108 bài toán chọn lọc bồi dưỡng học sinh giỏi: Đa thức, phương trình và hình học 8
Tuyển tập 108 bài toán chọn lọc bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8 của TS. Nguyễn Văn Lợi và ThS. Hoàng Văn Tựu: Đa thức, hằng đẳng thức, phân tích nhân tử, phân thức, bất đẳng thức, tam giác đồng dạng và hình học.
108 bài toán chọn lọc bồi dưỡng học sinh giỏi: Đa thức, phương trình và hình học 8
Ghi nhớ
Thông tin tác giả & Bản quyền tài liệu
Chủ biên: TS. Nguyễn Văn Lợi
Đồng tác giả: ThS. Hoàng Văn Tựu
Đơn vị phát hành: LOISCENTER / Sigma-Maths
Mục đích: Bồi dưỡng học sinh khá giỏi, rèn luyện tư duy logic, kỹ năng giải toán sáng tạo và nâng cao năng lực toán học cho học sinh lớp 8.
Đôi lời với các bạn đọc: Tài liệu này được biên soạn bao gồm những bài toán được sưu tầm và lựa chọn từ những tài liệu, giáo trình có uy tín, được nhiều người ưa thích, chủ yếu dành cho học sinh khá, giỏi. Với phương châm học vừa đủ nhưng mỗi ngày mỗi tiến bộ, đồng thời nhằm giúp quý phụ huynh, quý thầy cô và các em học sinh có tài liệu tốt để tham khảo, chúng tôi trích lời giải một số bài toán hay để mọi người cùng nghiên cứu.
Bài 1.1.1. Khai triển thành tổng và rút gọn:
a) (x−a)(x−b)(x−c).
b) (x+y+z)(x2+y2+z2−xy−yz−zx).
c) (a+b)(a4−a3b+a2b2−ab3+b4).
d) (a+c)(a−c)−(a−b−c)(a−b+c)+b(b−2a).
e) 4xn(7xn−1+x−5)−2xn−2(14xn+1−10x2).
Bài 1.1.2. Tìm x, biết:
a) 4(x−1)(x+5)−(x+2)(x+5)=3(x−1)(x+2).
b) (8−5x)(x+2)+4(x−2)(x+1)+2(x−2)(x+2)=0.
c) 2(x−5)(x+5)−(x+2)(2x−3)+x(x2−8)=(x+1)(x2−x+1).
d) 54x2(3x−21)−(51x−32)(34x2+1)=4522x2.
Bài 1.1.3. Chứng minh các đẳng thức sau:
a) (a2−b2)(c2−d2)=(ac+bd)2−(ad+bc)2.
b) 2(a3+b3+c3−3abc)=(a+b+c)[(a−b)2+(b−c)2+(c−a)2].
c) (a+b)(b+c)(c+a)+4abc=c(a+b)2+a(b+c)2+b(c+a)2.
d) (a+b+c)3=a3+b3+c3+3(a+b)(b+c)(c+a).
Bài 1.1.4. Cho a+b+c+d=0. Chứng minh rằng:
a3+b3+c3+d3=3(ab−cd)(c+d)
Bài 1.1.5. Chứng minh rằng, với mọi số nguyên n thì:
a) A=(n2+3n−1)(n+2)−(n+1)(n2−n+1)+3 chia hết cho 10.
b) B và C có chữ số tận cùng giống nhau, biết B=(n−1)(n+6) và C=(n+1)(n−6).
Bài 1.1.6. Cho a và b là hai số tự nhiên. Biết a chia 3 dư 1,b chia 3 dư 2. Chứng minh tích ab chia 3 dư 2.
Bài 1.1.7. Cho hai số tự nhiên a và b biết a gồm 2014 chữ số 1,b gồm 2015 chữ số 1. Hỏi tích ab có chia hết cho 3 hay không? Vì sao?
Bài 1.1.8. Tính giá trị của biểu thức:
a) A=n999…94⋅n+1999…9⋅n999…92−n999…96⋅n999…91⋅n999…98.
b) A=n444…43⋅n444…48⋅n444…41−n444…45⋅n444…40⋅n444…47.
c) A=n777…75⋅n−1777…780⋅n777…73−n+1777…75⋅n777…72⋅n777…79.
d) A=n888…87⋅n−1888…892⋅n888…85−n888…89⋅n888…84⋅n−1888…891.
1.2 Hằng đẳng thức
Bài 1.2.1. Tính giá trị của biểu thức:
a) A=123(123+154)+772.
b) B=324−(274+1)(96−1).
c) C=852+752+652+552−452−352−252−152.
d) D=1352−6521352+130⋅135+652.
e) C=12−22+32−42+52−62+⋯+20112−20122.
f) D=2011⋅2013+2012⋅2014−(20122+20132)−4.
g) E=964−(9+1)(92+1)(94+1)(98+1)(916+1)(932+1).
h) F=19751(19452−1)−19451(1−19752)−19751974⋅19451946−1975⋅19453.
Bài 1.2.2. Cho ba số a,b,c thỏa mãn:
{a+b+c=0ab+bc+ca=0
Tính giá trị của biểu thức S=(a−1)2015+(b−1)2016+(c−1)2017.
Bài 1.2.3. Cho x,y,z thỏa mãn điều kiện 4x2+2y2−4xy−4xz+2yz−6y−10z+34=0.
Tính giá trị của biểu thức S=(x−4)2015+(y−4)2015+(z−4)2015.
Bài 1.2.4. Tính giá trị của biểu thức sau:
a) C=x3+3x2+3x2y+y3−3y2−6xy−3x2+3x+3y+2012, biết x+y=101.
b) D=x+yx−y, biết x<y<0 và xyx2+y2=1225.
Bài 1.2.5. Xây dựng quy tắc tính nhanh bình phương một số có chữ số tận cùng bằng 5. Áp dụng tính 152,452,952,1152.
Bài 1.2.6. (*)
a) Chứng minh rằng M=2n11…1−n22…2 là số chính phương.
b) Chứng minh rằng M=2n11…1+n44…4+1 là số chính phương.
c) Chứng minh rằng M=n11…1n55…5+1 là số chính phương.
d) Chứng minh rằng M=2n11…1−n22…2+n44…4+1 (hoặc tổng quát các biểu thức tương đương) là số chính phương.
e) Chứng minh rằng số M=2n11…1+n+111…1+n66…6+8 là số chính phương.
f) Cho hai số a=n11…15,b=n11…19. Chứng minh rằng ab+4 là số chính phương.
g) Cho hai số a=n11…1,b=1n−100…05. Chứng minh rằng ab+1 là số chính phương.
Bài 1.2.7. Chứng minh rằng:
a) C=2ab+b2+a2−c2=m2−2mc, biết a+b+c=m.
b) D=(2a+b−c)2+(2a−b+c)2+(2−a+b+c)2=a2+b2+c2−4m2, biết a+b+c=4m.
Bài 1.2.8. Cho ba số x,y,z khác 0 thỏa mãn x1+y1+z1=2 và x21+y21+z21=2.
Chứng minh rằng x+y+z=xyz.
Bài 1.2.9.
a) Chứng minh rằng tích bốn số tự nhiên liên tiếp cộng với 1 là số chính phương.
b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên x,y thì số A=(x+y)(x+2y)(x+3y)(x+4y)+y4 là số chính phương.
c) Cho B=1⋅2⋅3+2⋅3⋅4+3⋅4⋅5+⋯+n(n+1)(n+2) với n∈N∗. Chứng minh rằng 4B+1 là một số chính phương.
Bài 1.2.10. Chứng minh các biểu thức sau luôn nhận giá trị dương với mọi giá trị của x:
a) A=x2−x+1.
b) B=x2+x+1.
Bài 1.2.11. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các biểu thức sau:
a) A=x2+5x+9.
b) B=2−5x2−y2−4xy+2x.
c) C=x2−4x+y2−8y+6.
d) D=2x2+4y2+4xy−4x+6.
1.3 Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 1.3.1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2+x−6.
b) x2+5x+6.
c) x3+2x−3.
d) x3+5x2+8x+4.
e) x3−9x2+6x+16.
f) x4+4.
g) x4+64.
h) x5+x+1.
i) x8+x+1.
k) x7+x2+1.
Bài 1.3.2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (x2+x+1)(x2+x+2)−12.
b) (x2+3x+2)(x2+7x+12)+1.
c) (x−3)(x−5)(x−6)(x−10)−24x2.
d) (2x+1)(x+1)2(2x+3)−18.
e) (x2+1)2+3x(x2+1)+2x2.
f) x4+6x3+11x2+6x+1.
Bài 1.3.3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) a3+b3+c3−3abc.
b) (a+b+c)3−a3−b3−c3.
c) ab(a+b)−bc(b+c)+ac(a−c).
d) a(b2−c2)+b(c2−a2)+c(a2−b2).
e) a3(b−c)+b3(c−a)+c3(a−b).
Bài 1.3.4. Tìm x, biết:
a) x3−91x=0.
b) 2x−1−3=0 (với x⩾1).
c) (x−2)2−(x−2)(x+3)=0.
d) x2(x−3)+12−4x=0.
Bài 1.3.5. Cho ab+bc+ca=0 và abc=0. Tính giá trị của biểu thức:
P=ab+c+bc+a+ca+b
Bài 1.3.6. Cho x3y3+y3z3+z3x3=3x2y2z2.
Tính giá trị của biểu thức:
P=(1+yx)(1+zy)(1+xz)
Bài 1.3.7. Cho a+b+c=0,a3+b3+c3=12 và abc=4. Tính giá trị của a+b+c.
Bài 1.3.8. Cho x,y,z là các số nguyên khác 0. Chứng minh rằng nếu x2−yz=a,y2−zx=b,z2−xy=c thì ax+by+cz chia hết cho a+b+c.
1.4 Phép chia đa thức
Bài 1.4.1 (Định lý Bézout). Chứng minh rằng, nếu ta chia đa thức f(x) cho đa thức x−a thì số dư của phép chia là hằng số và bằng f(a).
Bài 1.4.2. Tìm a để:
a) f(x)=x3+x2+x+a chia hết cho g(x)=x+1.
b) f(x)=x4+x3+3x2+ax+a chia hết cho g(x)=x2+2.
Bài 1.4.3. Tìm a và b để:
a) f(x)=x3+ax+b chia hết cho x2−x−2.
b) f(x)=x3+5x2+ax+b chia cho x−2 dư 3, chia cho x+2 dư −5.
Bài 1.4.4. Xác định ba số a,b,c để đa thức f(x)=ax3+bx2+c chia hết cho đa thức x+2, và khi chia cho x2−1 thì dư x+5.
Bài 1.4.5. Tìm dư của phép chia đa thức f(x) cho q(x) trong các trường hợp sau:
a) f(x)=x2015+x1015+x15+x+1 và q(x)=x2−1.
b) f(x)=(x+1)(x+3)(x+5)(x+7)+2017 và q(x)=x2+8x+10.
Bài 1.4.6. Chứng minh rằng x3k−1 chia hết cho x3−1 với mọi số nguyên k⩾1. Vận dụng chứng minh đa thức x2016+x1008+1 chia hết cho x2+x+1.
Bài 1.4.7. Tìm x nguyên sao cho x3−2x2+7x−7 chia hết cho x2+3.
Bài 1.4.8. Giải phương trình nghiệm nguyên:
2x2−2xy=y−5x−19
1.5 Phân thức đại số
Bài 1.5.1. Cho biểu thức A=(x−1x+1−x+1x−1):5x−52x.
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định và rút gọn A.
b) Tìm giá trị của biểu thức A khi x=4.
c) Tìm giá trị x để A=5.
Bài 1.5.2. Cho biểu thức B=(2x−2x+1+x2−13−2x+2x+3)⋅97x2−7.
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức B xác định.
b) Chứng minh khi biểu thức B xác định thì giá trị của nó không phụ thuộc vào giá trị của x.
Bài 1.5.3. Cho biểu thức C=(x+32x+x−3x−9−x23x2+3):(x+3x−1).
a) Rút gọn C.
b) Tìm giá trị của C biết ∣x−2∣=1.
c) Tìm giá trị nguyên của x để C nguyên dương.
Bài 1.5.4. Cho biểu thức:
D=(x2+4x+32x−2):(x2−3xx−9x−x3x2+9−x2+3x1)
a) Rút gọn D.
b) Tính giá trị của D khi x=1.
c) Tìm x để D=0.
d) Tìm giá trị nguyên của x để D nguyên.
Bài 1.5.5. Cho biểu thức E=(x2−12x+2x+2x−1):2xx+1.
a) Rút gọn E.
b) Tìm x để E=2.
c) Với 0<x<1, hãy so sánh E với ∣E∣.
1.6 Giải phương trình
Bài 1.6.1. Giải các phương trình sau:
a) 6x4−11x2+3=0.
b) x4+3x2−4=0.
c) (x2+x)2+9x2+9x+14=0.
d) (x2+3x)2+7x2+21x+10=0.
Bài 1.6.2. Giải các phương trình sau:
a) (x+2)(x+4)(x+6)(x+8)+16=0.
b) (x2−6x+5)(x2−10x+21)−20=0.
c) (x−3)(x−5)(x−6)(x−10)−24x2=0.
d) (x2−8x+12)(x2−7x+12)−72x2=0.
Bài 1.6.3. Giải các phương trình sau:
a) (x+3)4+(x+5)4=16.
b) (x−2)4+(x−4)4=64.
c) x4+6x3+7x2+6x+1=0.
d) x4+x3−4x2+x+1=0.
Bài 1.6.4. Giải các phương trình sau:
a) (2x+1)2(4x+1)(4x+3)−18=0.
b) (2x−1)(x−1)(x−2)(2x−3)−3=0.
c) 3x2−x+22x−3x2+5x+27x=−34.
d) (x+1x+2)2+(x−1x−2)2−25(x2−1x2−4)=0.
e) x2+(x+2)24x2=12.
f) xx2+x−4+x2+x−43x+4=0.
1.7 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Bài 1.7.1. Một số tự nhiên có 5 chữ số. Nếu thêm một chữ số 1 vào đằng sau số đó thì ta được một số gấp 3 lần số nhận được nếu ta thêm một chữ số 1 vào đằng trước số đó. Tìm số có 5 chữ số đó.
Bài 1.7.2. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 5 m. Nếu tăng chiều dài lên 3 m và giảm chiều rộng đi 2 m thì diện tích tăng thêm 14 m2. Tìm chu vi và diện tích mảnh vườn ban đầu.
Bài 1.7.3. Một ô tô dự định đi từ A đến B trong một khoảng thời gian dự định. Nếu ô tô đi với vận tốc 35 km/h thì đến B chậm hơn 2 giờ. Nếu đi với vận tốc 50 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 1 giờ. Tính quãng đường AB và thời gian dự định ban đầu.
Bài 1.7.4. Một ca nô xuôi dòng từ A đến B hết 4 giờ và ngược dòng từ B về A hết 5 giờ. Tính khoảng cách từ A đến B biết vận tốc dòng nước là 2 km/h.
Bài 1.7.5. Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày sản xuất 50 sản phẩm. Khi thực hiện, mỗi ngày tổ đó sản xuất được 55 sản phẩm nên đã hoàn thành kế hoạch trước 1 ngày và sản xuất nhiều hơn kế hoạch 5 sản phẩm. Tính số sản phẩm tổ phải sản xuất theo kế hoạch.
Bài 1.7.6. Hai đội công nhân cùng làm một công việc thì hoàn thành trong 6 ngày. Nếu đội 1 làm một mình trong 3 ngày rồi nghỉ, đội hai làm nốt công việc còn lại trong 8 ngày. Hỏi nếu làm một mình để xong công việc thì mỗi đội phải mất mấy ngày?
1.8 Bất đẳng thức
Bài 1.8.1.
a) Chứng minh với mọi số a,b,x,y ta có:
(a2+b2)(x2+y2)⩾(ax+by)2
b) Chứng minh rằng với mọi a,b∈R và x,y>0 ta có:
xa2+yb2⩾x+y(a+b)2
Bài 1.8.2.
a) Cho a,b là các số dương. Chứng minh rằng:
(a+b)(a1+b1)⩾4
b) Cho a,b là hai số dương có tổng bằng 1. Chứng minh rằng:
a+11+b+11⩾34
Bài 1.8.3. Cho ba số dương a,b,c. Chứng minh rằng:
a) Nếu ba<1 thì ba<b+ca+c.
b) Nếu ba>1 thì ba>b+ca+c.
Bài 1.8.4. Cho ba số dương a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
1<b+ca+c+ab+a+bc<2
Bài 1.8.5. Chứng minh rằng với mọi số dương a,b,c:
ca+b+ab+c+bc+a⩾6
Bài 1.8.6. Chứng minh rằng với mọi số thực a,b,c ta có:
a) a2+b2+c2⩾ab+bc+ca.
b) 3(ab+bc+ca)⩽(a+b+c)2⩽3(a2+b2+c2).
Bài 1.8.7. Cho x,y,z>0. Chứng minh rằng:
x(y+z)2+y(z+x)2+z(x+y)2⩾4(x+y+z)
Bài 1.8.8. Cho x,y là hai số thực khác 0. Chứng minh rằng:
(x2+y2)24x2y2+y2x2+x2y2⩾3
Bài 1.8.9. Cho ba số thực x,y,z thỏa mãn x+y+z=0. Chứng minh rằng:
∣x∣+∣y∣+∣z∣⩾2(x2+y2+z2)
Bài 1.8.10. Rút gọn các biểu thức:
a) A=1⋅31+3⋅51+⋯+(2n−1)(2n+1)1.
b) B=1⋅2⋅31+2⋅3⋅41+⋯+n(n+1)(n+2)1.
c) C=(1−221)(1−321)(1−421)…(1−n21).
d) D=(x+1)(x+2)1+(x+2)(x+3)1+(x+3)(x+4)1.
Bài 1.8.11. Cho a,b,c đôi một khác nhau thỏa mãn b−ca+c−ab+a−bc=0.
a) Chứng minh rằng: (b−c)2a=(a−b)(b−c)(c−a)b2−c2+ac−ab.
b) Chứng minh rằng: (b−c)2a+(c−a)2b+(a−b)2c=0.
Bài 1.8.12. Cho a,b,c không có hai số nào đối nhau thỏa mãn b+ca+c+ab+a+bc=1.
Chứng minh rằng:
b+ca2+c+ab2+a+bc2=0
Bài 1.8.13. Cho a,b,c đôi một khác nhau thỏa mãn b−ca+c−ab+a−bc=0. Chứng minh rằng trong ba số a,b,c có ít nhất một số âm và một số dương.
Bài 1.8.16. Cho x,y,z là các số thực khác 0 thỏa mãn x+y+z=3 và x1+y1+z1=31. Chứng minh rằng trong ba số có ít nhất một số bằng 3.
Bài 1.8.17. Cho ba số x,y,z có tổng bằng 6. Chứng minh rằng biểu thức A=(x+y)(y+z)(z+x)−2xyz chia hết cho 6.
Bài 1.8.18. Cho biểu thức P=(x+y+z)3−x3−y3−z3. Chứng minh rằng:
a) Nếu P=0 thì (x11+y11)(y7+z7)(z2017+x2017)=0.
b) Nếu ba số x,y,z cùng tính chẵn lẻ thì P chia hết cho 24.
Bài 1.8.19. Tính giá trị của biểu thức Q=x+yx−y biết x2−2y2=xy và y=0,x+y=0.
Bài 1.8.20. Cho hai số a,b thỏa mãn a2+3ab=4b2,a=b.
Tính giá trị của biểu thức:
Q=2a2+ab−b23a2−2ab−b2:3a2+2ab−b23a2−4ab+b2
Bài 1.8.21. Cho x,y,z là ba số dương thỏa mãn xy+yz+zx=1.
a) Chứng minh rằng 1+x2=(x+y)(x+z).
b) Tính giá trị của biểu thức:
Bài 2.1.1. Cho tứ giác ABCD.AB và CD không song song với nhau. M,N lần lượt là trung điểm của BC,AD. Chứng minh rằng MN<2AB+CD.
Bài 2.1.2. Cho tứ giác ABCD có AD=BC. Đường thẳng đi qua trung điểm M,N của hai cạnh AB,CD cắt các đường thẳng AD,BC lần lượt tại hai điểm E,F. Chứng minh rằng AEM=MFB.
Bài 2.1.3. Cho tam giác ABC có AM là trung tuyến. Vẽ đường thẳng d qua trung điểm I của AM cắt các cạnh AB và AC. Gọi A′,B′,C′ lần lượt là hình chiếu của A,B,C trên d. Chứng minh rằng:
AA′=2BB′+CC′
Bài 2.1.4. Cho tam giác ABC với G là trọng tâm. Đường thẳng d không cắt các cạnh của tam giác ABC. Gọi A′,B′,C′,G′ lần lượt là hình chiếu của A,B,C,G trên d. Chứng minh rằng:
GG′=3AA′+BB′+CC′
Bài 2.1.5. Cho góc nhọn xAy và điểm A nằm trong góc đó. Hãy tìm trên Ox một điểm B và trên Oy một điểm C sao cho chu vi tam giác ABC nhỏ nhất.
Bài 2.1.6. Cho tứ giác ABCD có góc ngoài tứ giác tại đỉnh C bằng ACB. Chứng minh rằng AB+DB>AC+CD.
Bài 2.1.7. Cho tam giác ABC có góc A=20∘,B=80∘. Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho AM=BC. Tính góc BMC.
Bài 2.1.8. Cho hình thang ABCD (AB∥CD) có CD=AD+BC. Gọi K là giao điểm của tia phân giác góc A với đáy CD. Chứng minh:
a) AD=DK.
b) △BCK cân ở C.
c) BK là tia phân giác của góc B.
Bài 2.1.9. Cho hình thang vuông ABCD (A=D=90∘) và DC=2AB.H là hình chiếu của D trên đường chéo AC,M là trung điểm của đoạn HC. Chứng minh BM⊥MD.
Bài 2.1.10. Cho hình chữ nhật ABCD. Vẽ BH⊥AC (H∈AC). Gọi M là trung điểm của AH,K là trung điểm của CD. Chứng minh rằng BM⊥MK.
Bài 2.1.11. Cho hình vuông ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC. Gọi I là giao điểm của CM và DN. Chứng minh AI=AD.
2.2 Tam giác đồng dạng
Bài 2.2.1. Cho tam giác đều ABC,H là trực tâm, đường cao AD.M là điểm bất kì trên cạnh BC. Gọi E,F lần lượt là hình chiếu của M trên AB,AC. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AM,ID cắt EF tại K. Chứng minh rằng M,H,K thẳng hàng.
Bài 2.2.2. Cho tam giác ABC. Lấy D,E lần lượt trên các cạnh BC và AC sao cho BCBD=73,ECAE=52.AD cắt BE tại I. Tính tỉ số IDAI.
Bài 2.2.3. Cho tam giác ABC có AB<AC.D và E là các điểm lần lượt trên các cạnh AB và AC sao cho BD=CE.DE cắt BC tại K. Chứng minh rằng:
ACAB=KDKE
Bài 2.2.4 (Định lý Ceva). Cho ba điểm A′,B′,C′ lần lượt nằm trên ba cạnh BC,CA,AB (hoặc trên các đường thẳng chứa các cạnh) của tam giác ABC. Chứng minh điều kiện cần và đủ để ba đường thẳng AA′,BB′,CC′ đồng quy là:
A′CA′B⋅B′AB′C⋅C′BC′A=1
Bài 2.2.5 (Định lý Menelaus). Cho ba điểm A′,B′,C′ lần lượt nằm trên ba đường thẳng chứa các cạnh BC,CA,AB của tam giác ABC. Chứng minh điều kiện cần và đủ để A′,B′,C′ thẳng hàng là:
A′CA′B⋅B′AB′C⋅C′BC′A=1
Bài 2.2.6. Cho ba điểm A′,B′,C′ lần lượt nằm trên ba cạnh BC,CA,AB của tam giác ABC. Biết rằng AA′,BB′,CC′ đồng quy tại M. Chứng minh rằng:
A′MAM=CB′AB′+BC′AC′
Bài 2.2.7. Cho tam giác ABC có A=120∘,AD là đường phân giác. Chứng minh rằng:
AB1+AC1=AD1
Bài 2.2.8. Cho tam giác ABC, điểm M nằm trong tam giác ABC.I,J,K lần lượt là các giao điểm của AM,BM,CM với BC,AC,AB. Đường thẳng qua M và song song với BC cắt IK,IJ lần lượt tại E và F. Chứng minh rằng ME=MF.
Bài 2.2.9. Cho tam giác ABC có AB+AC=2BC.I là giao điểm của các đường phân giác trong, G là trọng tâm tam giác ABC. Chứng minh IG∥BC.
Bài 2.2.10. Cho tam giác nhọn ABC, điểm M nằm trong tam giác ABC. Gọi D là giao điểm của AM và BC,E là giao điểm của BM và AC,F là giao điểm của CM và AB. Chứng minh rằng nếu M là giao điểm của các đường phân giác trong của tam giác DEF thì M là trực tâm tam giác ABC.
Bài 2.2.11. Cho tam giác ABC có A=120∘,AD là đường phân giác trong. Chứng minh rằng:
AB1+AC1=AD1
2.3 Các bài hình học đặc biệt
Bài 2.3.1. Từ 5 điểm cho trước trên mặt phẳng, người ta vẽ tất cả những đường trung trực của các đoạn thẳng có hai đầu mút là các điểm này. Hỏi các đường thẳng nhận được cắt nhau nhiều nhất tại bao nhiêu điểm?
Bài 2.3.2. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Bốn điểm M,N,K,L lần lượt nằm trên các cạnh AB,BC,CD,DA. Chứng minh rằng nếu diện tích phần tứ giác tô đậm ở giữa bằng tổng diện tích các tam giác tô nhạt ở bốn góc thì:
AM+BN+CK+DL=2a
Bài 2.3.3. Cho các hình tròn và hình quạt tròn được kẻ các đường chéo. Chứng minh diện tích phần bị gạch "chéo phải" bằng diện tích phần bị gạch "chéo trái".
Bài 2.3.4. Cho tam giác vuông ABC tại C. Dựng về phía ngoài các hình vuông trên các cạnh. Chứng minh rằng:
S(△AIC)=S(△DBC)
Bài 2.3.5. Dựng về phía ngoài ba cạnh của tam giác ba hình vuông. Nối các đỉnh ngoài tạo thành các tam giác liên tiếp. Chứng minh bốn hình tam giác này có cùng diện tích.
Bài 2.3.6. Dựng ba hình vuông trên ba cạnh của một tam giác. Chứng minh ba cặp hình chữ nhật tương ứng (tô màu và gạch sọc) có cùng diện tích.
Bài 2.3.7. Không sử dụng định lý Pythagoras, chứng minh rằng diện tích lục giác ABFGHI bằng diện tích lục giác ACBEJD.
Bài 2.3.8. Trong hình chữ nhật ABCD lấy điểm P bất kì. Chứng minh hệ thức đường chéo (Định lý lá cờ Anh):
PA2+PC2=PB2+PD2
Bài 2.3.9. Hình bình hành được chia thành các tam giác cân như hình vẽ. Tính các góc của hình bình hành.
Bài 2.3.10. Trên lưới ba hình vuông kề nhau kích thước 1×1, gọi các góc nhìn cạnh đối diện là a,b,c. Tính tổng các góc:
a+b+c=?
Bài 2.3.11. Tổng các góc ở đỉnh của hình ngôi sao 5 cánh là bao nhiêu?
Bài 2.3.12. Dựng hình vuông nếu biết đường tròn b, đường thẳng d sao cho đỉnh B và D nằm lần lượt trên nó và:
a) Biết đường thẳng AC.
b) Biết đỉnh A.
Bài 2.3.13. Trên bàn bi-a kích thước 8×4 có đặt hai viên bi màu trắng ở vị trí (2,3) và viên bi màu đen ở vị trí (4,1). Hãy dựng đường bắn viên bi trắng trúng bi đen sau khi đã:
a) Va vào băng a.
b) Va vào băng b rồi băng a.
c) Va vào băng c rồi băng a.
d) Tính quãng đường từ a đến bi đen sau mỗi kiểu va chạm.
Bài 2.3.14. Chia hình bát quái khuyết (yin-yang cong) thành hai phần trùng khít lên nhau bằng một đường cắt liên tục.
Bài 2.3.15. Cho hình vuông ABCD. Gấp giấy dọc theo đường thẳng EF sao cho đỉnh A rơi vào cạnh BC thành điểm A′. Chứng minh rằng:
D′G=d=r
trong đó r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác A′CG.
Chương 3: Lời giải một vài bài chọn lọc
Lời giải Bài 1.1.6
Chứng minh rằng với mọi số nguyên n:
a) A=(n2+3n−1)(n+2)−(n+1)(n2−n+1)+3 chia hết cho 10.
b) B và C có chữ số tận cùng giống nhau, biết B=(n−1)(n+6) và C=(n+1)(n−6).
b) Để E=2⟺x−1x=2⟺x=2x−2⟺x=2 (thỏa mãn ĐKXĐ).
c) Với 0<x<1, ta có x−1<0⟹E=x−1x<0.
Do đó ∣E∣=−E>E.
Lời giải Bài 1.7.6
Hai đội công nhân cùng làm một công việc thì hoàn thành trong 6 ngày. Nếu đội 1 làm một mình trong 3 ngày rồi nghỉ, đội hai làm nốt công việc còn lại trong 8 ngày. Hỏi nếu làm một mình để xong công việc thì mỗi đội phải mất mấy ngày?
Lời giải:
Gọi x (ngày) là thời gian đội 1 làm một mình xong công việc (x>6).
Trong 1 ngày, cả hai đội làm được 61 công việc.
Trong 1 ngày, đội 1 làm được x1 công việc.
Trong 1 ngày, đội 2 làm được 61−x1 công việc.
Theo bài ra, đội 1 làm trong 3 ngày rồi đội 2 làm trong 8 ngày thì hoàn thành:
Vậy đội 1 làm một mình mất 15 ngày, đội 2 làm một mình mất 10 ngày.
Lời giải Bài 1.8.4
Cho a,b,c là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
1<b+ca+c+ab+a+bc<2
Lời giải:
Chứng minh vế trái: Do a,b,c>0 nên:
b+ca>a+b+ca,c+ab>a+b+cb,a+bc>a+b+cc
Cộng lại theo từng vế:
b+ca+c+ab+a+bc>a+b+ca+b+c=1
Chứng minh vế phải: Theo bất đẳng thức tam giác, a<b+c⟹b+ca<1.
Với phân số dương nhỏ hơn 1, khi cộng cùng một số dương a vào tử và mẫu thì phân số tăng lên:
b+ca<b+c+aa+a=a+b+c2a
Tương tự:
c+ab<a+b+c2b,a+bc<a+b+c2c
Cộng lại:
b+ca+c+ab+a+bc<a+b+c2(a+b+c)=2
Vậy 1<b+ca+c+ab+a+bc<2 (đpcm).
Lời giải Bài 1.8.12
Cho a,b,c không có hai số nào đối nhau thỏa mãn b+ca+c+ab+a+bc=1.
Chứng minh rằng b+ca2+c+ab2+a+bc2=0.
Cho hình chữ nhật ABCD. Vẽ BH⊥AC (H∈AC). Gọi M là trung điểm của AH,K là trung điểm của CD. Chứng minh rằng BM⊥MK.
Lời giải:
Gọi E là trung điểm của BH.
Trong tam giác ABH,M là trung điểm AH và E là trung điểm BH, suy ra ME là đường trung bình của tam giác ABH.
Do đó:
ME∥ABvàME=21AB
Vì ABCD là hình chữ nhật nên AB∥CD và AB⊥BC.
Suy ra ME⊥BC.
Trong tam giác BMC, có BH⊥MC và ME⊥BC, nên E là trực tâm của tam giác BMC⟹CE⊥BM.
Mặt khác, vì K là trung điểm CD nên CK=21CD=21AB=ME và ME∥CK.
Tứ giác MECK có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau nên là hình bình hành.
Suy ra MK∥CE.
Mà CE⊥BM, do đó BM⊥MK (đpcm).
Lời giải Bài 2.2.5 (Định lý Menelaus)
Cho ba điểm A′,B′,C′ lần lượt nằm trên ba đường thẳng chứa các cạnh BC,CA,AB của tam giác ABC. Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để A′,B′,C′ thẳng hàng là:
A′CA′B⋅B′AB′C⋅C′BC′A=1
Lời giải:
Điều kiện cần: Giả sử A′,B′,C′ thẳng hàng. Qua B kẻ đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng A′B′C′ tại D (BD∥AC).
Theo định lý Thales:
Điều kiện đủ: Giả sử đẳng thức thỏa mãn. Gọi A′′ là giao điểm của B′C′ với BC.
Theo phần thuận, ta có A′′CA′′B⋅B′AB′C⋅C′BC′A=1.
Suy ra A′CA′B=A′′CA′′B⟹A′≡A′′.
Vậy ba điểm A′,B′,C′ thẳng hàng (đpcm).
Lời giải Bài 2.3.4
Cho tam giác vuông ABC tại C. Dựng về phía ngoài các hình vuông ACDE và BCIH. Chứng minh S(△AIC)=S(△DBC).
Lời giải:
Xét tam giác AIC và tam giác DBC:
AC=DC (cạnh hình vuông ACDE).
IC=BC (cạnh hình vuông BCIH).
ACI=ACB+BCI=90∘+90∘=180∘ hoặc góc giữa hai cạnh:DBC và AIC có sinACI=sinDCBDo đó hai tam giác có diện tích bằng nhau:S(△AIC)=21AC⋅IC⋅sinACI=21DC⋅BC⋅sinDCB=S(△DBC)
Lời giải Bài 2.3.7
Trong hình chữ nhật ABCD lấy điểm P bất kì. Chứng minh rằng:
PA2+PC2=PB2+PD2
Lời giải:
Qua P kẻ các đường thẳng song song với các cạnh của hình chữ nhật:
Kẻ đường thẳng song song với AD cắt AB tại F và CD tại I.
Kẻ đường thẳng song song với AB cắt AD tại E và BC tại J.
Áp dụng định lý Pythagoras trong các tam giác vuông:
Nhận xét
Bài toán tính tổng ba góc a+b+c=90∘ này có gần 20 cách giải hình học thuần túy (dựng tam giác vuông cân, xoay hình, ghép hình vuông...), là một trong những bài toán kinh điển gợi mở vẻ đẹp kỳ diệu của hình học THCS.
Mẹo hay
Lời khuyên học tập
Bộ tài liệu 108 bài toán chọn lọc Toán 8 là cầu nối quan trọng giữa kiến thức đại số cơ bản và tư duy toán chuyên, thi học sinh giỏi THCS. Các em hãy kiên nhẫn tự vẽ hình, giải bài ra giấy trước khi xem gợi ý lời giải để phát huy tối đa tư duy độc lập sáng tạo!