đó được 9 cm. Hỏi tỉ lệ xích bản đỗ là bao nhiêu? 3.148. Một hình chữ nhật có chiều dài 35 m, chiều rộng 25 m. Người ta vẽ một hình chữ nhật đó trên bản đồ với tỉ lệ thì diện tích và chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu?
  1. 3 2×5 A = 3 - 7
  2. 22+5 : 4 1-2 52 - 22 h) — 14 =

5. Số thập phân

5.1. Dọc các số thập phân sau:

  • a) 2, 7; 0,9; 3,24; 0, 72; 5, 112; 0, 571;
  • b) 4,07; 0,09; 10,01; 12, 012; 3,0115; 0,009;
  • c) 102, 102; 10, 2001; 2, 009; 41, 0074; 0, 0101;
  • d) 3, 123456; 0, 00314; 200, 2002; 0, 00001992. 5.2. 5.3. 5.4. 5.5. Việt các phần số sau ra số thập phân. Vi dv: 3 - 10 - 1000 + 1000 + 1000 - 18 + 100 + 1000 Trăm Chục Dơn vị Phần mười Phần trăm Phần nghìn Cách viết 0,375 Tương tự với các phân số sau: 37 15 75 11 3 25 25 2 20 5.6. Viết các số sau dưới dạng số thập phân rồi sắp xếp theo thứ tự tăng dần: 3 7 1 4 13 5.7. 2 4 3 7
  • a) 5' 125 20 8' 50 5.8. Ghép các số bằng nhau tương ứng: b) 17 21 7 51 36 10 100 0, 004 0, 7 51,01 0,04 1 2,02 0, 11 510,1 5.9. Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phần để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:
  • a) 3,7000; 3,700; 3,70;
  • b) 0, 012400; 0, 01240; 0,0124000; 0, 01240000;
  • c) 3, 70400; 3, 7040; 3, 704. 5.10. Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân:
  • a) 10 100' 1000' 1000 100 1000* 3 4 30 9 15
  • b) 20 2 5 25 8 50 125 250 5.11. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có:
  • a) Tên đơn vị là mét: 36 dm; 42 cm; 57 mm; 454 dm; 6789 cm. 36 dm và 5 cm; 49 cm và 8 mm; 3 dm 5 cm 7 mm.
  • b) Tên đơn vị là kilogam: 45 hg; 560 dag; 1237 g; 432 g; 57 g; 6 g; 7 hg 8 dag; 63 hg 7dag; 8 hg 9 g; 5 hg 8 g. 5.12. So sánh các cặp số thập phân sau với nhau rỗi điền dấu: >; =; < vào giữa hai số sao cho hợp lý: 35, 7 kg và 35, 65 kg; 35, 9 m và 34, 999 m; 84,93 m và 84,893 m 63, 84 m và 62, 997 m. Ôn tập về số thập phân Phép cộng 5.13. Tính: 63, 7kg + 49,8kg; 18, 76kg + 15, 7kg; 15, 63m + 13, 8m + 18, 409m; 16, 49m + 38, 632m + 5,007m. 5.14. Tính: 4m + 15, 7m + 21,89m; 63m + 72, 98m + 15, 6m; 53m + 49, 08m + 16, 725m; 5.15. Tính nhẩm: 4,37kg + 15,9kg + 12kg; 6,38kg + 8kg + 17,653kg; 21kg + 6,897kg + 5,07kg. 15, 76m + 17,3m; 83, 96kg + 85, 45kg; 18, 92m + 14, 6m; 14,72m + 15, 1m; 72,965kg + 14, 6kg; 18, 4kg + 17,36kg. 5.16. Tính nhanh: 13, 8m + 47, 53m + 63, 2m + 15, 36m + 52, 47m + 8,64m 5.17. Bốn bạn: Hiền, My, Hưng, Thịnh cân nặng lần lượt là 33, 2 kg; 35 kg; 31,55 kg; 36,25 kg. Hỏi trung bình mỗi bạn cân nặng bao nhiêu kilogam^2 5.18. Có 3 thùng đựng dầu. Thùng thứ nhất có 10,5 1, thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất 3 1, số lít dầu ở thùng thứ ba bằng trung bình cộng của số lít dầu trong hai thùng đầu. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu? Phép trừ 5.19. Thực hiện phép tính sau: 43,927 - 18,653; 45,436 - 38,789; 50 - 28,729; 5.20. Tính nhấm: 83,316 - 57; 92,654 - 63,847; 115 - 47, 006. 6,93m - 4,58m; 6,75kg - 3,25kg; 5, 16m - 2,14m; 4,536kg - 1,997kg; 6,38m - 2,94m; 8,209kg - 4, 1kg. 5.21. Cho hai số thập phân: 13,31 và 3,24. Hãy tìm số A sao cho:
  • a) Khi bớt 4 ở số 13, 31 và thêm A vào số 3, 24 ta được hai số có tỉ số là 4.
  • b) Khi thêm A vào số 13,31 và bớt 4 ở số 3,24 ta được hai số có tỉ số là 3. Có hay không số A đó? 5.22. Cho hai số thập phân 15, 76 và 8, 44. Hãy tìm sở A sao cho khi thêm A vào cả hai số đó ta được hai số có tỉ sô là 3 5.23. Cho hai số thập phân 17,86 và 9,32. Hãy tìm số A sao cho khi bớt A ở hai số đó ta được hai số có tỉ số là 3. 5.24. Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 36 cm và chiều rộng bằng 5 chiều dài được uốn từ một sợi dây thép. Hỏi sợi dây thép đó dài mây mét? 5.25. Một sợi dây thép dài 1,68 m được uốn thành một hình chữ nhật có chiều rộng là 34 cm. Tính chiều dài hình chữ nhật đó theo đơn vị đo là mét. 5.26. Một tổ công nhân sửa xong một quãng đường trong 3 ngày, trung bình mỗi ngày sửa được 30 m đường. Ngày thứ nhất sửa được 29,6 m; ngày thứ hai sửa được nhiều hơn ngày thứ nhất 1,8 m. Hỏi ngày thứ ba tổ công nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường? 5.27. Chu vi một hình tứ giác là 23, 4 m. Tổng độ dài của cạnh thứ nhất, cạnh thứ hai và cạnh thứ ba là 18,9 m. Tổng độ dài cạnh thứ hai và cạnh thứ ba là 11,7 m. Tổng độ dài của cạnh thứ ba và cạnh thứ tư là 9,9 m. Tính độ dài mỗi cạnh của tứ giác đó. Phép nhân 5.28. Tính: 14,27 × 36, 92 15,84 × 35, 71 5.29. Tính: 12, 45 × 16 27,38 × 25 5.30. Tính:
  • a) 17,1 x 5 16,8 × 8
  • c) 36,36 x 34,34 27,27 × 23,23 5.31. Tính nhẩm:
  • a) 16,42 x 0,5 49,36 x 0, 25 83, 15 x 0,2 6,48 x 0, 125
  • c) 18,48 × 5 72,88 × 25 93,25 × 20 69, 4 × 125 5.32. Tính nhanh: 16,29 × 17,33 85, 99 × 47,45 64, 17 × 21 37,89 × 34
  • b) 15, 15 × 15,15 25,25 × 25,25
  • d) 49,49 × 41, 41 59,59 × 51,51
  • b) 16, 42 × 0,05 49,36 x 0,025 63, 15 × 0, 02 6, 48 × 0, 0125
  • d) 18,48 × 50 72,88 × 250 93,25 × 200 69, 4 x 1250
  • a) 1,27 +2,77 +4,27 +5, 77 +7,27 +8,77 + 10, 27 + 11,77 + 13,27 + 14,77
  • b) 3,63 + 5,13 + 6,63 + 8, 13 + 9,63 + 11, 13 + 12,63 + 14, 13 + 15, 63 + 17, 13 + 18,63 5.33. Tính nhanh:
  • a) 49,8 - 48,5 + 47,2 - 45, 9 + 44,6 - 43,3 + 42 - 40, 7
  • b) 1,3 - 3,2 + 5,1 - 7 + 8,9 - 10,8 + 12,7 - 14,6 + 16,5 5.34. Một cửa hàng đã bán được 40 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 50 kg. Giá bán mỗi tấn gạo nếp là 5 000 000 đồng. Hỏi cửa hàng đó bán số gạo nếp trên được bao nhiêu đồng? 5.35. Một ô tô đi trong 2 : giờ được 21 km. Hỏi ô tô đó đi trong 1- giờ được bao nhiêu kilomet? 5.36. Mua 5 m dây điện phải trả 14 000 đồng. Hỏi mua 7,5 m dây điện cùng loại phải trả nhiều hơn bao nhiêu đồng? 5.37. Một cửa hàng buổi sáng bán được 40 gói kẹo chanh, mỗi gói cân nặng 0,25 kg, giá bán mỗi kilogam kẹo chanh là 12 000 đồng. Buổi chiều cửa hàng đó bán được 60 gói kẹo vừng, mỗi gói cân nặng 0, 15 kg, giá bán mỗi kilogam kẹo vừng là 18 000 đồng. Hỏi cửa hàng đó bán cả kẹo chanh và kẹo vừng được bao nhiêu tiền? 5.38. Một người đi xe đạp trong 3 giờ dầu, mỗi giờ đi được 12, 5 km; trong 2 giờ sau, mỗi giờ đi được 13,75 km. Hỏi trên cả quãng đường, trung bình mỗi giờ người đó đi được bao nhiêu kilomet? 5.39. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 32, 5 m, chiều rộng kém chiều dài 9,5 m. Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó. Phép chia 5.40. Tính:
  • a) 45, 72 : 12,7 31,51 : 2,3
  • b) 15,36 : 4 12,16 : 8 5.41. Tính nhẩm: 218,88 : 4,8 431,88 : 5,9 135,63 : 9 216, 12 : 6 16,31 : 0,5 15, 18 : 0,25 14, 14 : 0,2 6,09 : 0,125 16,03 : 0,05 15, 02 : 0,025 14,01 : 0,02 6,1 : 0,0125 19,8 : 0,2 × 44, 44 × 2 × 13, 20 : 0,25 5.42. Tính nhanh: 3,3 × 88,88 : 0,5 × 6,6 : 0,125 × 5 5.43. Tìm x: x × 12,8 = 6,4 17,3 : x = 69,2 16,48 x x = 4,12 x : 12,8 = 1,6 5.44. Cứ 3 1 nước giặt quản áo thì cân nặng 2,55 kg. Mỗi bình nhựa rỗng cân nặng 0,3 kg thì có thể chứa được 2 1 nước giặt quần áo. Hỏi 4 bình nhựa như thế, mỗi bình chứ 2 1 nước giặt quần áo, cân nặng tất cả bao nhiêu kilogam^2 Tỉ số phần trăm 5.45. Khi trả bài kiểm tra môn Toán của lớp 5A cô giáo nói: "Số điểm 10 chiếm 25%, số điểm 9 nhiều hơn số điểm 10 là 6, 25%; như vậy có 18 bạn được điểm 10 hoặc điểm 9, tất cả học sinh trong lớp đều nộp bài kiểm tra". Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh? 5.16. Cửa hàng bán một máy tính với giá 6 750 000 đồng. Tiền vốn để mua máy tính đó là 6 000 000 đồng. Hỏi khi bán một máy tính, cửa hàng được lãi bao nhiêu phần trăm^2 5.47. Tiền lương mỗi tháng của một kĩ sư là 2 500 000 đồng, nhưng mỗi tháng người đó chỉ lĩnh 2 312 500 đồng, còn lại là số tiền nộp vào quỹ bảo hiểm. Hỏi mỗi tháng người đó nộp vào quỹ bảo hiểm bao nhiêu phần trăm tiền lương? 5.48. Một người bán 4 cái đồng hồ đeo tay cùng loại và được lãi tất cả là 120 000 đồng. Tính ra số tiền lãi đó bằng 20% tiền vốn. Hỏi tiền vốn của mỗi cái đồng hồ là bao nhiêu đồng? 5.49. Nước biển chứa 2,5% muối và mỗi lít nước biển cân nặng 1, 026 kg. Hỏi cần phải làm bay hơi bao nhiêu lít nước biển để nhận được 513 kg muối? 5.50. Một cửa hàng thực phẩm bán thịt và cá được 7 800 000 đồng. Nếu tiền bán được tăng thêm 400 000 đồng thì tiền lãi sẽ là 1 700 000 đồng. Hỏi tiền lãi thật sự bằng bao nhiêu phần trăm tiền vốn? 5.51. Bán một cái quạt máy với giá 336 000 đồng thì được lãi 12% so với tiền vốn. Tính tiền vốn của một cái quạt máy. 5.52. Một người mua 600 cái bát. Khi chuyên chở đã có 69 cái bát bị vỡ. Mỗi cái bát còn lại người đó bán với giá 6000 đồng và được lãi 18% so với số tiền mua bát. Hỏi giá tiền mua mỗi tá bát là bao nhiêu đồng?

6. Tìm giá trị của xx

6.1. Thay vào rồi tìm x biết:

  • a) x +5 = 12;
  • b) x + 107 = 610;
  • c) x + 90 = 620;
  • d) x + 72 = 140; 6.2. Tìm x sao cho:
  • a) x+7=30;
  • b) x + 15 = 8; 6.3. Tìm x:
  • a) x +8 = 36;
  • b) x + 63 = 10;
  • c) x + 76 = 110;
  • d) 611 + x = 901;
  • e) x + 17 = 17; f) 6.4. Tìm x:
  • a) x - 12 = 40;
  • b) x - 18 = 42; 6.5. Tìm x: U = {1, 3, 5, 7, 9} U = U= U=
  • c) x + 33 = 90;
  • d) 835 + x = 1000.
  • g) x + 28 = 81;
  • h) 107 + x = 1108; i) j) 36 + x = 41; k) 36 + x = 36;
  1. x + 1 = 36.
  • c) x - 21 = 33;
  • d) x - 16 = 16;
  • c) x+3=5;
  • f) x + 18 = 70.
  • a) 43 - x = 0;
  • b) 242 - x = 216; 6.6. Tìm x:
  • a) 70 - x = 70;
  • b) 103 - x = 0; 6.7. Tìm x:
  • a) x - 103 = 542;
  • b) x - 607 = 0;
  • c) x - 111 = 111;
  • d) x - 611 = 399; 6.8. Tìm x:
  • a) x + 1,87 = 2,98;
  • b) x + 6,48 = 17; 6.9. Tìm x:
  • a) x - 14, 72 = 18,45;
  • b) x + 3,78 = 5,19; 6.10. Tìm x:
  • a) (x + 12) + 83 = 150;
  • b) (x + 18) + 76 = 143; 6.11. Tìm x:
  • c) 111 - x = 11;
  • d) 69 - x = 69;
  • e) 351 - x = 351;
  • f) 6482 - x = 946.
  • c) 158 - x = 72;
  • d) x - 59 = 60;
  • e) 11 - x = 5;
  1. x - 27 = 345.
  • e) 13 -x = 5;
  • f) 25 - x = 11;
  • g) 37 - x = 37;
  • h) 813 - x = 628;
  1. 100 - x = 63; j) 119 - x = 119; k) 340 - x = 120;
  2. 89 - x = 0.
  • c) x + 0,62 = 1,11;
  • d) x + 1,59 = 3,14.
  • c) x - 3,29 = 4,6;
  • d) x + 4,29 = 7,6.
  • c) (x + 71) + 65 = 150;
  • d) (x + 81) + 8 = 100.
  • a) x + (65 + 174) = 327;
  • b) (243 + 16) + x = 500; 6.12. Tìm x:
  • a) 141 + (x + 36) = 200;
  • b) 42 + (x + 279) = 340; 6.13. Tìm x:
  • a) (x - 31) + 253 = 400;
  • b) (x - 141) + 200 = 56; 6.14. Tìm x:
  • a) (x - 705) + 611 = 42;
  • b) (x - 1000) + 300 = 400; 6.15. Tìm x:
  • a) (37 - x) + 216 = 174;
  • b) 245 - (x - 48) = 108; 6.16. Tìm x:
  • a) 2x = 72;
  • b) 3x = 48;
  • c) 5x = 100;
  • d) 8x = 96;
  • e) 2x = 36;
  1. 3x = 72; 6.17. Tìm x:
  • a) 2x = 4;
  • b) 3x = 54;
  • c) 5x = 125;
  • d) 10x = 0; 6.18. Tìm x:
  • c) (642 + 137) + x = 1000;
  • d) (546 + 46) + x = 580.
  • c) 48 + (x + 172) = 311;
  • d) 349 + (x + 63) = 390.
  • c) (x - 50) + 214 = 0;
  • d) (x - 746) + 800 = 12.
  • c) (x - 181) + 76 = 78;
  • d) (x - 887) + 393 = 500.
  • c) (208 - x) + 10 = 200;
  • d) 368 - (x + 15) = 117.
  • g) 19x = 380;
  • h) 43x = 860; i) 6x = 78; j) 5x = 41; k) 9x = 0;
  1. 51x = 306.
  • e) 3x = 12;
  1. 4x = 8;
  • g) 12x = 36;
  • h) 12x = 144
  • a) 3x = 24;
  • b) 5x = 15; 6.19. Tìm x:
  • a) 5x = 23;
  • b) 7x = 28;
  • c) 3x = 27; 6.20. Tìm x:
  • a) 8x = 4;
  • b) 9x = 3;
  • c) 12x = 4; 6.21. Tìm x:
  • a) 3x + 5x = 12;
  • b) 7x - 2x = 15;
  • c) 4x + 3x = 14; 6.22. Tìm x:
  • a) ⅖ = 5;
  • b) ¿x = 12;
  • c) 32 = 15; 6.23. Tìm x:
  • c) 5x = 75;
  • d) 9x = 72;
  • e) 8.x = 32;
  • f) 7x = 28;
  • g) 8x = 96;
  • h) 13x = 169.
  • d) 8x = 64;
  • e) 10x = 140;
  • f) 9x = 0;
  • g) 6x = -24;
  • h) 7x = 63; i) 72x = 0; j) 4x = 63; k) 5x = 0;
  1. 5x = 110.
  • d) 16x = 4;
  • e) 3x = 1;
  • f) 5x = 1;
  • g) 8x = 2;
  • h) 4x = 2; i) 3x = 2; j) 5x = 7; k) 4x = 3;
  1. 7x = 3.
  • d) 5x - 3x = 11;
  • e) 5x - 3x = 0;
  1. 7x - 2x = 4;
  • g) 2x + 3x = 4;
  • h) 4x + x = 5;
  1. 9x - 3x = 12.
  • d) ·* =21;
  • e) g = 81
  • f) 12* = 12' g)
  • h) =* =; i) =5 j) x = g¿ k) =*= g
  1. }=≠
  • a) 3,5x = 14;
  • b) 0, 29x = 4,495; 6.24. Tìm x:
  • a) x : 5 =7;
  • b) x : 12 = 6; 6.25. Tìm x:
  • a) x : 7 = 6;
  • c) 3,5x = 4,69;
  • d) 5,8x = 3,886;
  • e) 0, 26.x = 0, 3744;
  • f) 5,2x = 6,76.
  • c) x : 100 = 1;
  • d) x : 7 = 9;
  • e) x : 25 = 4;
  • f) x : 4 = 25;
  • g) x : 1 = 45;
  • h) x : 25 = 1.
  • c) x : 81 = 0;
  • b) x : 16 = 1; 6.26. Tìm x:
  • a) 120 : x = 24;
  • b) 1176 : x = 37;
  • c) 700 : x = 28;
  • d) 42 : x = 6; 6.27. Tìm x:
  • a) 3x + 2 = 8;
  • b) 2x - 3 = 11;
  • c) 5x + 7 = 42; 6.28. Tìm x:
  • a) 3x - 7 = 8;
  • b) 3x - 5 = 2;
  • c) 9x - 2 = 79;
  • d) x : 37 = 8;
  • e) 21 :x = 3;
  • f) 120 : x = 15;
  • g) 70 : x = 13;
  1. 360 : X =
  • e) 32 : x = 8;
  1. 64 : x = 16;
  • g) 69 : x = 23;
  • h) 165 : x = 3;
  1. 346 : x = 1; j) 84 :x = 7; k) 912 : x = 57;
  2. 966 : x = 23.
  • d) 6x - 1 = 35;
  • e) 3x - 2 = 4;
  1. 5x + 4 = 19;
  • g) 7x + 30 = 240;
  • h) 4x - 5 = 35;
  1. 8x + 3 = 123.
  • d) 4x - 3 = 2;
  • e) 9x + 1 = 28;
  • f) 6x - 1 = 7;
  • g) 6x + 1 =7;
  • h) 8x - 3 = 27; i) 3x - 1 = 35. 6.29. Tim x:
  • a) 2x + 3 = 13; 6.30. Tìm x:
  • a) 11x + 8 = 41;
  • b) 16x + 7 = 391; 6.31. Tìm x:
  • a) 9x - 1 = 26;
  • b) 8x - 9 = 71;
  • c) 8x - 29 = 71;
  • d) 6x + 3 = 147; 6.32. Tìm x:
  • a) 2x - 3 = 1;
  • b) 5x - 16 = 1; 6.33. Tìm x:
  • a) 6x - 8 = 4;
  • b) 3x + 2 = 23; 6.34. Tìm x:
  • a) 2x - 4 = 12;
  • b) 5x + 9 = 6; 6.35. 6.36. Tìm x:
  • b) 6x + 1 = 25;
  • c) 73 + 5x = 168;
  • d) 4x - 51 = 93;
  • e) 3x - 5 = 34;
  • f) 8x + 1 = 65;
  • g) 19x - 3 = 510;
  • h) 3x - 12 = 0;
  • c) 3x - 12 = 0;
  • d) 9x - 1 = 17;
  • c) 5x + 1 = 21;
  • d) 13x - 9 = 160;
  • c) 2x + 9 = 9;
  • d) 3x - 4 = 8;
  • c) 7x + 3 = 17.
  • e) 23x - 63 = 52;
  • f) 31x + 115 = 394. i) 4x + 11 = 55; j) 3x - 7 = 35; k) 7x + 11 = 88;
  1. 5x + 15 = 0.
  • e) 20x - 70 = 10;
  • f) 4x - 3 = 5.
  • e) 11x - 2 = 119;
  • f) 12x + 7 = 151.
  • e) 10x + 12 = 2;
  • f) 6x + 2 = 32.
  • a) 4x - 6 = 3x;
  • b) 7x + 12 = 9x; 6.37. Tìm x:
  • a) 6x - 8 = x + 12;
  • b) 2x + 1 = x + 11;
  • c) 3x - 2 = 2x + 7; 6.38. Tìm x:
  • a) 8x + 4 = 2x + 54;
  • c) 6 - 3x = 3x;
  • d) 3x + 12 = 5x;
  • d) 3x +7 = 3+ 7x;
  • e) 9x - 4 = 3x + 56;
  1. 8x + 13 = 5x + 79;
  • c) 3x - 9 = 7x - 53;
  • b) 4x + 16 = 5x + 1; 6.39. Tìm x:
  • a) 10x + 7 = 4x - 53;
  • b) 8x + 12 = 12x-48; 6.40. Tìm x:
  • a) 19x - 3 = 8x + 30;
  • b) 37x + 5 = 23x - 9;
  • c) 62x -53 = 62x +1; 6.41. Tìm x:
  • a) 7 - 5x = 2x - 9;
  • b) 3x - 2x = 7 - 5x; 6.42. Tìm x:
  • a) 3x - 2x + 7 - 12 + 42x = 0;
  • d) 7 - 7x = 8x - 8;
  • c) 3x - 12 = x + 6;
  • d) 2x + 2 = 3x - 5;
  • d) 2x + 21 = 7x - 7;
  • e) 11x+5 = 27x-27;
  • f) 8x + 10 = 13x - 5;
  • c) 3x - 2x = 4 - 2x;
  • d) 3x - 5 = 6 - 9x;
  • e) 4x + 2 = 4x;
  • f) 3x + 7 = 4x.
  • g) 4x - 1 = x + 20;
  • h) 2 - 3x + 3x - 4;
  1. 7x + 3 = 3x + 39.
  • e) 6x + 8 + 4x = 8x +
  • f) 5x - 1 = x + 29.
  • e) 4x - 2 = 2x + 8;
  • f) 1 - 5x = 13 - 7x.
  • g) 10x - 3 = 7x + 15;
  • h) 3x + 2 = 8x - 16;
  1. 6x + 2 = 14x - 54.
  • e) 7x -9 = 3 - 4x;
  • f) 5x - 3х = 8x - 4.
  • b) 2x - 5 + 7x + 3x - 4x = 11;
  • c) 15 + 2x - 30 + 5x + 30 - 7x + x = 15;
  • d) 100x - 18 + 57 - 75x - 39 - 25x + 39 + 18 = 57. 6.43. Tìm x:
  • a) 4x - 2x + 7 = 12 - 3x;
  • b) 3x - 5 + 2x + 2 = 5x - 3 + 2x;
  • c) 2x - 3 + 5x - 2 = 2x + 5;
  • d) 7 + 8x - 12 = 3x - 8 + 5x. 6.44. Tìm x:
  • a) 2x - 5 + 3x = 4x + 11 - 7x;
  • c) -2x + 8 - 4x = 2 - 8x;
  • b) 2x - 4 + 8x = 7x - 8 + 3x;
  • d) 4x - 8+ 2 = 4x - 4+ 2x. 6.45. Tìm x:
  • a) 2x - 9x +3 = 6 - 5x;
  • b) 2x - 7 + 5x = 16 - 8x;
  • c) 9 + 4x - 12 = -3 + 5x + 8;
  • d) 8x + 72 - 20x = 6 - 2x. 6.46. Tìm x:
  • a) 7 - 4x + 3x - 5 = 6x + 1 + 2x - 3;
  • b) 4x + 1+5-2x + 3x = 2x-5+ x;
  • c) 11 - 14x + 28 + 30x = 4x - 12 + 23 + 6x;
  • d) 33x - 72 + 12x - 14 = 23 - 4x - x. 6.47. Tìm x:
  • a) 2x + 2(x + 1) = 10;
  • b) 2x + 3(x - 5) = 15;
  • c) 3x + 5(x - 1) = 35;
  • d) 7x + 2(2 - x) = 24. 6.48. Tìm x:
  • a) 2(x +2) = 3(x -2);
  • b) 4(x - 1) = 2(x + 8);
  • c) 3(x - 5) = 5(x - 3); 6.49. Tìm x:
  • a) 5(x - 2) = 3(x - 2);
  • b) 4(x - 1) = 5(x + 1);
  • c) 4(x + 1) = 5(x - 1); 6.50. Tìm x:
  • a) 3(x - 1) = 5(x + 1);
  • b) 4(x-2) = 7(x+4);
  • c) 5(x +8) = 3(x- 2); 6.51. Tìm x:
  • a) 5(2x - 3) = 3(x + 35);
  • b) 15(4x + 1) = 25(2x - 3);
  • c) 13(x - 2) = 4(3x + 1); 6.52. Tìm x:
  • a) 7(x - 1) + 3 = 3x;
  • b) 6x + (x + 1) = 5(x + 1);
  • c) 7(x + 1) +5 = 3(x-1) + 19; 6.53. Tìm x:
  • a) 7(x -9) +1 = 4(3 -x) +3;
  • b) 2(x-9) +1 =3(x-3);
  • d) 7(x - 1) = 5(x + 1);
  • e) 3(x + 4) = 2(x + 7);
  • f) 8(x - 2) = 3(2 + x).
  • d) 5(3 + x) = 5(x +3);
  • e) 12(5 - x) = 3(x + 5);
  • f) 6(x - 3) = 3(x + 5).
  • d) 9(2 - x) = 2(x - 24);
  • e) 2(x - 24) = 3(x + 5);
  • f) 4(3 + x) = 7(x -3).
  • d) 2(3x - 2) = 3(1 + x);
  • e) 2(x - 3) = 2(4 - 2x);
  • f) 5(2 - x) = -3(x - 3).
  • d) 8(3 - x) + 2 = 4(x - 1) - 18;
  • e) 3(2 + x) - 4 = 2(2+ x);
  • f) 5(x -4) + 1 = 3(x +3).
  • c) 3(2 + x) = 2(x - 5) + 1;
  • d) 7(x+1) -3 = 3(x-1) +3;

8. Hình học

8.1. Cho các hình sau:

Các góc không vuông và góc vuông

  • a) Hãy nêu tên đỉnh và cạnh của các góc không vuông.
  • b) Làm sao để kiểm tra góc PEQPEQ có vuông hay không?

8.2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. Hình bên có:

Hình đếm số góc vuông và không vuông

  • a)
    • 2 góc vuông
    • 4 góc vuông
    • 6 góc vuông
  • b)
    • 3 góc không vuông
    • 5 góc không vuông
    • 8 góc không vuông

8.3. Cho hình vẽ:

  • b) 3 góc không vuông

  • 5 góc không vuông

  • 8 góc không vuông

  • a) Hình trên có bao nhiêu góc vuông?

  • b) Dánh dấu góc vuông như hình vẽ. 8.4. Hình vuông là một hình chữ nhật đặc biệt, vậy hình chữ nhật có phải là một hình vuông đặc biệt không? 8.5. Xem mỗi điểm trên hình vẽ là một đỉnh của góc. Mỗi đoạn thẳng là 1 cạnh của góc. Hãy vẽ cạnh còn lại để các góc này là góc vuông. 8.6. Khi kim giờ chỉ số 3 thì kim phút phải chỉ số mấy để góc tạo bởi kim giờ và kim phút là góc vuông? 8.7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

  • 5 dm 4 cm=… cm5\text{ dm } 4\text{ cm} = \dots\text{ cm}

  • 7 dam 4 m=… m7\text{ dam } 4\text{ m} = \dots\text{ m}

  • 3 km 5 hm=… dam3\text{ km } 5\text{ hm} = \dots\text{ dam}

5 m 4 cm = ... cm

  • 9 hm 5 dam 3 m=… m9\text{ hm } 5\text{ dam } 3\text{ m} = \dots\text{ m}

  • 4 dm 2 mm=… mm4\text{ dm } 2\text{ mm} = \dots\text{ mm}

8.8. Chiều dài cạnh mỗi viên gạch lát nền là 20 cm. Hỏi dọc theo chiều dài của căn phòng 6 m có bao nhiêu viên gạch? 8.9. Tính rồi điền vào chỗ chấm.

  • a) 27 dam + 32 dam = ... dam = ... m.
  • b) 409 m + 591 m = ... m ... km.
  • c) 117 hm - 98 hm = ... hm = ... dam.
  • d) 3 x 27 dm = ... dm.
  • e) 92 km : 4 = ... km. 8.10. Bánh xe đạp lăn một vòng thì xe đi được 12 dm. Hỏi bánh xe đạp lăn 10 vòng thì xe đi được bao nhiêu mét? 8.11. Viết các đơn vị: dam, m hoặc dm cho thích hợp vào chỗ chấm.
  • a) Em cao khoảng 12 ....
  • b) Cây bút của em dài khoảng 15 ....
  • c) Chiều dài sân bóng đá người lớn khoảng 90 ....
  • d) Gang tay của em dài khoảng 1 .... 8.12. Thực hành đo độ dài đoạn thẳng sau: 8.13. Dánh dấu x vào ô trống có câu trả lời đúng: Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình vuông Tứ giác có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau là hình chữ nhật Hình chữ nhật là hình tứ giác Tứ giác có 1 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình vuông 8.14. Tính chu vi hình chữ nhật có chiều rộng là 4 cm và chiều dài gấp 3 lần chiêu rộng. 8.15. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 18 m, chiều rộng bằng 3 chiều dài. Tính chu vi thửa ruộng đó. 8.16. Một khu vườn có chu vi là 64 m và chiều rộng là 12 m. Tính chiều dài khu vườn. 8.17. Ở phòng khách hình chữ nhật người ta lát gạch hoa hình vuông cạnh 20 cm. Tính chu vi căn phòng, biết rằng chiều dài lát 25 viên gạch và chiều rộng lát 15 viên gạch. 8.18. Tính chu vi hình vuông, biết chiều dài một cạnh là 28 m. 8.19. Tìm chiều dài của cạnh hình vuông, biết rằng chu vi của nó là 336 cm. 8.20. Khoanh tròn vào chữ cái đi kèm đáp án đúng. Hình bên có: A. 2 hình vuông, 2 hình chữ nhật. B. 3 hình vuông, 3 hình chữ nhật. C. 3 hình vuông, 6 hình chữ nhật. D. 3 hình vuông, 4 hình chữ nhật. 8.21. Điền số thích hợp vào ô còn trống:
  • a) Cho hình chữ nhật có: Chiều rộng 15 cm 16 dm Chiều dài 27 cm 142 m 231 m Chu vi 72 dm 42 km 96 km 107 dm 46 dm 140 dm 642 dm
  • b) Cho hình vuông có: Cạnh 17 cm Chu vi 64 m 109 mm 108 dm 8.22. Tính (theo mẫu): 20 g + 17 g = 37 g
  • a) 42 g + 81 g
  • b) 96 g - 62 g
  • c) 105 g - 66 g + 85 g
  • d) 70 g × 3
  • e) 64 g : 4 8.23. Mỗi con cá chép nặng 250 g. Hỏi 4 con cá như thế nặng bao nhiêu gam^2 8.24. 8.25. Dúng ghi D, sai ghi S vào ô trống: Có 4 điểm A, B, C, D không có 3 điểm nào thẳng hàng. Ta kẻ được:
  • a) 4 đường thẳng đi qua 4 điểm A, B, C, D
  • b) 5 đường thẳng đi qua 4 điểm A, B, C, D
  • c) 6 đường thẳng đi qua 4 điểm A, B, C, D 8.26. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Có 5 điểm A, B, C, D, E mà không có 3 điểm nào thẳng hàng. Ta kẻ được:
  • a) 5 đường thẳng đi qua 5 điểm A, B, C, D, E.
  • b) 7 đường thẳng đi qua 5 điểm A, B, C, D, E.
  • c) 9 đường thẳng đi qua 5 điểm A, B, C, D, E.
  • d) 10 đường thẳng đi qua 5 điểm A, B, C, D, E. 8.27. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống:

Hình bên có:

Đoạn thẳng và tia trên đường thẳng xy

  • a)
    • 3 đoạn thẳng
    • 5 đoạn thẳng
    • 6 đoạn thẳng
  • b)
    • 1 đường thẳng
    • 2 đường thẳng
    • 3 đường thẳng
  • c)
    • 2 tia
    • 4 tia
    • 6 tia
    • 8 tia

8.28. Hình dưới có:

Hình vuông chia bốn và đường chéo

  • a) Bao nhiêu cặp đoạn thẳng song song?
  • b) Bao nhiêu cặp đoạn thẳng vuông góc?
  • c) Bao nhiêu hình tam giác?

8.29. Cho tam giác MNP vuông góc ở M (hình vẽ). Hãy kẻ thêm 2 đoạn thắng đề có 5 góc vuông và 5 hình tam giác. N M L P 8.30. Hình vẽ có:

  • a) Các cặp đoạn thắng nào song song với nhau?
  • b) Các cặp đoạn thắng nào cắt nhau?
  • c) Có bao nhiêu góc vuông và bao nhiêu góc không vuông? 8.31. Tính diện tích phần tô mẫu (hình sau) biết MQ = 3 cm, MI = IN = ž em. M N Q P 8.32. Cho hình bình hành MNPQ, biết diện tích của chúng là 72 cm^2 và chiều dài cạnh NP = 9 cm.
  • a) Vẽ chiều cao tương ứng với cạnh NP.
  • b) Tính chiều cao ấy. 8.33. Dúng ghi D, sai ghi S:
  • a) Hình chữ nhật là hình bình hành
  • b) Hình bình hành là hình tứ giác
  • c) Hình bình hành là hình chữ nhật 8.34. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Một hình tứ giác có hai cặp cạnh đổi diện song song và bằng nhau thì tứ giác đó là:
  • a) Hình bình hành
  • b) Hình vuông
  • c) Hình chữ nhật 8.35. Hãy cắt ghép hình sau để được một hình chữ nhật. 8.36. Cho hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 8 cm. Nối các đỉnh với điểm chính giữa hai chiều dài của hình chữ nhật như hình vẽ bên. Hãy tính diện tích phần tô màu. 8 ст N 16 ст K Q P 8.37. Tính diện tích của hình thoi:
  • a) Hình thoi MNKI có MK = 9 cm; NI = 6 cm.
  • b) Hình thoi PKLM có PL = 8 cm; KM = 11 cm. 8.38. Tính diện tích hình thoi biết:
  • a) Dộ dài các đường chéo là 25 cm và 16 cm.
  • b) Dộ dài các đường chéo là 35 cm và 6 dm. 8.39. Một tấm bài hình thoi có độ dài các đường chéo là 17 cm và 8 cm. Tính diện tích tấm bìa đó. 8.40. Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8 cm và 1 dm. Diện tích hình thoi là:
  • a) · 40 dm*
  • b) · 40 cm2
  • c) · 8 cm' 8.41. Cho một hình chữ nhật. Vẽ hình tứ giác có đỉnh là trung điểm các cạnh của hình chữ nhật. Vì sao hình tứ giác này là một hình thoi? Tỉ lệ bản đỗ 8.42. Một đoạn đường dài 54 km được vẽ trên bản đồ với tỉ lệ 90 000 thì dài mấy cm^2 8.43. Doạn đường từ nhà bạn Hồng đến phố dài 81 km, vẽ trên bản đồ đó được 9 cm. Hỏi tỉ lệ xích bản đồ là bao nhiêu? 8.44. Một hình chữ nhật có chiều dài 35 m, chiều rộng 25 m. Người ta vẽ một hình chữ nhật đó trên bản đồ với tỉ lệ thì diện tích và chu vi hình chữ nhật đó là bao nhiêu? 8.45. Tỉ lệ bản đồ của phường Trần Hưng Dạo là 1 : 100 000. Khoảng cách từ Ủy ban phường đến trường Tiểu học trên bản đồ là 5 cm. Hỏi khoảng cách thực giữa trường Tiểu học và Ủy ban phường? 8.46. Trên bản đồ ghi tỉ lệ xích đạo 1000 có hình vẽ khu đất hình bình hành với chiều cao 4 m, cạnh đáy 7 cm. Tính diện tích thực tế khu đất hình bình hành bằng mấy mét vuông?

9. Hình diện tích

9.1. Điền vào chỗ trống với a,ba, b là chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật, KK là chu vi và TT là diện tích:

Đại lượng Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Hình 5 Hình 6 Hình 7
aa 4 cm4\text{ cm} 10 cm10\text{ cm} 322 cm\frac{3}{22}\text{ cm} 311133\frac{11}{13}
bb 3 cm3\text{ cm} 5 m5\text{ m} 0,04 dm0{,}04\text{ dm} 234 mm2\frac{3}{4}\text{ mm}
KK 3,6 dm3{,}6\text{ dm} 1811 cm\frac{18}{11}\text{ cm} 815168\frac{15}{16}
TT 3000 dm23000\text{ dm}^2 20 mm220\text{ mm}^2 8916 mm2\frac{89}{16}\text{ mm}^2

9.2. Sắp xếp từ bé đến lớn theo độ lớn của chu vi, của diện tích: 9.3. Sơ đồ một khu vườn như trong hình. Tính diện tích khu vườn, biết tỉ lệ bản đồ là 1:4001 : 400:

Sơ đồ khu vườn theo tỉ lệ 1 : 400

9.4. Chu vi và diện tích hình vuông thay đổi thế nào nếu cạnh của hình vuông:

  • a) Gấp 2 lần;
  • c) Giảm 3 lẫn;
  • e) Gấp 27 lần;
  • b) Gấp 1,5 lần;
  • d) Giảm lần;
  • f) Giảm k lần. 9.5. Cạnh của hình vuông thay đổi thế nào nếu diện tích hình vuông:
  • a) Gấp 4 lần;
  • b) Gấp 9 lần;
  • c) Giảm 25 lẫn;
  • d) Gấp 2 lần;
  • e) Gấp - lần;
  • f) Giảm 3 lần. 9.6. Cho a, b, c là độ dài ba cạnh, ma là độ dài đường cao hạ từ đỉnh đến cạnh đối diện, K là chu vi, T là diện tích của tam giác. Diền vào chỗ trống trong bang sau: a 3 cm 5 m 3,5 dm 4 ст 12 m 5, 1 dm 6 m 5 cm 13 m 41 cm o - m Ma 4 ст 35 cm 50 dm K 13, 1 dm 186 cm 1708 cm T 716,9 cm* 10,5 dm* 9.7. Tính diện tích các hình tam giác sau nếu mỗi ô vuông là 1cm^2. Sau đó sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 9.8. Cho tam giác (hình vẽ), F là trung điểm của một cạnh trong tam giác. Chứng minh rằng diện tích phần tối mầu bằng diện tích phần mẫu trắng. 9.9. Cho tam giác (hình vẽ),E và F là trung điểm của một cạnh trong tam giác. Chứng minh rằng diện tích hai phần tối mầu bằng nhau. 9.10. Kéo dài các cạnh của tam giác ABC sao cho: AB = BA, BC = CB, CA = AC". Tính tỉ số diện tích tam giác ABC và diện tích tam giác A' B'C". A/ 9.11. Tính diện tích hình cánh diều trong các trường hợp sau:
  • a) e = 10 cm; f = 6 cm;
  • b) e = 0,8 dm; f = 30 mm;
  • c) e = 5,6 cm; f = 28 mm;
  • d) e = 0,2 m; f = 5 cm;
  • e) a = 3 cm; ma = 15 mm; b = 6 ст; ть = 0,2 dm;
  • f) a + b = 16 cm; ma = mb = 0,6 dm;
  • g) a = b = 0,06 m; ma + mь = 50 mm. f 9.12. Tính diện tích hình thoi trong các trường hợp sau:
  • a) e = 8 cm; j = 6 cm;
  • b) e = 24 dm; f = 1 m;
  • c) e = 1,6 dm; f = 120 mm;
  • d) e = 2,4 cm; f = 0,18 dm;
  • e) a = 5 m; ma = 300 cm; t) a = 72 mm; ma = 5,4 cm;
  • g) a = 81 dm; ma = 316 cm. 9.13. Tính diện tích hình bình hành trong các trường hợp sau:
  • a) a = 8 cm; ma = 4 cm;
  • b) a = 2,3 dm; ma = 120 mm;
  • c) a = 301 mm; ma = 4,2 dm;
  • d) a = 5,2 m; ma = 603 cm;
  • e) a=4} ст; та = 54 тт;
  • f) a = 4,22 dm; ma = 0,81 m. ma 9.14. Tính diện tích hình thang trong mỗi trường hợp sau:
  • a) a = 16 cm; c = 10 cm; m = 4 cm;
  • b) a = 20 m; c = 100 dm; m = 1200 cm;
  • c) a = 2c = 8 dm; a = 60°;
  • d) c = 5 mm; b = 10 mm; m = 0,6 cm;
  • e) a = 5 m; b = 400 cm; a = 90°;
  • f) a = 20 dm; c = 120 cm; a = 45°;
  • g) a = 18 dm; d = 220 cm; a = 30°. b=d d m b a 9.15. Diền vào chỗ trống trong bảng sau biết rằng a, c là độ dài hai đáy, m là độ dài đường cao, T là diện tích hình thang. C a a 20 m 13 dm 32 ст c 12 m 85 cm. 3 ст. m 8 m 4,5 cm 2, 4 dm 6450 cm26450\text{ cm}^2 500 mm2500\text{ mm}^2 4,8 dm24{,}8\text{ dm}^2 9.16. Điền vào chỗ trống trong bảng sau biết rằng a,b,c,da, b, c, d là độ dài các cạnh, mm là độ dài đường cao, KK là chu vi, TT là diện tích hình thang:

Hình thang có đáy a, c và chiều cao m

aa bb cc dd mm KK TT
8 cm8\text{ cm} 10 cm10\text{ cm} 6 cm6\text{ cm} 8 cm8\text{ cm} 7,6 cm7{,}6\text{ cm}
22 mm22\text{ mm} 1,5 cm1{,}5\text{ cm} 0,12 dm0{,}12\text{ dm} 1 cm1\text{ cm} 2,81 cm22{,}81\text{ cm}^2
13 m13\text{ m} 8 m8\text{ m} 600 cm600\text{ cm} 50 dm50\text{ dm} 3230 cm3230\text{ cm}

9.17. Tính diện tích các hình sau biết mỗi ô vuông là 1cm^2. Sau đó xếp theo thứ tự tăng dần:


Mẹo hay

Lời khuyên học tập Để đạt hiệu quả cao nhất với tuyển tập bài toán này, các em học sinh nên tự mình tư duy và làm ra nháp trước khi xem hướng dẫn giải. Chúc các em luôn giữ vững niềm say mê và tình yêu với môn Toán!

✦ Mẹo học tập

Học từng chút một, nghỉ ngơi đều đặn.