← Trở về thư viện

Ôn tập Chương 6: Hàm số y = ax² & Phương trình bậc hai một ẩn - Ma trận Đề thi, Tổng ôn Toàn diện & Đề kiểm tra 45 phút

Tổng ôn toàn diện kiến thức Chương 6 Toán 9: Hàm số y = ax², đồ thị Parabol, công thức nghiệm Δ và Δ′, định lý Viète và ứng dụng, giải bài toán bằng cách lập phương trình, ma trận đề thi 45 phút và barem chấm điểm chi tiết từng 0,25đ.

Mục lục bài viết17 mục

Ôn tập Chương 6. Hàm số y=ax2y = ax^2 (a≠0a \ne 0) và Phương trình bậc hai một ẩn

Chào mừng các em học sinh lớp 9 đến với bài tổng ôn tập Chương 6 — chuyên đề Đại số trọng tâm, then chốt và chiếm tỷ trọng điểm số cao nhất trong cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT trên cả nước!

Nếu như ở học kỳ 1, các em đã làm quen với phương trình bậc nhất hai ẩn và căn thức bậc hai, thì toàn bộ nền tảng Đại số của học kỳ 2 được xây dựng xoay quanh Chương 6: Hàm số bậc hai và Phương trình bậc hai một ẩn:

  1. Bài 18 (Hàm số y=ax2y = ax^2): Tính chất đồng biến, nghịch biến; hình dạng đường cong Parabol đối xứng qua OyOy, điểm cực trị tại đỉnh O(0;0)O(0; 0) và bài toán tương giao giữa Parabol và đường thẳng.
  2. Bài 19 (Phương trình bậc hai một ẩn): Bản chất đại số, kỹ thuật giải phương trình khuyết, công thức nghiệm tổng quát với biệt thức Δ=b2−4ac\Delta = b^2 - 4ac và công thức thu gọn Δ′=(b′)2−ac\Delta' = (b')^2 - ac.
  3. Bài 20 (Định lý Viète và ứng dụng): Mối quan hệ kỳ diệu giữa hệ số và các nghiệm (S=x1+x2=−baS = x_1 + x_2 = -\frac{b}{a}, P=x1x2=caP = x_1 x_2 = \frac{c}{a}), quy tắc nhẩm nghiệm a+b+c=0a + b + c = 0 và a−b+c=0a - b + c = 0, tìm hai số biết tổng tích, tính giá trị biểu thức đối xứng và tìm tham số mm.
  4. Bài 21 (Giải bài toán bằng cách lập phương trình): Quy trình chuẩn 3 bước giải các bài toán thực tế chuyển động (ca-nô xuôi ngược dòng, tàu hỏa), năng suất lao động (làm chung - làm riêng), diện tích hình học và kinh tế tăng trưởng.

Bài tổng ôn tập này sẽ trang bị cho các em bản đồ tư duy sắc bén, củng cố toàn bộ phương pháp xử lý các dạng bài thi then chốt và thử sức với Đề kiểm tra 45 phút chuẩn định dạng ma trận kiểm tra đánh giá của Bộ GD&ĐT kèm barem điểm chi tiết đến từng 0,250{,}25 điểm!


BẢN ĐỒ KIẾN THỨC TỔNG ÔN CHƯƠNG 6 (TOÁN 9)

1. Hàm số y=ax2y = ax^2 & Parabol

• a>0a > 0: Nghịch biến (x<0x < 0), đồng biến (x>0x > 0), GTNN y=0y = 0.
• a<0a < 0: Đồng biến (x<0x < 0), nghịch biến (x>0x > 0), GTLN y=0y = 0.
• Đồ thị Parabol đỉnh O(0;0)O(0; 0), trục đối xứng OyOy.
• Tương giao với y=mx+ny = mx + n: Xét PT hoành độ.

2. Phương trình Bậc hai

• ax2+bx+c=0ax^2 + bx + c = 0 (a≠0a \ne 0).
• Δ=b2−4ac\Delta = b^2 - 4ac (hoặc Δ′=(b′)2−ac\Delta' = (b')^2 - ac).
• Δ>0\Delta > 0: 2 nghiệm phân biệt.
• Δ=0\Delta = 0: Nghiệm kép x1=x2=−b2ax_1 = x_2 = -\frac{b}{2a}.
• Δ<0\Delta < 0: Vô nghiệm.
• ac<0  ⟹  ac < 0 \implies luôn có 2 nghiệm phân biệt.

3. Định lý Viète & Ứng dụng

• S=x1+x2=−baS = x_1 + x_2 = -\frac{b}{a}; P=x1x2=caP = x_1 x_2 = \frac{c}{a}.
• a+b+c=0  ⟹  x1=1; x2=caa + b + c = 0 \implies x_1 = 1; \ x_2 = \frac{c}{a}.
• a−b+c=0  ⟹  x1=−1; x2=−caa - b + c = 0 \implies x_1 = -1; \ x_2 = -\frac{c}{a}.
• Biết u+v=S,uv=P  ⟹  X2−SX+P=0u+v=S, uv=P \implies X^2 - SX + P = 0.
• x12+x22=S2−2Px_1^2 + x_2^2 = S^2 - 2P.

4. Giải bài toán Lập PT

• B1: Đặt ẩn + ĐK, biểu diễn đại lượng, lập PT.
• B2: Giải PT bậc hai.
• B3: Đối chiếu ĐK thực tế và trả lời.
• Các dạng: Chuyển động (s=v⋅ts = v \cdot t), Năng suất, Hình học, Kinh tế phần trăm.


Khởi động — Thử thách phản xạ nhanh 5 câu (5 phút)

  1. Tính chất: Hàm số y=−3x2y = -3x^2 đồng biến trên khoảng nào?
  2. Nhẩm nghiệm: Phương trình x2−11x+10=0x^2 - 11x + 10 = 0 có các nghiệm là gì?
  3. Biệt thức thu gọn: Phương trình x2−4x−5=0x^2 - 4x - 5 = 0 có Δ′\Delta' bằng bao nhiêu?
  4. Biểu thức đối xứng: Nếu hai nghiệm thỏa mãn x1+x2=4x_1 + x_2 = 4 và x1x2=1x_1 x_2 = 1 thì x12+x22x_1^2 + x_2^2 bằng bao nhiêu?
  5. Chuyển động sông: Vận tốc ca-nô là x km/hx\text{ km/h}, dòng nước là 3 km/h3\text{ km/h}. Vận tốc khi ca-nô đi ngược dòng là gì?
Mẹo hay

Đáp án nhẩm nhanh:

  1. Đồng biến khi x<0x < 0 (vì a=−3<0a = -3 < 0).
  2. Vì a+b+c=1−11+10=0  ⟹  x1=1; x2=10a + b + c = 1 - 11 + 10 = 0 \implies x_1 = 1; \ x_2 = 10.
  3. Δ′=(−2)2−1×(−5)=4+5=9\Delta' = (-2)^2 - 1 \times (-5) = 4 + 5 = 9.
  4. x12+x22=S2−2P=42−2(1)=16−2=14x_1^2 + x_2^2 = S^2 - 2P = 4^2 - 2(1) = 16 - 2 = 14.
  5. Vận tốc ngược dòng là x−3x - 3 (km/h\text{km/h}).

I. Bảng Tra cứu Toàn diện Công thức Chương 6

1. Bảng so sánh Tính chất Hàm số y=ax2y = ax^2 (a≠0a \ne 0)

Đặc tính Khi a>0a > 0 Khi a<0a < 0
Khoảng nghịch biến Khi x<0x < 0 Khi x>0x > 0
Khoảng đồng biến Khi x>0x > 0 Khi x<0x < 0
Giá trị cực trị Đạt GTNN bằng 00 tại x=0x = 0 Đạt GTLN bằng 00 tại x=0x = 0
Vị trí đồ thị Parabol Nằm phía trên trục hoành (trừ gốc OO) Nằm phía dưới trục hoành (trừ gốc OO)
Chiều bề lõm Quay lên trên (hình chữ U) Quay xuống dưới (hình chữ U úp ngược)
Đỉnh Parabol O(0;0)O(0; 0) là điểm thấp nhất O(0;0)O(0; 0) là điểm cao nhất

2. Bảng đối chiếu Công thức Nghiệm Δ\Delta và Δ′\Delta'

Đại lượng Công thức tổng quát Công thức thu gọn (khi b=2b′b = 2b')
Biệt thức Δ=b2−4ac\Delta = b^2 - 4ac Δ′=(b′)2−ac\Delta' = (b')^2 - ac
Liên hệ Δ=4Δ′\Delta = 4\Delta'
Khi Δ>0\Delta > 0 (hoặc Δ′>0\Delta' > 0) x1,2=−b±Δ2ax_{1,2} = \frac{-b \pm \sqrt{\Delta}}{2a} x1,2=−b′±Δ′ax_{1,2} = \frac{-b' \pm \sqrt{\Delta'}}{a}
Khi Δ=0\Delta = 0 (hoặc Δ′=0\Delta' = 0) Nghiệm kép x1=x2=−b2ax_1 = x_2 = -\frac{b}{2a} Nghiệm kép x1=x2=−b′ax_1 = x_2 = -\frac{b'}{a}
Khi Δ<0\Delta < 0 (hoặc Δ′<0\Delta' < 0) Phương trình vô nghiệm Phương trình vô nghiệm

3. Bảng biến đổi Biểu thức Viète thường gặp trong Thi cử

Biểu thức cần tính Biến đổi theo S=x1+x2S = x_1 + x_2 và P=x1x2P = x_1 x_2
x12+x22x_1^2 + x_2^2 S2−2PS^2 - 2P
x13+x23x_1^3 + x_2^3 S3−3SPS^3 - 3SP
(x1−x2)2(x_1 - x_2)^2 S2−4PS^2 - 4P
∥x1−x2∥\|x_1 - x_2\| S2−4P=Δ∥a∥\sqrt{S^2 - 4P} = \frac{\sqrt{\Delta}}{\|a\|}
1x1+1x2\frac{1}{x_1} + \frac{1}{x_2} SP\frac{S}{P}
x1x2+x2x1\frac{x_1}{x_2} + \frac{x_2}{x_1} S2−2PP\frac{S^2 - 2P}{P}
(x1−1)(x2−1)(x_1 - 1)(x_2 - 1) P−S+1P - S + 1
x12x2+x1x22x_1^2 x_2 + x_1 x_2^2 P⋅SP \cdot S

II. Ma trận Đề kiểm tra 45 phút Chương 6 (Chuẩn Bộ GD&ĐT)

Khung ma trận đánh giá năng lực học sinh theo 4 mức độ nhận thức:

  • Thời gian làm bài: 45 phút.
  • Hình thức kiểm tra: Kết hợp Trắc nghiệm khách quan (30%30\%) và Tự luận tự trình bày (70%70\%).
Chủ đề / Mạch kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng điểm
1. Hàm số y=ax2y = ax^2 & Đồ thị Parabol 2 TN (0,5đ) 1 TN (0,25đ) Tự luận 1a (1,0đ) 1,75đ
2. Phương trình bậc hai & Biệt thức Δ,Δ′\Delta, \Delta' 2 TN (0,5đ) 2 TN (0,5đ) Tự luận 1b (1,0đ) 2,0đ
3. Định lý Viète & Bài toán tham số mm 2 TN (0,5đ) 1 TN (0,25đ) Tự luận 2a (1,5đ) Tự luận 2b (1,0đ) 3,25đ
4. Giải bài toán bằng cách lập phương trình 1 TN (0,25đ) 1 TN (0,25đ) Tự luận 3 (2,0đ) Tự luận 3 (0,5đ nâng cao) 3,0đ
Tổng số câu / Điểm 7 TN (1,75đ) 5 TN (1,25đ) 3 TL (4,5đ) 2 TL (2,5đ) 10,0 điểm
Tỉ lệ phần trăm 17,5% 12,5% 45,0% 25,0% 100%

III. Đề Kiểm tra 45 Phút — Chương 6

Phần I. Trắc nghiệm Khách quan (3,0 điểm — 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm)

Học sinh làm trực tiếp trên bảng tương tác tự chấm dưới đây:


Phần II. Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm)

Cho Parabol (P):y=12x2(P): y = \frac{1}{2}x^2 và đường thẳng (d):y=x+4(d): y = x + 4. a) Vẽ đồ thị của Parabol (P)(P) trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy. (1,0 điểm) b) Tìm tọa độ các giao điểm của (P)(P) và (d)(d) bằng phương pháp đại số. (1,0 điểm)

Bài 2 (2,5 điểm)

Cho phương trình bậc hai: x2−2(m−1)x+m2−4=0x^2 - 2(m - 1)x + m^2 - 4 = 0 (mm là tham số). a) Tìm các giá trị của mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2. (1,0 điểm) b) Khi phương trình có hai nghiệm phân biệt, tìm mm để hai nghiệm thỏa mãn hệ thức:

x12+x22+x1x2=11(1,5 điểm)x_1^2 + x_2^2 + x_1 x_2 = 11 \quad (1{,}5\text{ điểm})

Bài 3 (2,5 điểm)

Hai đội tình nguyện cùng tham gia nạo vét một con mương dẫn nước tưới tiêu dài 300 m300\text{ m}. Nếu hai đội cùng làm thì sau 4 ngaˋy4\text{ ngày} sẽ hoàn thành. Nếu làm riêng thì đội thứ nhất nạo vét xong nhanh hơn đội thứ hai là 6 ngaˋy6\text{ ngày}. a) Hỏi nếu làm riêng thì mỗi đội cần bao nhiêu ngày để hoàn thành con mương? (2,0 điểm) b) (Nâng cao): Ban chỉ đạo thưởng thêm 500.000 đoˆˋng500.000\text{ đồng} cho mỗi mét mương hoàn thành trước tiến độ. Nếu đội thứ nhất được giao hoàn thành toàn bộ con mương trong 15 ngaˋy15\text{ ngày}, hỏi đội thứ nhất sẽ nhận được bao nhiêu tiền thưởng? (0,5 điểm)


IV. Hướng dẫn Giải chi tiết & Barem Chấm điểm Tự luận

Bài 1 (2,0 điểm)

Ý a (1,0 điểm):

  • Bảng giá trị của hàm số y=12x2y = \frac{1}{2}x^2:
xx -4 -2 0 2 4
y=12x2y = \frac{1}{2}x^2 8 2 0 2 8

(Học sinh lập đúng bảng giá trị được 0,25 điểm0{,}25\text{ điểm})

  • Xác định 5 điểm trên hệ trục tọa độ OxyOxy: A(−4;8),B(−2;2),O(0;0),B′(2;2),A′(4;8)A(-4; 8), B(-2; 2), O(0; 0), B'(2; 2), A'(4; 8). (0,25 điểm)(0{,}25\text{ điểm})
  • Vẽ hệ trục tọa độ OxyOxy rõ ràng, có mũi tên và gốc OO. (0,25 điểm)(0{,}25\text{ điểm})
  • Vẽ đường cong Parabol trơn tru, nhận trục tung OyOy làm trục đối xứng, bề lõm quay lên trên. (0,25 điểm)(0{,}25\text{ điểm})

Ý b (1,0 điểm):

  • Phương trình hoành độ giao điểm của (P)(P) và (d)(d) là:12x2=x+4  ⟺  x2−2x−8=0(0,25 điểm)\frac{1}{2}x^2 = x + 4 \iff x^2 - 2x - 8 = 0 \quad (0{,}25\text{ điểm})
  • Tính Δ′=(−1)2−1×(−8)=1+8=9>0\Delta' = (-1)^2 - 1 \times (-8) = 1 + 8 = 9 > 0. (0,25 điểm)(0{,}25\text{ điểm})
  • Phương trình có hai nghiệm:x1=1+31=4  ⟹  y1=4+4=8  ⟹  M(4;8)(0,25 điểm)x_1 = \frac{1 + 3}{1} = 4 \implies y_1 = 4 + 4 = 8 \implies M(4; 8) \quad (0{,}25\text{ điểm})x2=1−31=−2  ⟹  y2=−2+4=2  ⟹  N(−2;2)(0,25 điểm)x_2 = \frac{1 - 3}{1} = -2 \implies y_2 = -2 + 4 = 2 \implies N(-2; 2) \quad (0{,}25\text{ điểm})
  • Vậy (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt M(4;8)M(4; 8) và N(−2;2)N(-2; 2).

Bài 2 (2,5 điểm)

Ý a (1,0 điểm):

  • Phương trình x2−2(m−1)x+m2−4=0x^2 - 2(m - 1)x + m^2 - 4 = 0 có: a=1≠0,b′=−(m−1),c=m2−4a = 1 \ne 0, b' = -(m - 1), c = m^2 - 4.
  • Biệt thức thu gọn:Δ′=[−(m−1)]2−1⋅(m2−4)(0,25 điểm)\Delta' = [-(m - 1)]^2 - 1 \cdot (m^2 - 4) \quad (0{,}25\text{ điểm})Δ′=(m2−2m+1)−(m2−4)=−2m+5(0,25 điểm)\Delta' = (m^2 - 2m + 1) - (m^2 - 4) = -2m + 5 \quad (0{,}25\text{ điểm})
  • Để phương trình có hai nghiệm phân biệt:Δ′>0  ⟺  −2m+5>0  ⟺  −2m>−5  ⟺  m<52(0,5 điểm)\Delta' > 0 \iff -2m + 5 > 0 \iff -2m > -5 \iff m < \frac{5}{2} \quad (0{,}5\text{ điểm})

Ý b (1,5 điểm):

  • Với m<52m < \frac{5}{2}, theo định lý Viète:{S=x1+x2=2(m−1)P=x1x2=m2−4(0,25 điểm)\begin{cases} S = x_1 + x_2 = 2(m - 1) \\ P = x_1 x_2 = m^2 - 4 \end{cases} \quad (0{,}25\text{ điểm})
  • Biến đổi hệ thức đề bài:x12+x22+x1x2=11  ⟺  (x1+x2)2−x1x2=11(0,25 điểm)x_1^2 + x_2^2 + x_1 x_2 = 11 \iff (x_1 + x_2)^2 - x_1 x_2 = 11 \quad (0{,}25\text{ điểm})
  • Thay SS và PP vào:[2(m−1)]2−(m2−4)=11(0,25 điểm)[2(m - 1)]^2 - (m^2 - 4) = 11 \quad (0{,}25\text{ điểm})  ⟺  4(m2−2m+1)−m2+4=11\iff 4(m^2 - 2m + 1) - m^2 + 4 = 11  ⟺  4m2−8m+4−m2+4−11=0  ⟺  3m2−8m−3=0(0,25 điểm)\iff 4m^2 - 8m + 4 - m^2 + 4 - 11 = 0 \iff 3m^2 - 8m - 3 = 0 \quad (0{,}25\text{ điểm})
  • Giải phương trình bậc hai ẩn mm:Δm′=(−4)2−3×(−3)=16+9=25=52>0\Delta'_m = (-4)^2 - 3 \times (-3) = 16 + 9 = 25 = 5^2 > 0m1=4+53=3;m2=4−53=−13(0,25 điểm)m_1 = \frac{4 + 5}{3} = 3; \quad m_2 = \frac{4 - 5}{3} = -\frac{1}{3} \quad (0{,}25\text{ điểm})
  • Đối chiếu điều kiện m<52=2,5m < \frac{5}{2} = 2{,}5:
    • m1=3>2,5m_1 = 3 > 2{,}5 (Loại).
    • m2=−13<2,5m_2 = -\frac{1}{3} < 2{,}5 (Thỏa mãn).
  • Vậy giá trị cần tìm là m=−13m = -\frac{1}{3}. (0,25 điểm)(0{,}25\text{ điểm})

Bài 3 (2,5 điểm)

Ý a (2,0 điểm):

  • Gọi thời gian đội thứ nhất làm một mình hoàn thành con mương là xx (ngày, điều kiện: x>4x > 4). (0,25 điểm)(0{,}25\text{ điểm})
  • Thời gian đội thứ hai làm một mình hoàn thành con mương là: x+6x + 6 (ngày). (0,25 điểm)(0{,}25\text{ điểm})
  • Trong 1 ngaˋy1\text{ ngày}:
    • Đội 1 làm được: 1x\frac{1}{x} (con mương).
    • Đội 2 làm được: 1x+6\frac{1}{x + 6} (con mương).
    • Cả hai đội làm chung trong 4 ngaˋy4\text{ ngày} xong nên trong 1 ngaˋy1\text{ ngày} làm được: 14\frac{1}{4} (con mương). (0,5 điểm)(0{,}5\text{ điểm})
  • Ta có phương trình:1x+1x+6=14(0,25 điểm)\frac{1}{x} + \frac{1}{x + 6} = \frac{1}{4} \quad (0{,}25\text{ điểm})
  • Quy đồng mẫu thức chung 4x(x+6)4x(x + 6) và khử mẫu:4(x+6)+4x=x(x+6)  ⟺  8x+24=x2+6x  ⟺  x2−2x−24=0(0,25 điểm)4(x + 6) + 4x = x(x + 6) \iff 8x + 24 = x^2 + 6x \iff x^2 - 2x - 24 = 0 \quad (0{,}25\text{ điểm})
  • Giải phương trình:Δ′=(−1)2−1×(−24)=25  ⟹  x1=1+5=6 (thỏa ma˜n);x2=1−5=−4 (loại)(0,25 điểm)\Delta' = (-1)^2 - 1 \times (-24) = 25 \implies x_1 = 1 + 5 = 6\text{ (thỏa mãn)}; \quad x_2 = 1 - 5 = -4\text{ (loại)} \quad (0{,}25\text{ điểm})
  • Kết luận:
    • Đội 1 làm một mình xong trong 6 ngaˋy6\text{ ngày}.
    • Đội 2 làm một mình xong trong 6+6=12 ngaˋy6 + 6 = 12\text{ ngày}. (0,25 điểm)(0{,}25\text{ điểm})

Ý b (0,5 điểm):

  • Đội 1 làm một mình chỉ mất 6 ngaˋy6\text{ ngày}, trong khi kế hoạch giao là 15 ngaˋy15\text{ ngày}. Như vậy đội 1 hoàn thành trước tiến độ: 15−6=9 ngaˋy15 - 6 = 9\text{ ngày}. (0,25 điểm)(0{,}25\text{ điểm})
  • Toàn bộ con mương dài 300 m300\text{ m} đều được hoàn thành trước hạn quy định, do đó số tiền thưởng đội 1 nhận được là:Tieˆˋn thưởng=300×500.000=150.000.000 đoˆˋng (150 triệu đoˆˋng).(0,25 điểm)\text{Tiền thưởng} = 300 \times 500.000 = 150.000.000\text{ đồng (150 triệu đồng)}. \quad (0{,}25\text{ điểm})

V. Kế hoạch Tiếp nối — Chinh phục Chương VII (Toán 9 Tập 2)

Chúc mừng các em đã xuất sắc hoàn thành Chương VI: Hàm số y=ax2y = ax^2 và Phương trình bậc hai một ẩn — chuyên đề chiếm tới 35%35\% tổng số điểm bài thi môn Toán vào lớp 10!

Tiếp nối lộ trình chương trình Toán 9 mới, chúng ta sẽ bước sang một chuyên đề mang tính ứng dụng thực tiễn của thời đại kinh tế số và trí tuệ nhân tạo:

  • Chương VII: Tần số và tần số tương đối:
    • Bài 22: Bảng tần số và biểu đồ tần số (biểu đồ cột, biểu đồ đoạn thẳng).
    • Bài 23: Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối (biểu đồ hình quạt tròn, biểu đồ cột tương đối).
    • Bài 24: Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ ghép nhóm.
    • Ôn tập Chương 7: Xử lý và phân tích dữ liệu thực nghiệm trong đời sống.

Hãy tự tin luyện tập lại các bài toán Viète và giải bài toán bằng cách lập phương trình để chuẩn bị sẵn sàng cho những thử thách tiếp theo nhé!

THỬ · DỰ ĐOÁN · KHÁM PHÁ

Tự khám phá đồ thị bậc hai

Thay đổi a, b, c và quan sát đồ thị y = ax² + bx + c. Thử đoán hướng mở trước khi xem kết quả.

NHỚ LẠI · ĐỐI CHIẾU · ÔN TẬP

Tự kiểm tra kiến thức

Các thẻ lấy từ nội dung bài học. Với câu điền khuyết, bấm vào dấu “…” để chọn cụm từ phù hợp; với thẻ nhớ lại, em tự đối chiếu và đánh giá.

✦ Mẹo học tập

Học từng chút một, nghỉ ngơi đều đặn.