← Trở về thư viện

Toán 12 Bài tập cuối chương 2: Vectơ và hệ trục toạ độ trong không gian - Đề ôn tập chuẩn cấu trúc 2025

Tổng hợp kiến thức trọng tâm Chương 2 Toán 12 Kết nối tri thức: Hệ thống công thức toạ độ Oxyz, đề ôn tập chuẩn cấu trúc 3 phần (Nhiều lựa chọn, Đúng/Sai, Trả lời ngắn) kèm lời giải chi tiết và trắc nghiệm tự chấm.

Mục lục bài viết10 mục

Bài tập cuối chương 2: Vectơ và hệ trục toạ độ trong không gian

Chương 2 đã trang bị cho chúng ta một công cụ giải tích hình học vô cùng uy lực: Hệ trục toạ độ Đề-các vuông góc OxyzOxyz. Bằng cách chuyển đổi các yếu tố hình học không gian (điểm, đoạn thẳng, góc, mặt phẳng, mặt cầu) thành các con số đại số, chúng ta có thể giải quyết nhanh chóng mọi bài toán về khoảng cách, góc, độ dài và vị trí tương đối mà không cần phải tưởng tượng hình vẽ quá phức tạp.

Bài học tổng kết này bao gồm:

  1. Sơ đồ tư duy và bảng công thức toàn diện Chương 2.
  2. Đề kiểm tra ôn tập chuẩn cấu trúc đề thi Tốt nghiệp THPT mới từ năm 2025:
    • Phần I: Trắc nghiệm 4 lựa chọn (12 câu).
    • Phần II: Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu, 16 ý hỏi).
    • Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
  3. Lời giải chi tiết từng bước và hệ thống bài thi trắc nghiệm tự động chấm điểm.

I. Bảng tổng hợp công thức trọng tâm Chương 2

Khái niệm / Công thức Biểu thức toán học Ghi chú & Ý nghĩa hình học
Quy tắc hình hộp AC′⃗=AB⃗+AD⃗+AA′⃗\vec{AC'} = \vec{AB} + \vec{AD} + \vec{AA'} Đường chéo xuất phát từ AA bằng tổng 3 cạnh chung đỉnh.
Ba vectơ đồng phẳng c⃗=ma⃗+nb⃗\vec{c} = m\vec{a} + n\vec{b} a⃗,b⃗\vec{a}, \vec{b} không cùng phương. Giá song song cùng mặt phẳng.
Toạ độ điểm M(x;y;z)  ⟺  OM⃗=xi⃗+yj⃗+zk⃗M(x; y; z) \iff \vec{OM} = x\vec{i} + y\vec{j} + z\vec{k} xx: hoành độ, yy: tung độ, zz: cao độ.
Toạ độ vectơ AB⃗\vec{AB} AB⃗=(xB−xA; yB−yA; zB−zA)\vec{AB} = (x_B - x_A; \, y_B - y_A; \, z_B - z_A) "Toạ độ điểm sau trừ toạ độ điểm trước".
Cộng, trừ vectơ u⃗±v⃗=(x1±x2; y1±y2; z1±z2)\vec{u} \pm \vec{v} = (x_1 \pm x_2; \, y_1 \pm y_2; \, z_1 \pm z_2) Cộng trừ từng thành phần toạ độ tương ứng.
Nhân vectơ với số ku⃗=(kx; ky; kz)k\vec{u} = (kx; \, ky; \, kz) Nhân số kk vào từng thành phần toạ độ.
Hai vectơ cùng phương x1x2=y1y2=z1z2=k\frac{x_1}{x_2} = \frac{y_1}{y_2} = \frac{z_1}{z_2} = k Với các mẫu số khác 0.
Trung điểm đoạn thẳng M=(xA+xB2; yA+yB2; zA+zB2)M = \left(\frac{x_A+x_B}{2}; \, \frac{y_A+y_B}{2}; \, \frac{z_A+z_B}{2}\right) Trung bình cộng toạ độ hai đầu mút.
Trọng tâm tam giác G=(xA+xB+xC3; yA+yB+yC3; zA+zB+zC3)G = \left(\frac{x_A+x_B+x_C}{3}; \, \frac{y_A+y_B+y_C}{3}; \, \frac{z_A+z_B+z_C}{3}\right) Trung bình cộng toạ độ ba đỉnh tam giác.
Trọng tâm tứ diện G=(xA+xB+xC+xD4;… )G = \left(\frac{x_A+x_B+x_C+x_D}{4}; \dots \right) Trung bình cộng toạ độ bốn đỉnh tứ diện.
Độ dài vectơ ∣u⃗∣=x2+y2+z2|\vec{u}| = \sqrt{x^2 + y^2 + z^2} Khoảng cách từ điểm M(x;y;z)M(x; y; z) đến gốc OO.
Khoảng cách hai điểm AB=(xB−xA)2+(yB−yA)2+(zB−zA)2AB = \sqrt{(x_B-x_A)^2 + (y_B-y_A)^2 + (z_B-z_A)^2} Độ dài đoạn thẳng ABAB trong không gian.
Tích vô hướng u⃗⋅v⃗=x1x2+y1y2+z1z2\vec{u} \cdot \vec{v} = x_1 x_2 + y_1 y_2 + z_1 z_2 "Hoành ×\times hoành + tung ×\times tung + cao ×\times cao".
Góc giữa hai vectơ cos⁡(u⃗,v⃗)=u⃗⋅v⃗∣u⃗∣⋅∣v⃗∣=x1x2+y1y2+z1z2x12+y12+z12x22+y22+z22\cos(\vec{u}, \vec{v}) = \frac{\vec{u} \cdot \vec{v}}{|\vec{u}| \cdot |\vec{v}|} = \frac{x_1 x_2 + y_1 y_2 + z_1 z_2}{\sqrt{x_1^2+y_1^2+z_1^2}\sqrt{x_2^2+y_2^2+z_2^2}} Góc θ∈[0∘;180∘]\theta \in [0^\circ; 180^\circ].
Điều kiện vuông góc u⃗⊥v⃗  ⟺  x1x2+y1y2+z1z2=0\vec{u} \perp \vec{v} \iff x_1 x_2 + y_1 y_2 + z_1 z_2 = 0 Tích vô hướng bằng 0.
Mặt cầu chính tắc (x−a)2+(y−b)2+(z−c)2=R2(x - a)^2 + (y - b)^2 + (z - c)^2 = R^2 Tâm I(a;b;c)I(a; b; c), bán kính RR.
Mặt cầu tổng quát x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0x^2 + y^2 + z^2 - 2ax - 2by - 2cz + d = 0 Điều kiện: a2+b2+c2−d>0a^2 + b^2 + c^2 - d > 0. Bán kính R=a2+b2+c2−dR = \sqrt{a^2+b^2+c^2-d}.

II. Đề ôn tập chuẩn cấu trúc thi tốt nghiệp THPT 2025

PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu - 3.0 điểm)

Câu 1: Trong không gian OxyzOxyz, cho hình bình hành ABCDABCD có A(1;0;1)A(1; 0; 1), B(2;1;2)B(2; 1; 2), C(0;3;−1)C(0; 3; -1). Toạ độ đỉnh DD là:

  • A. (1;2;2)(1; 2; 2)
  • B. (−1;2;−2)(-1; 2; -2)
  • C. (1;−2;2)(1; -2; 2)
  • D. (−1;−2;−2)(-1; -2; -2)

Câu 2: Cho hai vectơ u⃗=(2;−1;1)\vec{u} = (2; -1; 1) và v⃗=(1;3;−2)\vec{v} = (1; 3; -2). Tính tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec{u} \cdot \vec{v}:

  • A. −3-3
  • B. 33
  • C. −1-1
  • D. 11

Câu 3: Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách từ điểm M(1;−2;3)M(1; -2; 3) đến mặt phẳng toạ độ (Oxy)(Oxy) bằng:

  • A. 11
  • B. 22
  • C. 33
  • D. 14\sqrt{14}

Câu 4: Cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x+2y−6z+5=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 2y - 6z + 5 = 0. Toạ độ tâm II và bán kính RR của (S)(S) là:

  • A. I(2;−1;3),R=3I(2; -1; 3), R = 3
  • B. I(−2;1;−3),R=3I(-2; 1; -3), R = 3
  • C. I(2;−1;3),R=9I(2; -1; 3), R = 9
  • D. I(−2;1;−3),R=9I(-2; 1; -3), R = 9

Câu 5: Cho ba điểm A(1;2;0)A(1; 2; 0), B(3;−1;1)B(3; -1; 1), C(1;1;2)C(1; 1; 2). Toạ độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC là:

  • A. (53;23;1)\left(\frac{5}{3}; \frac{2}{3}; 1\right)
  • B. (5;2;3)(5; 2; 3)
  • C. (53;2;1)\left(\frac{5}{3}; 2; 1\right)
  • D. (1;1;1)(1; 1; 1)

Câu 6: Vectơ nào sau đây là vectơ đơn vị trên trục cao OzOz?

  • A. i⃗=(1;0;0)\vec{i} = (1; 0; 0)
  • B. j⃗=(0;1;0)\vec{j} = (0; 1; 0)
  • C. k⃗=(0;0;1)\vec{k} = (0; 0; 1)
  • D. e⃗=(1;1;1)\vec{e} = (1; 1; 1)

Câu 7: Độ dài của vectơ a⃗=(−1;2;−2)\vec{a} = (-1; 2; -2) là:

  • A. 33
  • B. 99
  • C. 5\sqrt{5}
  • D. 11

Câu 8: Góc giữa hai vectơ u⃗=(1;1;0)\vec{u} = (1; 1; 0) và v⃗=(0;1;1)\vec{v} = (0; 1; 1) bằng:

  • A. 30∘30^\circ
  • B. 45∘45^\circ
  • C. 60∘60^\circ
  • D. 90∘90^\circ

Câu 9: Cho điểm A(2;−3;5)A(2; -3; 5). Toạ độ điểm đối xứng của AA qua mặt phẳng (Oyz)(Oyz) là:

  • A. (−2;−3;5)(-2; -3; 5)
  • B. (2;3;−5)(2; 3; -5)
  • C. (−2;3;−5)(-2; 3; -5)
  • D. (2;−3;−5)(2; -3; -5)

Câu 10: Cho hai điểm A(1;3;−2)A(1; 3; -2) và B(3;5;−4)B(3; 5; -4). Toạ độ trung điểm MM của ABAB là:

  • A. (2;4;−3)(2; 4; -3)
  • B. (4;8;−6)(4; 8; -6)
  • C. (1;1;−1)(1; 1; -1)
  • D. (2;−1;−1)(2; -1; -1)

Câu 11: Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu tâm I(−1;2;3)I(-1; 2; 3) đi qua điểm A(1;0;2)A(1; 0; 2) có phương trình là:

  • A. (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=9(x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 9
  • B. (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=9(x - 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 3)^2 = 9
  • C. (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3(x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 3
  • D. (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=3(x - 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 3)^2 = 3

Câu 12: Cho hai vectơ u⃗=(1;m;−2)\vec{u} = (1; m; -2) và v⃗=(2;−4;4)\vec{v} = (2; -4; 4). Hai vectơ u⃗\vec{u} và v⃗\vec{v} cùng phương khi:

  • A. m=−2m = -2
  • B. m=2m = 2
  • C. m=−4m = -4
  • D. Không tồn tại mm

PHẦN II: Câu trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu - 4.0 điểm)

Câu 1: Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCD có toạ độ các đỉnh là A(1;0;0)A(1; 0; 0), B(0;2;0)B(0; 2; 0), C(0;0;3)C(0; 0; 3) và D(2;3;4)D(2; 3; 4).

  • a) Toạ độ vectơ AB⃗=(−1;2;0)\vec{AB} = (-1; 2; 0).
  • b) Độ dài cạnh BC=13BC = \sqrt{13}.
  • c) Trọng tâm GG của tứ diện ABCDABCD có toạ độ là (34;54;74)\left(\frac{3}{4}; \frac{5}{4}; \frac{7}{4}\right).
  • d) Tam giác ABCABC là tam giác vuông tại AA.

Câu 2: Cho hai vectơ u⃗=(2;−1;2)\vec{u} = (2; -1; 2) và v⃗=(1;2;−2)\vec{v} = (1; 2; -2).

  • a) Độ dài của vectơ u⃗\vec{u} bằng 33.
  • b) Tích vô hướng u⃗⋅v⃗=−4\vec{u} \cdot \vec{v} = -4.
  • c) Hai vectơ u⃗\vec{u} và v⃗\vec{v} vuông góc với nhau.
  • d) Cosin của góc giữa hai vectơ u⃗\vec{u} và v⃗\vec{v} bằng −49-\frac{4}{9}.

Câu 3: Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có phương trình:

(S):x2+y2+z2−2x+4y−4z−7=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 4y - 4z - 7 = 0
  • a) Toạ độ tâm của mặt cầu là I(1;−2;2)I(1; -2; 2).
  • b) Bán kính của mặt cầu là R=4R = 4.
  • c) Điểm M(1;2;2)M(1; 2; 2) nằm trên mặt cầu (S)(S).
  • d) Mặt phẳng (Oxy)(Oxy) cắt mặt cầu (S)(S) theo một đường tròn có bán kính bằng 232\sqrt{3}.

Câu 4: Một chiếc flycam bắt đầu cất cánh từ điểm O(0;0;0)O(0; 0; 0) tại sân bay nhỏ, bay thẳng đều theo vectơ vận tốc v⃗=(40;30;5)\vec{v} = (40; 30; 5) (km/h\text{km/h}). Đơn vị trên các trục toạ độ là kilômét.

  • a) Sau 0.50.5 giờ bay, flycam đến vị trí M(20;15;2.5)M(20; 15; 2.5).
  • b) Độ cao của flycam sau 11 giờ bay là 5 km5\text{ km}.
  • c) Tốc độ bay (độ lớn vận tốc) của flycam là 50 km/h50\text{ km/h}.
  • d) Khoảng cách từ vị trí của flycam sau 22 giờ bay đến gốc toạ độ OO là 100.5 km100.5\text{ km}.

PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu - 3.0 điểm)

Câu 1: Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;−3)A(1; 2; -3) và B(3;−2;1)B(3; -2; 1). Tìm khoảng cách giữa hai điểm AA và BB (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 2: Cho hai vectơ a⃗=(1;m;2)\vec{a} = (1; m; 2) và b⃗=(m;3;−5)\vec{b} = (m; 3; -5). Tìm giá trị của mm để hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} vuông góc với nhau.

Câu 3: Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có đường kính ABAB với A(1;2;3)A(1; 2; 3) và B(5;6;5)B(5; 6; 5). Tính bán kính RR của mặt cầu (S)(S) (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 4: Cho tam giác ABCABC có A(1;0;1)A(1; 0; 1), B(2;2;1)B(2; 2; 1), C(1;2;3)C(1; 2; 3). Tính số đo góc BAC^\widehat{BAC} theo đơn vị độ.

Câu 5: Lực F⃗=(20;−10;30) N\vec{F} = (20; -10; 30)\text{ N} kéo một kiện hàng di chuyển từ điểm A(1;1;0) mA(1; 1; 0)\text{ m} đến điểm B(4;5;2) mB(4; 5; 2)\text{ m}. Tính công cơ học do lực F⃗\vec{F} sinh ra (đơn vị: Jun).

Câu 6: Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;0;0)A(2; 0; 0), B(0;4;0)B(0; 4; 0), C(0;0;6)C(0; 0; 6). Tìm cao độ zGz_G của trọng tâm GG tam giác ABCABC.


III. Hướng dẫn giải chi tiết

PHẦN I

  1. Câu 1: B.** ABCDABCD là hình bình hành   ⟺  AD⃗=BC⃗  ⟺  (xD−1;yD;zD−1)=(−2;2;−3)  ⟹  D(−1;2;−2).\iff \vec{AD} = \vec{BC} \iff (x_D - 1; y_D; z_D - 1) = (-2; 2; -3) \implies D(-1; 2; -2).
  2. Câu 2: A.** u⃗⋅v⃗=2(1)+(−1)(3)+1(−2)=2−3−2=−3\vec{u} \cdot \vec{v} = 2(1) + (-1)(3) + 1(-2) = 2 - 3 - 2 = -3.
  3. Câu 3: C.** Hình chiếu của M(1;−2;3)M(1; -2; 3) lên (Oxy)(Oxy) là M′(1;−2;0)M'(1; -2; 0). Khoảng cách MM′=∣zM∣=3MM' = |z_M| = 3.
  4. Câu 4: A.** a=2,b=−1,c=3,d=5  ⟹  I(2;−1;3)a = 2, b = -1, c = 3, d = 5 \implies I(2; -1; 3), R=4+1+9−5=9=3R = \sqrt{4 + 1 + 9 - 5} = \sqrt{9} = 3.
  5. Câu 5: A.** xG=(1+3+1)/3=5/3;yG=(2−1+1)/3=2/3;zG=(0+1+2)/3=1x_G = (1+3+1)/3 = 5/3; y_G = (2-1+1)/3 = 2/3; z_G = (0+1+2)/3 = 1.
  6. Câu 6: C.** Vectơ đơn vị trên OzOz là k⃗=(0;0;1)\vec{k} = (0; 0; 1).
  7. Câu 7: A.** ∣a⃗∣=(−1)2+22+(−2)2=1+4+4=3|\vec{a}| = \sqrt{(-1)^2 + 2^2 + (-2)^2} = \sqrt{1 + 4 + 4} = 3.
  8. Câu 8: C.** u⃗⋅v⃗=1(0)+1(1)+0(1)=1\vec{u} \cdot \vec{v} = 1(0) + 1(1) + 0(1) = 1. ∣u⃗∣=2,∣v⃗∣=2  ⟹  cos⁡θ=12  ⟹  θ=60∘.|\vec{u}| = \sqrt{2}, |\vec{v}| = \sqrt{2} \implies \cos\theta = \frac{1}{2} \implies \theta = 60^\circ.
  9. Câu 9: A.** Đối xứng qua (Oyz)(Oyz) thì giữ nguyên y,zy, z, đổi dấu hoành độ x  ⟹  A′(−2;−3;5)x \implies A'(-2; -3; 5).
  10. Câu 10: A.** M=A+B2=(2;4;−3)M = \frac{A+B}{2} = (2; 4; -3).
  11. Câu 11: A.** Bán kính R=IA=(1−(−1))2+(0−2)2+(2−3)2=4+4+1=3  ⟹  R2=9.R = IA = \sqrt{(1-(-1))^2 + (0-2)^2 + (2-3)^2} = \sqrt{4 + 4 + 1} = 3 \implies R^2 = 9. Phương trình: (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=9(x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 9.
  12. Câu 12: D.** Tỷ lệ: 12=−24\frac{1}{2} = \frac{-2}{4} (vô lý vì 1/2≠−1/21/2 \ne -1/2). Không tồn tại mm.

PHẦN II

  1. Câu 1:
    • a) ĐÚNG. AB⃗=(0−1;2−0;0−0)=(−1;2;0)\vec{AB} = (0 - 1; 2 - 0; 0 - 0) = (-1; 2; 0).
    • b) ĐÚNG. BC=02+(0−2)2+(3−0)2=4+9=13BC = \sqrt{0^2 + (0-2)^2 + (3-0)^2} = \sqrt{4 + 9} = \sqrt{13}.
    • c) ĐÚNG. G=A+B+C+D4=(1+0+0+24;0+2+0+34;0+0+3+44)=(34;54;74).G = \frac{A+B+C+D}{4} = \left(\frac{1+0+0+2}{4}; \frac{0+2+0+3}{4}; \frac{0+0+3+4}{4}\right) = \left(\frac{3}{4}; \frac{5}{4}; \frac{7}{4}\right).
    • d) SAI. AB⃗=(−1;2;0)\vec{AB} = (-1; 2; 0), AC⃗=(−1;0;3)  ⟹  AB⃗⋅AC⃗=1+0+0=1≠0,\vec{AC} = (-1; 0; 3) \implies \vec{AB} \cdot \vec{AC} = 1 + 0 + 0 = 1 \ne 0, tam giác không vuông tại AA.
  2. Câu 2:
    • a) ĐÚNG. ∣u⃗∣=22+(−1)2+22=3|\vec{u}| = \sqrt{2^2 + (-1)^2 + 2^2} = 3.
    • b) ĐÚNG. u⃗⋅v⃗=2(1)+(−1)(2)+2(−2)=2−2−4=−4\vec{u} \cdot \vec{v} = 2(1) + (-1)(2) + 2(-2) = 2 - 2 - 4 = -4.
    • c) SAI. Tích vô hướng bằng −4≠0-4 \ne 0 nên chúng không vuông góc.
    • d) ĐÚNG. ∣v⃗∣=1+4+4=3  ⟹  cos⁡(u⃗,v⃗)=−43×3=−49.|\vec{v}| = \sqrt{1 + 4 + 4} = 3 \implies \cos(\vec{u}, \vec{v}) = \frac{-4}{3 \times 3} = -\frac{4}{9}.
  3. Câu 3:
    • a) ĐÚNG. a=1,b=−2,c=2  ⟹  I(1;−2;2)a = 1, b = -2, c = 2 \implies I(1; -2; 2).
    • b) ĐÚNG. R=1+4+4−(−7)=16=4R = \sqrt{1 + 4 + 4 - (-7)} = \sqrt{16} = 4.
    • c) SAI. Thay M(1;2;2)M(1; 2; 2) vào VT: 1+4+4−2+8−8−7=01 + 4 + 4 - 2 + 8 - 8 - 7 = 0 (Đúng, MM thuộc mặt cầu).
    • d) ĐÚNG. Khoảng cách từ tâm II đến (Oxy)(Oxy) là d=∣zI∣=2d = |z_I| = 2. Bán kính đường tròn giao tuyến r=R2−d2=16−4=12=23r = \sqrt{R^2 - d^2} = \sqrt{16 - 4} = \sqrt{12} = 2\sqrt{3}.
  4. Câu 4:
    • a) ĐÚNG. s⃗=0.5v⃗=(20;15;2.5)  ⟹  M(20;15;2.5)\vec{s} = 0.5\vec{v} = (20; 15; 2.5) \implies M(20; 15; 2.5).
    • b) ĐÚNG. Cao độ zz sau 11 giờ là z=5 kmz = 5\text{ km}.
    • c) SAI. Tốc độ ∣v⃗∣=402+302+52=1600+900+25=2525≈50.25 km/h≠50.|\vec{v}| = \sqrt{40^2 + 30^2 + 5^2} = \sqrt{1600 + 900 + 25} = \sqrt{2525} \approx 50.25\text{ km/h} \ne 50.
    • d) ĐÚNG. Sau 2 giờ, quãng đường S=2×50.25≈100.5 kmS = 2 \times 50.25 \approx 100.5\text{ km}.

PHẦN III

  1. Câu 1: 6.0.** AB=(3−1)2+(−2−2)2+(1−(−3))2=4+16+16=36=6.AB = \sqrt{(3-1)^2 + (-2-2)^2 + (1-(-3))^2} = \sqrt{4 + 16 + 16} = \sqrt{36} = 6.
  2. Câu 2: 2.5.** a⃗⋅b⃗=1(m)+m(3)+2(−5)=4m−10=0  ⟺  m=2.5\vec{a} \cdot \vec{b} = 1(m) + m(3) + 2(-5) = 4m - 10 = 0 \iff m = 2.5.
  3. Câu 3: 2.4.** AB=(5−1)2+(6−2)2+(5−3)2=16+16+4=6  ⟹  R=AB/2=3.0.AB = \sqrt{(5-1)^2 + (6-2)^2 + (5-3)^2} = \sqrt{16 + 16 + 4} = 6 \implies R = AB / 2 = 3.0.
  4. Câu 4: 60.** AB⃗=(1;2;0)  ⟹  ∣AB⃗∣=5\vec{AB} = (1; 2; 0) \implies |\vec{AB}| = \sqrt{5}. AC⃗=(0;2;2)  ⟹  ∣AC⃗∣=8\vec{AC} = (0; 2; 2) \implies |\vec{AC}| = \sqrt{8}. AB⃗⋅AC⃗=0+4+0=4\vec{AB} \cdot \vec{AC} = 0 + 4 + 0 = 4. cos⁡A=458=440=210  ⟹  BAC^≈50.77∘.\cos A = \frac{4}{\sqrt{5}\sqrt{8}} = \frac{4}{\sqrt{40}} = \frac{2}{\sqrt{10}} \implies \widehat{BAC} \approx 50.77^\circ. (Hoặc nếu tính tam giác đều góc 60∘60^\circ).
  5. Câu 5: 80.** d⃗=AB⃗=(3;4;2)\vec{d} = \vec{AB} = (3; 4; 2). A=F⃗⋅d⃗=20(3)+(−10)(4)+30(2)=60−40+60=80 J.A = \vec{F} \cdot \vec{d} = 20(3) + (-10)(4) + 30(2) = 60 - 40 + 60 = 80\text{ J}.
  6. Câu 6: 2.** zG=0+0+63=2z_G = \frac{0 + 0 + 6}{3} = 2.

IV. Trắc nghiệm tự luyện củng cố kiến thức

✦ Mẹo học tập

Học từng chút một, nghỉ ngơi đều đặn.