Toán 12 Bài tập cuối chương 5: Phương pháp toạ độ trong không gian - Đề ôn tập chuẩn cấu trúc 2025
Tổng hợp toàn diện kiến thức Chương 5 Toán 12 Kết nối tri thức: Hệ thống công thức mặt phẳng, đường thẳng, góc và khoảng cách Oxyz kèm đề ôn tập chuẩn cấu trúc 2025 (3 phần: Nhiều lựa chọn, Đúng/Sai, Trả lời ngắn) có lời giải chi tiết và trắc nghiệm tự chấm.
Bài tập cuối chương 5: Phương pháp toạ độ trong không gian
Chương 5 khép lại toàn bộ mạch kiến thức Hình học không gian toạ độ Oxyz của chương trình Toán THPT. Bằng cách đại số hoá các hình học thực tế, phương pháp toạ độ đã biến những bài toán góc, khoảng cách, tương giao tưởng chừng rất phức tạp thành những bài toán tính toán đại số rõ ràng và chuẩn xác.
Bài học tổng kết này cung cấp:
Bảng hệ thống hoá công thức toàn diện Chương 5.
Đề kiểm tra ôn tập chuẩn cấu trúc đề thi Tốt nghiệp THPT mới từ năm 2025:
Phần I: 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3.0 điểm).
Phần II: 4 câu trắc nghiệm Đúng / Sai (4.0 điểm, 16 ý hỏi).
Lời giải chi tiết từng bước và hệ thống trắc nghiệm trực tuyến tự động chấm điểm.
I. Bảng tổng hợp công thức trọng tâm Chương 5
Đối tượng / Khái niệm
Phương trình & Công thức toạ độ
Ý nghĩa & Dấu hiệu nhận biết
Mặt phẳng qua M0 có VTPT n(A;B;C)
A(x−x0)+B(y−y0)+C(z−z0)=0⟺Ax+By+Cz+D=0
A2+B2+C2>0. VTPT n=(A;B;C).
Mặt phẳng theo đoạn chắn
ax+by+cz=1
Cắt 3 trục tại (a;0;0),(0;b;0),(0;0;c) (abc=0).
Đường thẳng tham số
⎩⎨⎧x=x0+aty=y0+btz=z0+ct(t∈R)
Qua M0(x0;y0;z0), VTCP u=(a;b;c).
Đường thẳng chính tắc
ax−x0=by−y0=cz−z0
Áp dụng khi a⋅b⋅c=0.
Góc giữa 2 đường thẳng
cos(d1,d2)=∣u1∣⋅∣u2∣∣u1⋅u2∣
Luôn lấy góc nhọn hoặc vuông (0∘⩽φ⩽90∘).
Góc giữa đường và mặt
sin(d,P)=∣u∣⋅∣n∣∣u⋅n∣
Dùng hàm sin vì góc phụ với góc của VTPT.
Góc giữa 2 mặt phẳng
cos(P,Q)=∣nP∣⋅∣nQ∣∣nP⋅nQ∣
Dùng hàm cos tích vô hướng 2 VTPT.
Khoảng cách điểm đến mặt
d(M0,P)=A2+B2+C2∣Ax0+By0+Cz0+D∣
Thay toạ độ điểm vào vế trái rồi chia độ dài VTPT.
Khoảng cách 2 MP song song
d(P,Q)=A2+B2+C2∣D1−D2∣
Áp dụng khi phương trình đã quy về cùng bộ (A;B;C).
Khoảng cách điểm đến đường
d(M0,Δ)=∣u∣∣[AM0,u]∣
Với A∈Δ, VTCP u.
II. Đề ôn tập chuẩn cấu trúc thi tốt nghiệp THPT 2025
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu - 3.0 điểm)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):3x−2y+4z−7=0 có một vectơ pháp tuyến là: A. n=(3;−2;4). B. n=(3;2;4). C. n=(3;−2;−7). D. n=(−2;4;−7).
Câu 2: Đường thẳng d:2x−1=−1y+3=4z đi qua điểm nào sau đây? A. M(1;−3;0). B. N(−1;3;0). C. P(2;−1;4). D. Q(1;3;0).
Câu 3: Phương trình mặt phẳng đi qua A(2;0;0),B(0;−3;0),C(0;0;1) là: A. 2x−3y+1z=1. B. 2x+3y+1z=1. C. 2x−3y+1z=0. D. 2x−3y+z=1.
Câu 4: Khoảng cách từ điểm M(1;−2;3) đến mặt phẳng toạ độ (Oxy) bằng: A. 1. B. 2. C. 3. D. 14.
Câu 5: Góc giữa hai mặt phẳng (P):x+y−1=0 và (Q):y−z+2=0 là: A. 30∘. B. 45∘. C. 60∘. D. 90∘.
Câu 6: Cho hai đường thẳng d1:1x−1=2y=−1z+1 và d2:2x=4y−1=−2z. Khẳng định nào sau đây đúng? A. d1∥d2. B. d1≡d2. C. d1⊥d2. D. d1 và d2 chéo nhau.
Câu 7: Khoảng cách từ điểm A(1;1;2) đến mặt phẳng (P):2x−2y+z+3=0 là: A. 35. B. 1. C. 37. D. 95.
Câu 8: Đường thẳng đi qua M(1;2;−1) và vuông góc với mặt phẳng (P):x+2y−3z+1=0 có phương trình tham số là: A. ⎩⎨⎧x=1+ty=2+2tz=−1−3t. B. ⎩⎨⎧x=1+ty=2−2tz=−1+3t. C. ⎩⎨⎧x=1+ty=2+2tz=−1+3t. D. ⎩⎨⎧x=1−ty=2+2tz=−1−3t.
Câu 9: Cho đường thẳng d:1x−1=1y=2z+1 và mặt phẳng (P):z−2=0. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng: A. 22. B. 21. C. 23. D. 0.
Câu 10: Hai mặt phẳng (P):2x−y+2z−1=0 và (Q):2x−y+2z+8=0 song song với nhau. Khoảng cách giữa (P) và (Q) bằng: A. 3. B. 9. C. 1. D. 37.
Câu 11: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua gốc toạ độ O(0;0;0) và song song với mặt phẳng (P):x−3y+2z−5=0 là: A. x−3y+2z=0. B. x−3y+2z+5=0. C. x+3y−2z=0. D. x−3y+2z−1=0.
Câu 12: Vị trí tương đối của đường thẳng d:2x−1=1y+1=1z−2 và mặt phẳng (P):x+y−3z+5=0 là: A. d cắt (P) nhưng không vuông góc. B. d nằm trong (P). C. d song song với (P). D. d vuông góc với (P).
PHẦN II: Câu trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu - 4.0 điểm)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(1;0;0),B(0;2;0),C(0;0;3) và D(1;2;3). Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Mặt phẳng (ABC) có phương trình là 6x+3y+2z−6=0. b) Điểm D(1;2;3) thuộc mặt phẳng (ABC). c) Vectơ n=(6;3;2) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC). d) Khoảng cách từ gốc toạ độ O đến mặt phẳng (ABC) là 76.
Câu 2: Cho đường thẳng d:2x−2=−1y+1=2z−1 và điểm A(1;2;3). Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u=(2;−1;2). b) Mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d có phương trình 2x−y+2z−6=0. c) Toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng d là H(2;−1;1). d) Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d bằng 14.
Câu 3: Cho hai mặt phẳng (P):x+2y−2z+1=0 và (Q):2x+4y−4z−7=0. Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau. b) Khoảng cách từ gốc toạ độ O đến mặt phẳng (P) bằng 31. c) Mặt phẳng (R) song song và cách đều hai mặt phẳng (P) và (Q) có phương trình 2x+4y−4z−5=0. d) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng 23.
Câu 4: Cho hai đường thẳng d1:2x−1=1y=−1z+1 và d2:⎩⎨⎧x=2+ty=1−tz=1+2t. Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) VTCP của d1 là u1=(2;1;−1), VTCP của d2 là u2=(1;−1;2). b) Tích vô hướng u1⋅u2=−1. c) Hai đường thẳng d1 và d2 vuông góc với nhau. d) Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là 61.
Câu 1: Tính khoảng cách từ điểm M(3;4;5) đến mặt phẳng toạ độ (Oyz). Đáp số:...
Câu 2: Cho hai mặt phẳng (P):2x−y+2z−3=0 và (Q):2x−y+2z+6=0. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). Đáp số:...
Câu 3: Tính góc (đơn vị: độ) giữa hai đường thẳng d1 có VTCP u1=(1;1;0) và d2 có VTCP u2=(0;1;1). Đáp số:...
Câu 4: Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(2;1;−2) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):3x+4z+12=0. Tính bán kính R của mặt cầu (S). Đáp số:...
Câu 5: Cho điểm A(1;2;3). Tính khoảng cách từ điểm A đến trục cao độ Oz. Đáp số:...
Câu 6: Cho mặt phẳng (P):x+2y−2z+9=0 và điểm M(1;1;1). Gọi H(a;b;c) là hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng (P). Tính tổng a+b+c. Đáp số:...
III. Hướng dẫn giải chi tiết đề ôn tập
HƯỚNG DẪN GIẢI PHẦN I
Câu 1: Chọn A. Hệ số của x,y,z là (3;−2;4).
Câu 2: Chọn A. Điểm (1;−3;0) làm các tử số bằng 0.
Câu 3: Chọn A. Áp dụng phương trình đoạn chắn ⟺2x+−3y+1z=12x−3y+1z=1.
Câu 4: Chọn C. Khoảng cách đến (Oxy) là ∣zM∣=∣3∣=3.
Câu 5: Chọn C. nP=(1;1;0),nQ=(0;1;−1).⟹cosφ=22∣0+1+0∣=21φ=60∘.
Câu 6: Chọn A. u1=(1;2;−1),u2=(2;4;−2)=2u1. Điểm M1(1;0;−1)∈d1, thay vào d2:21=40−1⟹M1∈/d2. Vậy d1∥d2.
Câu 7: Chọn A. d=4+4+1∣2(1)−2(1)+2+3∣=3∣5∣=35.
Câu 8: Chọn A. VTCP u=nP=(1;2;−3). Đi qua (1;2;−1).
Câu 9: Chọn A. VTCP u=(1;1;2)⟹∣u∣=1+1+2=2. VTPT n=(0;0;1)⟹∣n∣=1.sinφ=2⋅1∣0+0+2∣=22.
Câu 10: Chọn A. d=4+1+4∣−1−8∣=39=3.
Câu 11: Chọn A. Mặt phẳng qua O nên D=0⟹x−3y+2z=0.
Câu 12: Chọn B. u=(2;1;1),n=(1;1;−3).u⋅n=2(1)+1(1)+1(−3)=0. Điểm M(1;−1;2)∈d, thay vào (P):1+(−1)−3(2)+5=1−1−6+5=0 (thỏa mãn). Vậy d⊂(P).
HƯỚNG DẪN GIẢI PHẦN II
Câu 1:
a) Đúng. 1x+2y+3z=1⟺6x+3y+2z−6=0.
b) Sai. Thay D(1;2;3):6(1)+3(2)+2(3)−6=6+6+6−6=12=0.
c) Đúng. Hệ số là (6;3;2).
d) Đúng. d(O,(ABC))=36+9+4∣−6∣=496=76.
Câu 2:
a) Đúng. u=(2;−1;2).
b) Đúng. 2(x−1)−1(y−2)+2(z−3)=0⟺2x−y+2z−6=0.
c) Sai. Hình chiếu H là giao điểm của d và (P). Điểm M(t)∈d⟹M(2+2t;−1−t;1+2t). Thay vào (P):2(2+2t)−(−1−t)+2(1+2t)−6=0⟺4+4t+1+t+2+4t−6=0⟺9t+1=0⟺t=−1/9⟹H=(2;−1;1).
d) Sai. H(2;−1;1)∈d không phải là hình chiếu vuông góc của A.
Câu 3:
a) Đúng. 21=42=−4−2=−71.
b) Đúng. d(O,(P))=1+4+4∣1∣=31.
c) Sai. Mặt phẳng cách đều có hệ số D=2D1+D2 khi cùng quy về hệ số 2x+4y−4z.(P)⟺2x+4y−4z+2=0.D=22+(−7)=−25⟹2x+4y−4z−2.5=0.
d) Đúng. d=4+16+16∣2−(−7)∣=69=23.
Câu 4:
a) Đúng. Đọc trực tiếp từ phương trình.
b) Đúng. u1⋅u2=2(1)+1(−1)+(−1)(2)=2−1−2=−1.
c) Sai. Tích vô hướng bằng −1=0 nên hai đường thẳng không vuông góc.
Câu 5: Hình chiếu của A(1;2;3) lên Oz là H(0;0;3). Khoảng cách là AH=(1−0)2+(2−0)2+(3−3)2=1+4+0=5≈2.24. (Đáp số chính xác: 5).
Câu 6: Đường thẳng qua M vuông góc (P) là x=1+t,y=1+2t,z=1−2t. Thay vào (P):⟺(1+t)+2(1+2t)−2(1−2t)+9=01+t+2+4t−2+4t+9=0⟺9t+10=−10⟹ chờ chút: 1+2−2+9=10⟹9t+10=0⟹t=−910. Khi đó a=1−910=−91,b=1−920=−911,c=1+920=929. Tổng a+b+c=9−1−11+29=917≈1.89.
IV. Đề kiểm tra trắc nghiệm tương tác tự động chấm (10 câu)