← Trở về thư viện

100 bài toán luyện học sinh giỏi Toán: Tuyển tập đề rèn tư duy logic

Tuyển chọn 100 bài toán rèn luyện học sinh giỏi Toán lớp 2: số và cấu tạo số, phép tính nhanh, tìm ẩn số, bài toán ngày tháng - lịch, hình học đếm hình và tư duy logic có hướng dẫn phương pháp giải.

Mục lục bài viết7 mục

100 bài toán luyện học sinh giỏi Toán

Tuyển tập 100 bài toán rèn luyện học sinh giỏi Toán là tài liệu tham khảo đặc biệt dành cho các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các em học sinh có niềm đam mê với môn Toán.

Các bài toán được chọn lọc từ nhiều đề thi học sinh giỏi, toán Kangaroo, Violympic qua các thời kỳ, phân loại mạch lạc theo 66 nhóm chuyên đề nhằm phát triển toàn diện tư duy logic, kỹ năng phân tích và óc sáng tạo cho học sinh.


HỆ THỐNG 6 CHUYÊN ĐỀ 100 BÀI TOÁN HSG LỚP 2

1. Cấu tạo số & Quy luật (Bài 1 – 22)

Lập số từ các chữ số, chữ số hàng chục và đơn vị, đếm số theo điều kiện.

2. Hình học & Đo lường (Bài 23 – 35)

Đếm đoạn thẳng, tam giác, tứ giác, ma phương số và độ dài đường gấp khúc.

3. Bài toán có lời văn (Bài 36 – 55)

Nhiều hơn, ít hơn, chuyển giao số lượng, cân nặng, dung tích và mua sắm.

4. Phép tính & Tìm ẩn số (Bài 56 – 75)

Tính nhanh theo nhóm số tròn chục, tìm xx, biến đổi biểu thức và bất đẳng thức.

5. Thời gian & Đếm trang (Bài 76 – 88)

Lịch tuần lễ, thứ ngày trong tháng, bài toán đếm chữ số trang sách.

6. Logic & Đố vui tư duy (Bài 89 – 100)

Bài toán suy luận gà và thỏ, phân chia can dầu, bài toán chuyển kẹo và bi.


Phần 1: Cấu tạo số, lập số và tìm quy luật số học (Bài 1 – 22)

Bài 1: Từ 33 chữ số 3,5,63, 5, 6, em hãy viết tất cả các số có hai chữ số có thể lập được.

Bài 2: Hãy viết tất cả các số có hai chữ số sao cho mỗi số chỉ có đúng 11 chữ số 55.

Bài 3: Từ 33 chữ số 4,7,94, 7, 9, em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau (ở mỗi số không có hai chữ số giống nhau).

Bài 4: Số tự nhiên xx có bao nhiêu chữ số, biết:

  • a) xx bé hơn 100100.
  • b) xx đứng liền sau một số có hai chữ số.

Bài 5: Viết số thích hợp vào các ô trống (theo mẫu quy luật):

Viết số vào ô trống HSG toán 2

Bài 6: Hình vẽ sau đây có bao nhiêu hình tứ giác? Hãy viết tên tất cả các hình tứ giác đó:

Hình vẽ sau có bao nhiêu hình tứ giác

Bài 7: Hình vẽ sau có bao nhiêu hình chữ nhật? Hãy viết tên các hình chữ nhật đó:

Hình vẽ sau có bao nhiêu hình chữ nhật

Bài 8: Hình vẽ sau có bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình tam giác?

Hình vẽ sau có bao nhiêu hình vuông

Bài 9: Bao gạo thứ nhất nặng 26 kg26\text{ kg}, bao gạo thứ hai nặng hơn bao gạo thứ nhất 15 kg15\text{ kg}. Hỏi cả hai bao gạo nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài 10: Hãy cho biết có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn 2424 và nhỏ hơn 7979?

Bài 11: Hãy cho biết từ số 2626 đến số 7878 có tất cả bao nhiêu số tự nhiên liên tiếp?

Bài 12: Hãy cho biết có bao nhiêu số tự nhiên từ số 3636 đến số 9393?

Bài 13: Thùng thứ nhất đựng 32 lıˊt32\text{ lít} dầu, thùng thứ hai đựng ít hơn thùng thứ nhất 9 lıˊt9\text{ lít} dầu. Hỏi cả hai thùng đựng được tất cả bao nhiêu lít dầu?

Bài 14: Một cửa hàng có 68 kg68\text{ kg} đường. Sau một ngày bán hàng cửa hàng còn lại 18 kg18\text{ kg} đường. Hỏi cửa hàng đã bán hết bao nhiêu ki-lô-gam đường?

Bài 15: Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 99 là số nào?

Bài 16: Số bé nhất có hai chữ số mà hiệu hai chữ số của số đó bằng 44 là số nào?

Bài 17: Một cửa hàng bán được 45 kg45\text{ kg} gạo trong ngày đầu, sau ngày thứ nhất còn lại 28 kg28\text{ kg} gạo. Sau ngày thứ hai trong kho chỉ còn lại 2 kg2\text{ kg} gạo. Hỏi:

  • a) Lúc ban đầu cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
  • b) Cả hai ngày cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Bài 18: Có một chiếc cân đĩa và hai quả cân loại 1 kg1\text{ kg} và 5 kg5\text{ kg}. Làm thế nào để lấy đúng 4 kg4\text{ kg} gạo chỉ qua một lần cân duy nhất?

Bài 19: Thứ Năm tuần này là ngày 88 tháng 77. Hỏi thứ Năm tuần trước là ngày nào?

Bài 20: Thứ Sáu tuần này là ngày 1616 tháng 99. Hỏi thứ Bảy tuần sau là ngày nào?

Bài 21: Hồng muốn biết ngày sinh nhật của mình ngày 1515 tháng 66 là vào ngày thứ mấy trong tuần. Bạn Mai cho biết: "Ngày 77 tháng 66 là ngày thứ Ba". Em hãy giúp bạn Hồng tìm xem ngày sinh nhật của bạn là vào thứ mấy.

Bài 22: An có 1212 viên bi. Bình có nhiều hơn An 99 viên bi. Chung có ít hơn Bình 66 viên bi. Hỏi cả ba bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?


Phần 2: Hình học, đếm hình, chu vi và đường gấp khúc (Bài 23 – 35)

Bài 23: Hình vẽ sau đây có bao nhiêu đoạn thẳng, bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác? Hãy kể tên các hình đó:

Hình vẽ sau đây có bao nhiêu đoạn thẳng

Bài 24: Cho hình vẽ bên dưới:

Cho hình vẽ sau tính chu vi các tam giác tứ giác

  • a) Tính chu vi tam giác BEGBEG.
  • b) Tính chu vi tam giác AEDAED.
  • c) Tính chu vi tứ giác ABGEABGE.
  • d) Tính chu vi tứ giác DEGCDEGC.
  • e) Tính độ dài đường gấp khúc ABCDEGABCDEG.

Bài 25: Bạn An có 99 viên bi. Nếu An cho Bình 44 viên bi thì lúc này Bình có 1010 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?

Bài 26: Dũng có một số viên bi xanh và bi đỏ. Biết rằng tổng số bi của Dũng ít hơn 1010 viên. Trong đó số bi đỏ nhiều hơn số bi xanh 77 viên. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi xanh và bao nhiêu viên bi đỏ?

Bài 27: Lan có 44 tấm bìa gồm hai màu xanh và đỏ, số bìa xanh ít hơn số bìa đỏ. Hỏi Lan có bao nhiêu tấm bìa xanh và bao nhiêu tấm bìa đỏ?

Bài 28: Minh có 1818 viên bi. Nếu Minh cho Bình 33 viên bi thì Bình có nhiều hơn Minh 33 viên bi. Hỏi ban đầu Bình có bao nhiêu viên bi?

Bài 29: Có ba thúng xoài: thúng thứ nhất ít hơn thúng thứ hai 66 quả, thúng thứ ba nhiều hơn thúng thứ hai 55 quả. Biết thúng thứ nhất có 1212 quả xoài. Hỏi:

  • a) Thúng nào có nhiều xoài nhất?
  • b) Cả ba thúng có tất cả bao nhiêu quả xoài?

Bài 30: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là số nào?

Bài 31: Điền các số từ 11 đến 99 vào bảng ô vuông sau sao cho tổng các số trong mỗi hàng ngang, mỗi cột dọc và hai đường chéo đều bằng 1515 (Ma phương bậc ba):

Ma phương bậc ba hsg toán 2

Bài 32: Quan sát hình vẽ bên dưới:

Hình vẽ bên có bao nhiêu đoạn thẳng, bao nhiêu tam giác

  • a) Hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng? Hãy kể tên các đoạn thẳng đó.
  • b) Hình vẽ có bao nhiêu hình tam giác? Tính chu vi của mỗi hình tam giác.

Bài 33: Quan sát hình vẽ dưới đây và cho biết:

Có bao nhiêu hình chữ nhật hình vuông

  • a) Có bao nhiêu hình tứ giác?
  • b) Có bao nhiêu hình chữ nhật?
  • c) Có bao nhiêu hình vuông?

Bài 34: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 6666 gói kẹo. Ngày thứ nhất bán nhiều hơn ngày thứ hai 1414 gói kẹo. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu gói kẹo?

Bài 35: Lan có nhiều hơn Huệ 88 bông hoa. Hồng có nhiều hơn Lan 44 bông hoa. Hỏi Hồng có nhiều hơn Huệ bao nhiêu bông hoa?


Phần 3: Bài toán đố, chuyển giao số lượng và so sánh (Bài 36 – 55)

Bài 36: Khánh có 1818 quyển truyện. Nếu Khánh cho Hòa 22 quyển truyện thì lúc này Hòa có 1919 quyển truyện. Hỏi ban đầu bạn nào có nhiều truyện hơn và nhiều hơn bao nhiêu quyển?

Bài 37: Hộp thứ nhất có 7878 viên kẹo, hộp thứ hai có ít hơn hộp thứ nhất 1616 viên kẹo. Hỏi cả hai hộp kẹo có tất cả bao nhiêu viên kẹo?

Bài 38: Có hai đàn vịt: đàn vịt thứ nhất có 9595 con và nhiều hơn đàn vịt thứ hai 3232 con. Hỏi cả hai đàn vịt có tất cả bao nhiêu con?

Bài 39: Đoạn thẳng MNMN dài 45 cm45\text{ cm}, đoạn thẳng PQPQ ngắn hơn đoạn thẳng MNMN là 14 cm14\text{ cm}. Hỏi đoạn thẳng PQPQ dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Bài 40: Hãy đặt một đề toán có lời văn theo tóm tắt dưới đây rồi giải bài toán đó:

Tính số viên bi của Hồng và Dũng

Bài 41: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 2525 chiếc xe đạp. Ngày thứ nhất bán ít hơn ngày thứ hai 88 chiếc xe đạp. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu chiếc xe đạp?

Bài 42: Nam có ít hơn Bảo 88 viên bi. Hùng cho Nam thêm 33 viên bi. Hỏi lúc này bạn Bảo còn nhiều hơn bạn Nam bao nhiêu viên bi?

Bài 43: Hùng cân nặng 22 kg22\text{ kg}, Hoàng cân nặng 24 kg24\text{ kg}, Hậu cân nặng 23 kg23\text{ kg}. Hỏi:

  • a) Bạn nào cân nặng nhất?
  • b) Hùng và Hoàng cân nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?
  • c) Cả ba bạn cân nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài 44: Có một chiếc cân đĩa: người ta đặt lên đĩa cân thứ nhất quả cân 3 kg3\text{ kg}, đĩa cân thứ hai đặt một túi đường và quả cân 1 kg1\text{ kg} thì kim cân thăng bằng. Hỏi túi đường đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài 45: Một bao gạo và một bao đường cân nặng tất cả 86 kg86\text{ kg}. Biết bao gạo cân nặng 42 kg42\text{ kg}. Hỏi bao nào nặng hơn và nặng hơn bao kia bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài 46: Một thùng nước mắm có 36 lıˊt36\text{ lít}. Sau khi rót ra một lượng để bán thì trong thùng còn lại 12 lıˊt12\text{ lít}. Hỏi số nước mắm đã bán được và số nước mắm còn lại trong thùng, số nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu lít?

Bài 47: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác? Hãy kể tên các hình đó:

học sinh giỏi toán 2

Bài 48: Nối mỗi phép tính với kết quả thích hợp:

Đề toán học sinh giỏi toán 2

Bài 49: Tính độ dài đường gấp khúc ABCDABCD trong hình vẽ sau:

Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

Bài 50: Đường gấp khúc ABCDABCD có tổng độ dài của hai đoạn thẳng ABAB và BCBC bằng 36 cm36\text{ cm}, đoạn thẳng CDCD dài 25 cm25\text{ cm}. Tính độ dài của đường gấp khúc ABCDABCD.

Bài 51: Con kiến vàng bò từ điểm AA đến điểm CC, con kiến đen bò từ điểm CC đến điểm EE. Hỏi con kiến nào bò được đoạn đường dài hơn?

Con kiến vàng bò từ A đến C, con kiến đen bò từ C đến E

Bài 52: Hai đường gấp khúc ABCABC và MNPMNP có độ dài bằng nhau, biết đoạn thẳng ABAB dài hơn đoạn thẳng MNMN. Hãy so sánh độ dài đoạn thẳng BCBC và đoạn thẳng NPNP.

Bài 53: Tam giác ABCABC có cạnh ABAB dài 14 cm14\text{ cm}, cạnh BCBC dài 18 cm18\text{ cm}, cạnh CACA dài 22 cm22\text{ cm}. Tính chu vi của hình tam giác ABCABC.

Bài 54: Tính chu vi tứ giác MNPQMNPQ có độ dài các cạnh lần lượt là 15 cm15\text{ cm}, 2 dm 3 cm2\text{ dm } 3\text{ cm}, 20 cm20\text{ cm}, 3 dm3\text{ dm}.

Bài 55: Điền số thích hợp vào sơ đồ phép tính sau:

đề học sinh giỏi toán 2


Phần 4: Biểu thức, tính nhanh và tìm thành phần chưa biết (Bài 56 – 75)

Bài 56: Thực hiện các dãy phép tính sau:

  • a) 15+67−1115 + 67 - 11
  • b) 98−69+798 - 69 + 7
  • c) 82−46+1282 - 46 + 12
  • d) 59+17−2859 + 17 - 28

Bài 57: Đặt tính rồi tính:

15+7;57+29;87−29;56−47;46+54;100−3415 + 7;\quad 57 + 29;\quad 87 - 29;\quad 56 - 47;\quad 46 + 54;\quad 100 - 34

Bài 58: Tìm xx, biết:

  • a) x+12=71x + 12 = 71
  • b) 17+x=3217 + x = 32
  • c) 34−x=1534 - x = 15
  • d) x−34=15x - 34 = 15

Bài 59: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 2525 thùng sữa. Ngày thứ nhất bán ít hơn ngày thứ hai 88 thùng sữa.

  • a) Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu thùng sữa?
  • b) Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu thùng sữa?

Bài 60: Quan sát hình vẽ dưới đây:

Có bao nhiêu đoạn thẳng

  • a) Có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó.
  • b) Có bao nhiêu đường thẳng? Kể tên các đường thẳng đó.
  • c) Kể tên ba điểm thẳng hàng trong hình.

Bài 61: Từ 44 chữ số 0,1,2,30, 1, 2, 3, em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau.

Bài 62: Cho số aa là số có hai chữ số:

  • a) Nếu chữ số hàng chục bớt đi 22 thì số aa giảm đi bao nhiêu đơn vị?
  • b) Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 11 và chữ số hàng đơn vị giảm đi 22 thì số aa thay đổi thế nào?

Bài 63:

  • a) Tìm những số lớn hơn 3535 mà chữ số hàng chục của nó bé hơn 44.
  • b) Tìm những số có hai chữ số bé hơn 2424 mà chữ số hàng đơn vị của nó lớn hơn 44.

Bài 64: Viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của nó bằng 1212.

Bài 65: Viết tất cả các số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số của nó bằng 55.

Bài 66: Viết các số có hai chữ số, biết tổng hai chữ số của nó bằng số lớn nhất có 11 chữ số và hiệu hai chữ số của nó bằng 33.

Bài 67: Hai số có hiệu bằng 1414. Nếu thêm vào số trừ 33 đơn vị và giữ nguyên số bị trừ thì hiệu mới bằng bao nhiêu?

Bài 68: Tổng của hai số sẽ thay đổi như thế nào nếu mỗi số hạng cùng được tăng thêm 2525 đơn vị?

Bài 69: Tìm một số, biết rằng lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số đó thì được kết quả là 3535.

Bài 70: Số 4545 sẽ thay đổi như thế nào nếu:

  • a) Xóa bỏ chữ số 55?
  • b) Đổi chỗ vị trí của chữ số 44 và chữ số 55?
  • c) Tăng chữ số hàng chục thêm 22 đơn vị?

Bài 71: Để đánh số các trang của một cuốn truyện tranh dày 1515 trang (từ trang 11 đến trang 1515), người ta cần dùng tất cả bao nhiêu chữ số?

Bài 72: Bạn Nga đã dùng hết 2020 chữ số để viết dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ 00: 0,1,2,3,…,a0, 1, 2, 3, \dots, a. Hỏi số cuối cùng aa là số nào?

Bài 73: Tìm quy luật và viết tiếp 44 số thích hợp vào mỗi dãy số sau:

  • a) 3,  6,  9,  …,  …,  …,  …3,\; 6,\; 9,\; \dots,\; \dots,\; \dots,\; \dots
  • b) 39,  35,  31,  …,  …,  …,  …39,\; 35,\; 31,\; \dots,\; \dots,\; \dots,\; \dots

Bài 74: Tìm xx, biết:

  • a) 14−x=14−214 - x = 14 - 2
  • b) 52+4>x+5252 + 4 > x + 52
  • c) 46<x−45<4946 < x - 45 < 49
  • d) x−8<3x - 8 < 3

Bài 75: Tính nhanh các tổng và hiệu sau bằng cách nhóm số hợp lý:

  • a) 11+28+24+16+12+911 + 28 + 24 + 16 + 12 + 9
  • b) 75−13−17+2575 - 13 - 17 + 25

Phần 5: Bài toán thời gian, đánh số trang và đo lường (Bài 76 – 88)

Bài 76: Ngày đầu cửa hàng bán được 15 kg15\text{ kg} đường. Ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày đầu 5 kg5\text{ kg} đường. Sau hai ngày bán, cửa hàng còn lại 40 kg40\text{ kg} đường. Hỏi:

  • a) Ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
  • b) Trước khi bán, cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam đường?

Bài 77: Mai cao hơn Hoa 2 cm2\text{ cm}. Bình thấp hơn Mai 3 cm3\text{ cm}. Hỏi ai cao nhất? Ai thấp nhất? Bạn Hoa cao hơn bạn Bình mấy xăng-ti-mét?

Bài 78: Mẹ để hai đĩa cam có số quả bằng nhau trên bàn. Lan lấy 33 quả từ đĩa bên phải chuyển sang đĩa bên trái. Hỏi bây giờ đĩa bên nào nhiều cam hơn và nhiều hơn mấy quả?

Bài 79: Lan có 2020 cái kẹo, Hà có 1414 cái kẹo. Hỏi Lan phải cho Hà mấy cái kẹo để số kẹo của hai bạn bằng nhau?

Bài 80: Lan có nhiều hơn Huệ 44 quyển vở. Sau đó Huệ lại tặng cho Lan 33 quyển vở. Hỏi bây giờ ai có nhiều vở hơn và nhiều hơn mấy quyển?

Bài 81: Thu có nhiều hơn Lan 77 cái nhãn vở. Sau đó Lan lại cho Thu 55 cái nhãn vở nữa. Hỏi bây giờ ai có nhiều nhãn vở hơn và nhiều hơn mấy cái?

Bài 82: Trong chuồng có cả gà và thỏ. Bạn Hoa đếm được tất cả có 88 cái chân. Em hãy đoán xem trong chuồng có mấy con gà và mấy con thỏ?

Bài 83: Từ một can chứa 10 lıˊt10\text{ lít} dầu, em muốn rót đầy sang các can loại 3 lıˊt3\text{ lít} và loại 2 lıˊt2\text{ lít}. Hỏi có thể rót đầy được mấy can 2 lıˊt2\text{ lít} và mấy can 3 lıˊt3\text{ lít}?

Bài 84: Có 9 lıˊt9\text{ lít} nước mắm đem đựng vào các can loại 2 lıˊt2\text{ lít} và loại 3 lıˊt3\text{ lít} sao cho tất cả các can đều đầy. Hỏi có bao nhiêu can 2 lıˊt2\text{ lít} và bao nhiêu can 3 lıˊt3\text{ lít}?

Bài 85: Có 17 lıˊt17\text{ lít} nước đem đựng vào các can loại 5 lıˊt5\text{ lít} và loại 2 lıˊt2\text{ lít} sao cho các can đều chứa đầy nước. Hỏi có mấy can 5 lıˊt5\text{ lít} và mấy can 2 lıˊt2\text{ lít}?

Bài 86: Dũng có một số viên bi xanh và bi đỏ, biết rằng tổng số bi của Dũng bé hơn 1010. Số bi đỏ nhiều hơn số bi xanh là 77 viên. Hỏi Dũng có mấy viên bi xanh và mấy viên bi đỏ?

Bài 87: Tổng số bút chì màu và bút chì đen của Lan bé hơn 99 cái. Biết số bút chì màu nhiều hơn số bút chì đen là 66 cái. Hỏi Lan có mấy cái bút chì đen và mấy cái bút chì màu?

Bài 88: Vừa gà vừa chó đếm được tất cả 1010 cái chân. Biết số gà nhiều hơn số chó. Hỏi có bao nhiêu con gà và bao nhiêu con chó?


Phần 6: Suy luận logic, tổ hợp và toán đố tư duy (Bài 89 – 100)

Bài 89: Có 13 lıˊt13\text{ lít} dầu đem rót vào các can loại 3 lıˊt3\text{ lít} và loại 2 lıˊt2\text{ lít} sao cho đầy các can. Biết số can 3 lıˊt3\text{ lít} nhiều hơn số can 2 lıˊt2\text{ lít}. Hỏi có mấy can 2 lıˊt2\text{ lít} và mấy can 3 lıˊt3\text{ lít}?

Bài 90: Vừa gà vừa thỏ người ta đếm được tất cả 1414 cái chân. Biết số thỏ nhiều hơn số gà. Hỏi trong chuồng có mấy con thỏ và mấy con gà?

Bài 91: Bạn Hòa câu được một số con cá ít hơn 1111 con, gồm cá rô và cá diếc. Biết số cá rô nhiều hơn số cá diếc là 88 con. Hỏi Hòa câu được mấy con cá rô và mấy con cá diếc?

Bài 92: Bạn Lan câu được tổng số cá ít hơn 1212 con, gồm cá trôi và cá rô. Biết số cá trôi nhiều hơn số cá rô là 99 con. Hỏi bạn Lan đã câu được bao nhiêu con cá trôi và bao nhiêu con cá rô?

Bài 93: Cân nặng của một con ngỗng và một con gà cộng lại bằng cân nặng của một con ngan và một con vịt cộng lại. Biết con ngỗng nặng bằng đúng hai con vịt. Hỏi giữa con gà và con ngan, con nào nặng hơn? Có thể khẳng định chắc chắn con ngan nặng gấp hai lần con gà không?

Bài 94: Cô giáo chấm bài kiểm tra toán của bốn bạn Hòa, Bình, Hải, Tú thì thấy có hai điểm 1010, một điểm 99 và một điểm 77. Biết rằng bạn Hòa được điểm cao hơn bạn Bình nhưng lại thấp hơn bạn Hải. Hỏi mỗi bạn được mấy điểm?

Bài 95: Ba bạn cùng đi câu cá. Trong giỏ đếm được 33 con cá rô và số cá diếc bằng số cá rô. Số cá trê ít hơn số cá diếc nhưng lại nhiều hơn số cá quả. Hỏi cả ba bạn câu được tất cả bao nhiêu con cá?

Bài 96: Có 9 lıˊt9\text{ lít} dầu, em muốn rót đầy vào các can loại 5 lıˊt5\text{ lít} và loại 2 lıˊt2\text{ lít}. Hỏi em có thể rót đầy được mấy can 5 lıˊt5\text{ lít} và mấy can 2 lıˊt2\text{ lít}?

Bài 97: Cả gà và chó đếm được tất cả 1212 cái chân. Biết số gà nhiều hơn số chó. Hỏi có mấy con gà và mấy con chó?

Bài 98: Lan có một số tờ giấy màu xanh và màu đỏ. Biết rằng tổng số tờ giấy màu của Lan bé hơn 1313 tờ. Số giấy màu đỏ nhiều hơn số giấy màu xanh là 1010 tờ. Hỏi Lan có mấy tờ giấy màu xanh và mấy tờ giấy màu đỏ?

Bài 99: Ba bạn Hà, Lan, Thu có tất cả 77 cái bút. Biết bạn Lan có nhiều bút hơn bạn Hà nhưng lại có ít bút hơn bạn Thu. Hỏi mỗi bạn có mấy cái bút?

Bài 100: Quan sát hình vẽ và tính độ dài đường gấp khúc ABCDEABCDE:

Tính độ dài đường gấp khúc


Mẹo hay

Gợi ý tư duy Bài 99: Tổng số bút của ba bạn là 77. Vì số bút của mỗi bạn là số tự nhiên khác 00 và Haˋ<Lan<Thu\text{Hà} < \text{Lan} < \text{Thu}, cách phân tích duy nhất số 77 thành tổng ba số tự nhiên tăng dần là: 7=1+2+47 = 1 + 2 + 4. Do đó: Hà có 11 cái bút, Lan có 22 cái bút, Thu có 44 cái bút!

✦ Mẹo học tập

Học từng chút một, nghỉ ngơi đều đặn.