Trong chương này, chúng tôi trình bày hai nội dung:
Cung cấp hệ thống mẫu câu, cấu trúc câu, từ vựng thường sử dụng của môn Toán và đặc biệt là của chương dãy số.
Hệ thống lại kiến thức về phương pháp quy nạp, dãy số, cấp số; cung cấp các bài toán cơ bản với lời giải mẫu chi tiết; hệ thống bài tập vận dụng phong phú, đầy đủ có gợi ý; giới thiệu các bài tập khó từ những cuộc thi trên thế giới.
Mỗi một bài gồm có tóm tắt lí thuyết, các ví dụ được trình bày lời giải chi tiết và hệ thống bài tập vận dụng. Trong đó, có những điểm nổi bật sau:
Phần phương pháp quy nạp, tôi giới thiệu cả các ví dụ về phương pháp quy nạp tổng quát, bên cạnh đó tôi giới thiệu một số ví dụ, bài tập kinh điển của phương pháp quy nạp và những bài toán vận dụng.
Phần dãy số, có một số bài về dãy Fibonacci, về dãy cho bằng hệ thức truy hồi phụ thuộc vào từ hai số hạng đứng trước trở lên…
Phần cấp số có nhiều bài tập thực tế, một số bài tập liên môn và các bài từ những cuộc thi trên thế giới.
Phần này xin được trình bày bằng tiếng Anh, các bài tập do tôi lấy từ hai nguồn chính: tự dịch từ các bài toán tiếng Việt và tài liệu trên mạng internet (các đề thi trên thế giới).
1. Một số mẫu câu thường dùng dạy toán bằng tiếng Anh
It follows from… that…: Từ… suy ra…
We deduce from… that..: Ta suy ra từ… rằng…
Conversely,… implies that…: Ngược lại,… có nghĩa…
Equality (1) holds, by Proposition 2: Theo mệnh đề 2, đẳng thức (1) đúng.
By definition,..: Theo định nghĩa…
The following statements are equivalent: Những phát biểu sau là tương đương.
Thanks to… the properties… and… of… are equivalent to each other: Nhờ… những tính chất… là tương đương.
… has the following properties:… có những tính chất sau.
Theorem 1 holds unconditionally: Định lý 1 được suy ra một cách hiển nhiên
This result is conditional on Axiom A: Kết quả này được suy ra từ tiên đề A…
… is an immediate consequence of Theorem 3: … là hệ quả trực tiếp từ định lý 3.
Note that… is well-defined, since…: Chú ý rằng… luôn đúng vì…
.. satisfies… formula (1) can be simplified as follows: Vì… thỏa mãn… công thức (1) có thể được viết đơn giản như sau.
We conclude (the argument) by combining in equalities (1) and (2): Từ (1) và (2) ta suy ra điều phải chứng minh.
(Let us) denote by the set of all…: Ký hiệu là tập hợp…
Let be the set of all…: Lấy là tập hợp tất cả các…
Recall that… by assumption: Theo giả thiết ta có…
It is enough to show that…: Điều kiện đủ là…
We are reduced to proving that…: Suy ra ta cần chứng minh rằng…
The main idea is as follows… : Ý tưởng chính là như sau…
We argue by contradiction/Assume that … exists: Giả sử phản chứng là :…
The formal argument proceeds in several steps: Kết luận được đưa ra từ các bước sau…
Consider first the special case when…: Xét trường hợp đặc biệt đầu tiên…
The assumptions … and … are independent (of each other) since…: Các giả sử… và… là độc lập nhau vì…
… which proves the required claim: … điều cần chứng minh.
We use induction on to show that…: Ta sử dụng phương pháp chứng minh quy nạp với để chỉ ra rằng…
On the other hand,…: Một mặt,…
… which mean that…: điều đó chứng tỏ rằng…
In others word,… nói một cách khác…
2. Từ vựng dạy Toán bằng tiếng Anh thường gặp
argument (n): lập luận
assume (suppose) (v): giả sử
assumption (n): sự giả sử
axiom (n): tiên đề
case (n): khả năng, trường hợp
special case: cách đặc biệt
claim (n): đòi hỏi, yêu cầu
concept (n): khái niệm
conclude (v): kết luận
conclusion (n): sự kết luận
a necessary and sufficient condition: điều kiện cần và đủ
conjecture (n): sự giả định, giả sử
consequence (n): hệ quả, kết quả
consider (v): xét, chú ý đến cho rằng
consist (v): gồm có
contradict: mâu thuẫn với, trái với
contradiction (n): sự phủ định, sự mâu thuẫn
conversely (adv): ngược lại
corollary (n): hệ quả
deduce (v): suy ra
derive (v): suy ra
distinct (adj): riêng biệt, phân biệt
domain (n): miền xác định
element (n): phần tử
equation (n): phương trình
equivalent (adj): tương đương
establish (v): thiết lập
explain (v): giải thích
expression (n): biểu thức
false (adj): sai
form (v): hình thành, tạo thành
hold (v): xảy ra
hence (adv): sau đây, kể từ đây
if and only if (iff): khi và chỉ khi
inequality (n): bất đẳng thức
imply: kéo theo, suy ra
induction (n): phép quy nạp
internal (adj): ở trong, nội bộ
lemma (n): bổ đề
nested (adj): được lồng nhau
observe (v): quan sát, nhận xét
obtain (v): nhận được
obviously (adv): một cách rõ ràng
on one hand: một mặt
on the other hand: mặt khác
proof (n): bằng chứng
satisfy property: thỏa mãn tính chất
proposition (n): mệnh đề
reasoning (n): sự biện luận
reduce (v): quy về, rút gọn
side (n): cạnh, vế (trái, phải)
remark (n): chú ý, chú thích
set (v): đặt
set (n): tập hợp
subset (n): tập hợp con
substitute (v): thay thế
such that: sao cho
statement (n): mệnh đề
similarly (adv): tương tự
equivalent to (adj): tương đương với
theorem (n): định lí
therefore (adv): bởi vậy, cho nên
true (adj): đúng
thus (adv): như vậy, như thế
truth (n): chân lý
vein (n): lối, cách
verify (v): kiểm tra lại, thử lại
wlog (without loss of generality): không mất tính tổng quát
yield (v): thu được, cho
3. Từ vựng chương dãy số khi dạy Toán bằng tiếng Anh
Đầu tiên, chúng tôi dạy học sinh các kiến thức liên quan đến dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân bằng tiếng Việt. Tiếp theo, chúng tôi cung cấp cho các em các từ khóa liên quan đến dãy số bằng tiếng Anh. Phần này, có thể nhờ các thầy cô tiếng Anh hướng dẫn các em phát âm.

add (v): cộng, thêm
bounded (adj): bị chặn
above: bị chặn trên
below: bị chặn dưới
common difference (n): công sai
common ratio (n): công bội
conjecture (n): sự phỏng đoán
consecutive (adj): liên tiếp
define (v): định nghĩa
decreasing (adj): giảm, nghịch biến
determine (v): xác định
divisible (adj): chia hết
finite (adj): hữu hạn
formula (n): công thức
hypothesis (n): giả thuyết
infinite (adj): vô hạn
induction (n): quy nạp
increasing (adj): tăng, đồng biến
integer (n): số nguyên
monotone (adj): đơn điệu
multiple (n): bội số
natural (adj): tự nhiên
negative (adj): (số) âm
order (n): thứ tự, trật tự
positive (adj): (số) dương
product (n): tích
prime (adj): số nguyên tố
progression (n): dãy số, cấp số
recursive (adj): truy hồi, đệ quy
sequence (n): dãy số
arithmetic cấp số cộng
geometric cấp số nhân
step (n): bước
subtract (v): trừ
sum (n): tổng
term (n): số hạng
first term: số hạng đầu tiên
last term: số hạng cuối cùng
general term: số hạng tổng quát
Tải tại đây: SKKN Day Toan tieng Anh chuong cap so cong
Tự kiểm tra kiến thức
Các thẻ lấy từ nội dung bài học. Với câu điền khuyết, bấm vào dấu “…” để chọn cụm từ phù hợp; với thẻ nhớ lại, em tự đối chiếu và đánh giá.