Toán 12 Bài tập cuối chương 2: Vectơ và hệ trục toạ độ trong không gian - Đề ôn tập chuẩn cấu trúc 2025
Tổng hợp kiến thức trọng tâm Chương 2 Toán 12 Kết nối tri thức: Hệ thống công thức toạ độ Oxyz, đề ôn tập chuẩn cấu trúc 3 phần (Nhiều lựa chọn, Đúng/Sai, Trả lời ngắn) kèm lời giải chi tiết và trắc nghiệm tự chấm.
Bài tập cuối chương 2: Vectơ và hệ trục toạ độ trong không gian
Chương 2 đã trang bị cho chúng ta một công cụ giải tích hình học vô cùng uy lực: Hệ trục toạ độ Đề-các vuông góc Oxyz. Bằng cách chuyển đổi các yếu tố hình học không gian (điểm, đoạn thẳng, góc, mặt phẳng, mặt cầu) thành các con số đại số, chúng ta có thể giải quyết nhanh chóng mọi bài toán về khoảng cách, góc, độ dài và vị trí tương đối mà không cần phải tưởng tượng hình vẽ quá phức tạp.
Bài học tổng kết này bao gồm:
Sơ đồ tư duy và bảng công thức toàn diện Chương 2.
Đề kiểm tra ôn tập chuẩn cấu trúc đề thi Tốt nghiệp THPT mới từ năm 2025:
Phần I: Trắc nghiệm 4 lựa chọn (12 câu).
Phần II: Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu, 16 ý hỏi).
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Lời giải chi tiết từng bước và hệ thống bài thi trắc nghiệm tự động chấm điểm.
I. Bảng tổng hợp công thức trọng tâm Chương 2
Khái niệm / Công thức
Biểu thức toán học
Ghi chú & Ý nghĩa hình học
Quy tắc hình hộp
AC′=AB+AD+AA′
Đường chéo xuất phát từ A bằng tổng 3 cạnh chung đỉnh.
Ba vectơ đồng phẳng
c=ma+nb
a,b không cùng phương. Giá song song cùng mặt phẳng.
II. Đề ôn tập chuẩn cấu trúc thi tốt nghiệp THPT 2025
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu - 3.0 điểm)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD có A(1;0;1),B(2;1;2),C(0;3;−1). Toạ độ đỉnh D là:
A. (1;2;2)
B. (−1;2;−2)
C. (1;−2;2)
D. (−1;−2;−2)
Câu 2: Cho hai vectơ u=(2;−1;1) và v=(1;3;−2). Tính tích vô hướng u⋅v:
A. −3
B. 3
C. −1
D. 1
Câu 3: Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(1;−2;3) đến mặt phẳng toạ độ (Oxy) bằng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 14
Câu 4: Cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x+2y−6z+5=0. Toạ độ tâm I và bán kính R của (S) là:
A. I(2;−1;3),R=3
B. I(−2;1;−3),R=3
C. I(2;−1;3),R=9
D. I(−2;1;−3),R=9
Câu 5: Cho ba điểm A(1;2;0),B(3;−1;1),C(1;1;2). Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
A. (35;32;1)
B. (5;2;3)
C. (35;2;1)
D. (1;1;1)
Câu 6: Vectơ nào sau đây là vectơ đơn vị trên trục cao Oz?
A. i=(1;0;0)
B. j=(0;1;0)
C. k=(0;0;1)
D. e=(1;1;1)
Câu 7: Độ dài của vectơ a=(−1;2;−2) là:
A. 3
B. 9
C. 5
D. 1
Câu 8: Góc giữa hai vectơ u=(1;1;0) và v=(0;1;1) bằng:
A. 30∘
B. 45∘
C. 60∘
D. 90∘
Câu 9: Cho điểm A(2;−3;5). Toạ độ điểm đối xứng của A qua mặt phẳng (Oyz) là:
A. (−2;−3;5)
B. (2;3;−5)
C. (−2;3;−5)
D. (2;−3;−5)
Câu 10: Cho hai điểm A(1;3;−2) và B(3;5;−4). Toạ độ trung điểm M của AB là:
A. (2;4;−3)
B. (4;8;−6)
C. (1;1;−1)
D. (2;−1;−1)
Câu 11: Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(−1;2;3) đi qua điểm A(1;0;2) có phương trình là:
A. (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=9
B. (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=9
C. (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3
D. (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=3
Câu 12: Cho hai vectơ u=(1;m;−2) và v=(2;−4;4). Hai vectơ u và v cùng phương khi:
A. m=−2
B. m=2
C. m=−4
D. Không tồn tại m
PHẦN II: Câu trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu - 4.0 điểm)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có toạ độ các đỉnh là A(1;0;0),B(0;2;0),C(0;0;3) và D(2;3;4).
a) Toạ độ vectơ AB=(−1;2;0).
b) Độ dài cạnh BC=13.
c) Trọng tâm G của tứ diện ABCD có toạ độ là (43;45;47).
d) Tam giác ABC là tam giác vuông tại A.
Câu 2: Cho hai vectơ u=(2;−1;2) và v=(1;2;−2).
a) Độ dài của vectơ u bằng 3.
b) Tích vô hướng u⋅v=−4.
c) Hai vectơ u và v vuông góc với nhau.
d) Cosin của góc giữa hai vectơ u và v bằng −94.
Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:
(S):x2+y2+z2−2x+4y−4z−7=0
a) Toạ độ tâm của mặt cầu là I(1;−2;2).
b) Bán kính của mặt cầu là R=4.
c) Điểm M(1;2;2) nằm trên mặt cầu (S).
d) Mặt phẳng (Oxy) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 23.
Câu 4: Một chiếc flycam bắt đầu cất cánh từ điểm O(0;0;0) tại sân bay nhỏ, bay thẳng đều theo vectơ vận tốc v=(40;30;5) (km/h). Đơn vị trên các trục toạ độ là kilômét.
a) Sau 0.5 giờ bay, flycam đến vị trí M(20;15;2.5).
b) Độ cao của flycam sau 1 giờ bay là 5 km.
c) Tốc độ bay (độ lớn vận tốc) của flycam là 50 km/h.
d) Khoảng cách từ vị trí của flycam sau 2 giờ bay đến gốc toạ độ O là 100.5 km.
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−3) và B(3;−2;1). Tìm khoảng cách giữa hai điểm A và B (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 2: Cho hai vectơ a=(1;m;2) và b=(m;3;−5). Tìm giá trị của m để hai vectơ a và b vuông góc với nhau.
Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có đường kính AB với A(1;2;3) và B(5;6;5). Tính bán kính R của mặt cầu (S) (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 4: Cho tam giác ABC có A(1;0;1),B(2;2;1),C(1;2;3). Tính số đo góc BAC theo đơn vị độ.
Câu 5: Lực F=(20;−10;30) N kéo một kiện hàng di chuyển từ điểm A(1;1;0) m đến điểm B(4;5;2) m. Tính công cơ học do lực F sinh ra (đơn vị: Jun).
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;0;0),B(0;4;0),C(0;0;6). Tìm cao độ zG của trọng tâm G tam giác ABC.
III. Hướng dẫn giải chi tiết
PHẦN I
Câu 1: B.** ABCD là hình bình hành ⟺AD=BC⟺(xD−1;yD;zD−1)=(−2;2;−3)⟹D(−1;2;−2).
Câu 2: A.** u⋅v=2(1)+(−1)(3)+1(−2)=2−3−2=−3.
Câu 3: C.** Hình chiếu của M(1;−2;3) lên (Oxy) là M′(1;−2;0). Khoảng cách MM′=∣zM∣=3.