← Trở về thư viện

100 bài tập khối nón, khối trụ, khối cầu VDC

100 bài tập khối nón, khối trụ, khối cầu VDC file word ôn thi ĐH, TN THPT có hướng dẫn giải chi tiết.

Mục lục bài viết2 mục

Bài tập khối nón khối trụ khối cầu có lời giải

Câu 1. Cắt hình nón (N)\left( N \right) bằng một mặt phẳng đi qua trục của hình nón được thiết diện là một tam giác vuông cân có diện tích bằng 4.4. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng

A. 8π3.\frac{8\pi }{3}.

B. 32π3.\frac{32\pi }{3}.

C. 8π.8\pi.

D. 64π.64\pi.

bài tập khối nón VDC

**Lời giải.  Chọn A Gọi tam giác SABSAB vuông cân tại S là thiết diện của hình nón cắt bởi mặt phẳng.

Ta có SΔSAB=12SA2=4⇒SA=22⇒AB=4.S{}_{\Delta SAB}=\frac{1}{2}S{{A}^{2}}=4\Rightarrow SA=2\sqrt{2}\Rightarrow AB=4.

Khi đó bán kính đáy của hình nón r=AB2=2r=\frac{AB}{2}=2 và SO=r=2.SO=r=2.

Vậy thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho là:

V=13πr2h=8π3.V=\frac{1}{3}\pi {{r}^{2}}h=\frac{8\pi }{3}.

Câu 2. Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O;R)\left( O;R \right) và (O’;R).\left( {O}’;R \right). ABAB là một dây cung của đường tròn (O;R)\left( O;R \right) sao cho tam giác O’AB{O}’AB là tam giác đều và mặt phẳng (O’AB)\left( {O}’AB \right) tạo với mặt phẳng chứa đường tròn (O;R)\left( O;R \right) một góc 60∘.60{}^\circ. Tính theo RR thể tích VV của khối trụ đã cho.

**A.**V=π7R37.V=\frac{\pi \sqrt{7}{{R}^{3}}}{7}.

B. V=3π5R35.V=\frac{3\pi \sqrt{5}{{R}^{3}}}{5}.

C. V=π5R35.V=\frac{\pi \sqrt{5}{{R}^{3}}}{5}.

D. V=3π7R37.V=\frac{3\pi \sqrt{7}{{R}^{3}}}{7}.

**Lời giải.  C họn D bài tập khối nón khối trụ

Đặt độ dài cạnh AB=xAB=x\left( x>0 \right)vaˋvàMlaˋtrungđiểmlà trung điểmAB.$

Vì tam giác O’AB{O}’AB đều nên ${O}’A={O}’B=AB=x $⇒O’M=x32\Rightarrow {O}’M=\frac{x\sqrt{3}}{2}.

Vì mặt phẳng (O’AB)\left( {O}’AB \right) tạo với mặt phẳng chứa đường tròn (O;R)\left( O;R \right) góc 60∘60{}^\circ nên O’MO^=60∘.\widehat{{O}’MO}=60{}^\circ.

Xét tam giác O’OM{O}’OM vuông tại OO ta có: cos⁡O’MO^=OMO’M.\cos \widehat{{O}’MO}=\frac{OM}{{O}’M}. Suy ra

cos⁡60∘=OMx32⇔OM=x34\cos 60{}^\circ =\frac{OM}{\frac{x\sqrt{3}}{2}}\Leftrightarrow OM=\frac{x\sqrt{3}}{4}

Xét tam giác OAMOAMvuông ở MM có: OA2=OM2+AM2O{{A}^{2}}=O{{M}^{2}}+A{{M}^{2}} nên

R2=(x34)2+(x2)2⇔R2=716x2⇒x=477R{{R}^{2}}={{\left( \frac{x\sqrt{3}}{4} \right)}^{2}}+{{\left( \frac{x}{2} \right)}^{2}}\Leftrightarrow {{R}^{2}}=\frac{7}{16}{{x}^{2}}\Rightarrow x=\frac{4\sqrt{7}}{7}R

Do đó: O’M=x32=2217R{O}’M=\frac{x\sqrt{3}}{2}=\frac{2\sqrt{21}}{7}R và OM=x34=217R.OM=\frac{x\sqrt{3}}{4}=\frac{\sqrt{21}}{7}R. Vì vậy, ta có

OO’=O′M2−OM2=377R.O{O}’=\sqrt{{O}'{{M}^{2}}-O{{M}^{2}}}=\frac{3\sqrt{7}}{7}R.

Vậy thể tích khối trụ là V=πR2.h=πR2.377R⇒V=3π7R37.V=\pi {{R}^{2}}.h=\pi {{R}^{2}}.\frac{3\sqrt{7}}{7}R\Rightarrow V=\frac{3\pi \sqrt{7}{{R}^{3}}}{7}.

Câu 3. Một hình trụ có chiều cao bằng 1010 và bán kính mặt đáy bằng 5.5. Một mặt phẳng song song với trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng 2 cắt hình trụ theo thiết diện có diện tích bằng

A. 40π.40\pi. B.**80π.80\pi. C.**100π.100\pi. D.**50π.50\pi.

**bài tập khối trụ vdc

Lời giải.  Chọn B Thiết diện là hình chữ nhật và giả sử là ABCDABCD như hình vẽ.

Gọi MMlà trung điểm AB.AB. Ta có: {AD=OO’=10OB=5,OM=3⇒MB=OB2–OM2=4⇒AB=8.\left\{ {\begin{array}{c} {AD = OO’ = 10}\\ {OB = 5,OM = 3} \end{array}} \right. \Rightarrow MB = \sqrt {O{B^2} – O{M^2}} = 4 \Rightarrow AB = 8.

Suy ra, diện tích thiết diện bằng: SABCD=AD.AB=10.8=80⇒{S_{ABCD}} = AD.AB = 10.8 = 80 \RightarrowChọn B

 

Câu 4. Cho hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC có cạnh đáy bằng aa, cạnh bên bằng 2a.2a. Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)\left( SBC \right)bằng

A. a16545.\frac{a\sqrt{165}}{45}.

B. a16515.\frac{a\sqrt{165}}{15}.

C. 2a16515.\frac{2a\sqrt{165}}{15}.

D. a16530.\frac{a\sqrt{165}}{30}.

**Lời giải.

100 bài tập khối nón, khối trụ, khối cầu VDC 1

Chọn B Gọi GG là trọng tâm tam giác ABC.ABC. Do hình chóp S.ABCS.ABC đều nên SO⊥(ABC)SO\bot \left( ABC \right)

SO=SA2−AO2=4a2−(a33)2=a333;SO=\sqrt{S{{A}^{2}}-A{{O}^{2}}}=\sqrt{4{{a}^{2}}-{{\left( \frac{a\sqrt{3}}{3} \right)}^{2}}}=\frac{a\sqrt{33}}{3}; GM=13.a32=a36GM=\frac{1}{3}.\frac{a\sqrt{3}}{2}=\frac{a\sqrt{3}}{6}

d(A,(SBC))=3d(G,(SBC))=3SG.GMSG2+GM2d\left( A,\left( SBC \right) \right)=3d\left( G,\left( SBC \right) \right)=\frac{3SG.GM}{\sqrt{S{{G}^{2}}+G{{M}^{2}}}} =a16515.=\frac{a\sqrt{165}}{15}.

 

 

Câu 5. Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO. Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng 2 và SAO=300SAO = {30^0}; SAB=600.SAB = {60^0}. Tính diện tích xung quanh hình nón?

**A.**4π34\pi \sqrt 3

B. 3π24\frac{{3\pi \sqrt 2 }}{4} C.**2π32\pi \sqrt 3 D.**3π23\pi \sqrt 2

**100 bài tập khối nón, khối trụ, khối cầu VDC 2

Lời giải.  Chọn A Gọi I là trung điểm của AB thì OI⊥AB;SI⊥AB;OI=2OI \bot AB;SI \bot AB;OI = 2

Lại có $\left{ {\begin{array}{l}

{AO = SA.\cos SAO = SA.\frac{{\sqrt 3 }}{2}}\

{AI = SA.\cos SAI = \frac{{SA}}{2}}

\end{array}} \right.$

Từ đó ta có AIAO=13.\frac{{AI}}{{AO}} = \frac{1}{{\sqrt 3 }}. Mặt khác AIAO=cos⁡IAO⇒sin⁡IAO=63=2OA⇒OA=6\frac{{AI}}{{AO}} = \cos IAO \Rightarrow \sin IAO = \frac{{\sqrt 6 }}{3} = \frac{2}{{OA}} \Rightarrow OA = \sqrt 6

Mà SA=OAcos⁡30=6.23=22SA = \frac{{OA}}{{\cos 30}} = \sqrt 6 .\frac{2}{{\sqrt 3 }} = 2\sqrt 2

Diện tích xung quanh cần tính là: Sxq=π.OA.SA=4π3{S_{xq}} = \pi .OA.SA = 4\pi \sqrt 3

Download bài tập khối nón khối trụ khối cầu file word

Các câu còn lại, mời thầy cô và các em download tại đây 100 bai tap khoi non khoi tru khoi cau

✦ Mẹo học tập

Học từng chút một, nghỉ ngơi đều đặn.