← Trở về thư viện

Lý thuyết và bài tập dấu tam thức bậc hai

Lý thuyết và ✅bài tập dấu tam thức bậc hai là gì? ứng dụng định lí dấu của tam thức bậc hai để giải phương trình, bất phương trình, tìm điều kiện để tam thức luôn dương, luôn âm.

Mục lục bài viết8 mục

Sử dụng kiến thức về dấu tam thức bậc hai, chúng ta có thể giải quyết được 2 dạng toán quan trọng sau:

1. Tam thức bậc hai là gì?

Tam thức bậc hai đối với biến xx là biểu thức có dạng

f(x)=ax2+bx+c,f(x) = ax^2+ bx + c,

trong đó a,b,ca, b, c là những hệ số, a≠0.a \ne 0.

2. Định lí về dấu của tam thức bậc hai

2.1. Định lí dấu tam thức bậc hai

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c với a≠0a\ne 0 có Δ=b2−4ac.\Delta=b^2-4ac. Khi đó, có ba trường hợp xảy ra:

  • Δ<0\Delta <0: f(x)f(x) cùng dấu với hệ số aa với mọi x∈R,x\in \mathbb{R},

  • Δ=0\Delta =0: f(x)f(x) cùng dấu với hệ số aa với mọi x≠−b2a,x\ne -\frac{b}{2a},

  • Δ>0\Delta >0: f(x)f(x) có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1,x_2 (giả sử x1<x2x_1<x_2), và dấu của f(x)f(x) xác định bởi quy tắc trong trái — ngoài cùng, nghĩa là ở giữa hai số 00 thì thì f(x)f(x) và hệ số aa trái dấu, còn bên ngoài hai số 00 thì cùng dấu.

bảng xét dấu tam thức bậc hai

2.2. Minh họa hình học của định lý dấu tam thức bậc hai

Định lí về dấu của tam thức bậc hai có minh họa hình học sau

định lí về dấu tam thức bậc hai

2.3. Ứng dụng định lí dấu của tam thức bậc hai

Nhận xét rằng trong cả hai trường hợp a>0a>0 và a<0a<0 thì

  • f(x)f(x) luôn có đủ hai loại dấu cả âm và dương nếu Δ>0,\Delta >0,

  • f(x)f(x) chỉ có một loại dấu hoặc âm hoặc dương nếu Δ⩽0.\Delta \leqslant 0.

Do đó, chúng ta có các bài toán sau đây, với f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c trong đó a≠0a\ne 0:

  • f(x)>0 ∀x∈R⇔{Δ<0a>0f(x) >0\, \forall x\in \mathbb{R} \Leftrightarrow \begin{cases} \Delta <0\\ a>0 \end{cases}

  • f(x)<0 ∀x∈R⇔{Δ<0a<0f(x) <0\, \forall x\in \mathbb{R} \Leftrightarrow \begin{cases} \Delta <0\\ a<0 \end{cases}

  • f(x)⩾0 ∀x∈R⇔{Δ⩽0a>0f(x) \geqslant 0\, \forall x\in \mathbb{R} \Leftrightarrow \begin{cases} \Delta \leqslant 0\\ a>0 \end{cases}

  • f(x)⩽0 ∀x∈R⇔{Δ⩽0a<0f(x) \leqslant 0\, \forall x\in \mathbb{R} \Leftrightarrow \begin{cases} \Delta \leqslant 0\\ a<0 \end{cases}

Chi tiết về vấn đề này, xin mời các em học sinh xem trong bài giảng Tìm điều kiện để tam thức bậc hai luôn dương, luôn âm

2.4. Định lí đảo dấu tam thức bậc hai

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c, với a≠0a\ne 0, có hai nghiệm phân biệt x1<x2x_1<x_2 và một số ϵ.\epsilon. Khi đó, ta có các kết quả sau

  • x1<ϵ<x2⇔a⋅f(ϵ)<0x_1<\epsilon <x_2 \Leftrightarrow a\cdot f(\epsilon)<0

  • ϵ<x1<x2⇔{Δ>0a⋅f(ϵ)>0ϵ<S2\epsilon <x_1<x_2 \Leftrightarrow \begin{cases} \Delta >0\\ a\cdot f(\epsilon)>0\\ \epsilon <\frac{S}{2} \end{cases}

  • x1<x2<ϵ⇔{Δ>0a⋅f(ϵ)>0S2<ϵx_1<x_2<\epsilon \Leftrightarrow \begin{cases} \Delta >0\\ a\cdot f(\epsilon)>0\\ \frac{S}{2}<\epsilon \end{cases}

Ứng dụng của định lí đảo là dùng để so sánh một số với hai nghiệm của phương trình bậc hai. Chi tiết vấn đề này, mời các em tham khảo bài So sánh 1 số với 2 nghiệm của phương trình bậc hai

3. Bài tập về dấu tam thức bậc hai

Bài 1. Xét dấu các tam thức sau

  1. f(x)=x2−5x+6f(x)=x^2-5x+6

  2. g(x)=−x2+4x+5g(x)=-x^2+4x+5

  3. h(x)=6x2+x+4h(x)=6x^2+x+4

Hướng dẫn.

  1. Tam thức bậc hai f(x)f(x) có hệ số a=6a=6 và có hai nghiệm x1=2,x2=3x_1=2,x_2=3 nên có bảng xét dấu như sau:

    bảng xét dấu của tam thức bậc hai f(x)

  2. Tam thức bậc hai g(x)=−x2+4x+5g(x)=-x^2+4x+5 có hệ số a=−1a=-1 và có hai nghiệm x1=−1,x2=5x_1=-1,x_2=5 nên có bảng xét dấu như sau:

    bảng xét dấu của g(x)

  3. Tam thức bậc hai h(x)=6x2+x+4h(x)=6x^2+x+4 có hệ số a=6a=6 và có Δ<0\Delta <0 nên có bảng xét dấu như sau:

    bảng xét dấu của hx

Bài 2. Giải các bất phương trình sau

  1. x2−2x+3>0x^2-2x+3>0

  2. x2+9>6xx^2+9>6x

  3. 6x2−x−2⩾06x^2-x-2 \geqslant 0

  4. 13x2+3x+6<0\frac{1}{3}x^2+3x+6<0

  5. x2+1x2+3x−10<0\dfrac{x^2+1}{x^2+3x-10}<0

  6. 10−x5+x2>12\dfrac{10-x}{5+x^2}>\dfrac{1}{2}

  7. x+1x−1+2>x−1x\dfrac{x+1}{x-1}+2>\dfrac{x-1}{x}

  8. 1x+1+2x+3<3x+2\dfrac{1}{x+1}+\dfrac{2}{x+3}<\dfrac{3}{x+2}

Hướng dẫn. Để giải các bất phương trình hữu tỉ, chúng ta biến đổi (rút gọn, quy đồng giữ lại mẫu) để được một bất phương trình tích, thương các nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai. Sau đó lập bảng xét dấu và căn cứ vào đó để kết luận.

  1. x2−2x+3>0.x^2-2x+3>0.

    Bất phương trình này chỉ gồm một tam thức bậc hai nên chúng ta lập bảng xét dấu luôn, được kết quả như sau:

    bảng xét dấu bất phương trình bậc hai

    Từ bảng xét dấu, chúng ta có tập nghiệm của bất phương trình là R.\mathbb{R}.

  2. x2+9>6x.x^2+9>6x. Biến đổi bất phương trình đã cho thành

    x2+9−6x>0x^2+9-6x>0

    Bảng xét dấu của vế trái như sau:

    bat phuong trinh bac hai 2

    Suy ra, tập nghiệm của bất phương trình đã cho là R∖{0}.\mathbb{R}\setminus \{0\}.

  3. 6x2−x−2⩾0.6x^2-x-2 \geqslant 0. Lập bảng xét dấu cho vế trái, ta được:

    bat phuong trinh đa thuc

    Suy ra, tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S=(−∞;−12]∪[23;+∞).S=\left(-\infty;-\frac{1}{2}\right]\cup \left[\frac{2}{3};+\infty\right).

  4. 13x2+3x+6<0.\frac{1}{3}x^2+3x+6<0. Bảng xét dấu của vế trái:

    bất phương trình hữu tỉ

    Kết luận, tập nghiệm của bất phương trình là S=(−6;−3).S=(-6;-3).

  5. x2+1x2+3x−10<0.\dfrac{x^2+1}{x^2+3x-10}<0. Lập bảng xét dấu cho vế trái, chúng ta có bảng sau:

    bất phương trình phân thức hữu tỉ

    Kết luận, tập nghiệm của bất phương trình là S=(−5;2).S=(-5;2).

  6. 10−x5+x2>12.\dfrac{10-x}{5+x^2}>\dfrac{1}{2}. Chuyển vế, quy đồng giữ lại mẫu của bất phương trình đã cho, ta được bất phương trình tương đương

    −x2−2x+152(x2+5)>0\frac{-x^{2}-2x+15}{2\left( x^{2}+5\right) }>0

    Lập bảng xét dấu cho vế trái bất phương trình này, ta được bảng sau:

    bất phương trình thương

    Kết luận, tập nghiệm của bất phương trình là S=(−5;3).S=(-5;3).

  7. x+1x−1+2>x−1x.\dfrac{x+1}{x-1}+2>\dfrac{x-1}{x}. Chuyển vế, quy đồng giữ mẫu của bất phương trình này, ta được bất phương trình tương đương:

    2x2+x−1x2−x>0\frac{2x^{2}+x-1}{x^{2}-x}>0

    Lập bảng xét dấu cho vế trái, ta được:

    bất phương trình hữu tỉ

    Kết luận, tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S=(−∞,−1)∪(0,12)∪(1,+∞).S= \left( -\infty ,-1\right) \cup \left( 0,\frac{1}{2}\right) \cup \left( 1,+\infty \right).

  8. 1x+1+2x+3<3x+2.\dfrac{1}{x+1}+\dfrac{2}{x+3}<\dfrac{3}{x+2}. Chuyển vế, quy đồng ta được bất phương trình tương đương:

    −x+1(x+3)(x+2)(x+1)<0\frac{-x+1}{\left( x+3\right) \left( x+2\right) \left( x+1\right) }<0

    Lập bảng xét dấu cho vế trái, ta được:

    bất phương trình chứa ẩn ở mẫu sử dụng tam thức bậc hai

    Căn cứ vào bảng xét dấu, chúng ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S=(−∞,−3)∪(−2,−1)∪(1,+∞).S=\left( -\infty ,-3\right) \cup \left( -2,-1\right) \cup \left( 1,+\infty \right).

Bài 3. Tìm các giá trị của tham số mm để các phương trình sau có 2 nghiệm dương phân biệt

  1. (m2+m+1)x2+(2m−3)x+m−5=0(m^2+m+1)x^2+(2m-3)x+m-5=0

  2. x2−6mx+2−2m+9m2=0x^2-6mx+2-2m+9m^2=0

Bài 4. Tìm mm để các bất phương trình sau vô nghiệm.

  1. 5x2−x+m⩽05x^2-x+m\leqslant 0

  2. mx2−10x−5⩾0mx^2-10x-5\geqslant 0

  3. (m−1)x2−(2m+1)x>m−3(m-1)x^{2}-(2m+1)x>m-3

  4. x2−2mx+m+12<0x^{2}-2mx+m+12<0

  5. −2x2−mx+m2−1>0-2x^{2}-mx+m^{2}-1>0

  6. x2+3mx−9<0x^{2}+3mx-9<0

  7. 2mx2+x−3⩾02mx^{2}+x-3\geqslant 0

  8. x2+3x−9m⩽0x^{2}+3x-9m\leqslant 0

Bài 5. Tìm mm để các bất phương trình sau có nghiệm duy nhất.

  1. x2−2mx+m+12⩽0x^{2}-2mx+m+12\leqslant 0

  2. −2x2−mx+m2−1⩾0-2x^{2}-mx+m^{2}-1\geqslant 0

  3. x2+3mx−9⩽0x^{2}+3mx-9\leqslant 0

  4. x2+3x−9m⩽0x^{2}+3x-9m\leqslant 0

  5. (m−1)x2−(2m+1)x⩾−m−3(m-1)x^{2}-(2m+1)x\geqslant -m-3

  6. 2mx2+x−3⩾02mx^{2}+x-3\geqslant 0

Bài 6. Tìm mm để các bất phương trình sau có tập nghiệm là R.\mathbb{R}.

  1. 5x2−x+m>05x^2-x+m>0

  2. mx2−10x−5<0mx^2-10x-5<0

  3. x2−mx−2x2−3x+4>−1\dfrac{x^2-mx-2}{x^2-3x+4}>-1

  4. m(m+2)x2+2mx+2>0m(m+2)x^2+2mx+2>0

  5. x2−2mx+m+12>0x^{2}-2mx+m+12>0

  6. −2x2−mx+m2−1<0-2x^{2}-mx+m^{2}-1<0

  7. x2+3mx−9⩾0x^{2}+3mx-9\geqslant 0

  8. 2mx2+x−3⩾02mx^{2}+x-3\geqslant 0

  9. x2+3x−9m>0x^{2}+3x-9m>0

  10. (m−1)x2>(2m+1)x−m−3(m-1)x^{2}>(2m+1)x-m-3

Bài 7. Tìm mm để hàm số sau xác định với mọi x∈R.x\in\mathbb{R}.

  1. y=x2+3x−m2+2y=\sqrt{x^{2}+3x-m^{2}+2}

  2. y=m(m+2)x2+2mx+2y=\sqrt{m(m+2)x^{2}+2mx+2}

  3. y=1mx2+6mx−7y=\dfrac{1}{\sqrt{mx^{2}+6mx-7}}

Bài 8. Giải các bất phương trình sau:

  1. x2−9x+142−3x⩾0\dfrac{x^{2}-9x+14}{2-3x}\geqslant 0

  2. (2x−5)(x+2)−4x+3>0\dfrac{(2x-5)(x+2)}{-4x+3}>0

  3. x−3x+1>x+52−x\dfrac{x-3}{x+1}>\dfrac{x+5}{2-x}

  4. x−3x+5<1−2xx−3\dfrac{x-3}{x+5}<\dfrac{1-2x}{x-3}

  5. 2x−12x+1⩽1\dfrac{2x-1}{2x+1}\leqslant 1

  6. 3x−4x−2>1\dfrac{3x-4}{x-2}>1

  7. 2x−52−x⩾−1\dfrac{2x-5}{2-x}\geqslant -1

  8. 2x−1⩽52x−1\dfrac{2}{x-1}\leqslant \dfrac{5}{2x-1}

  9. 1x+1x+1<2x2+x\dfrac{1}{x}+\dfrac{1}{x+1}<\dfrac{2}{x^{2}+x}

  10. x2x2+1+2x<1\dfrac{x^{2}}{x^{2}+1}+\dfrac{2}{x}<1

  11. 11x2−5x+6x2+5x+6<x\dfrac{11x^{2}-5x+6}{x^{2}+5x+6}<x

  12. 1x+1−2x2−x+1⩽1−2xx3+1\dfrac{1}{x+1}-\dfrac{2}{x^{2}-x+1}\leqslant \dfrac{1-2x}{x^{3}+1}

  13. 2−xx3+x>1−2xx3−3x\dfrac{2-x}{x^{3}+x}>\dfrac{1-2x}{x^{3}-3x}

  14. 1<1+x1−x⩽21<\dfrac{1+x}{1-x}\le2

  15. −1⩽x2−5x+4x2−4⩽1-1\leqslant \dfrac{x^{2}-5x+4}{x^{2}-4}\leqslant 1

Xem thêm: Phương trình chứa trị tuyệt đối

Bài 9. Giải các phương trình sau.

  1. ∣2x+1∣−3=x|2x+1|-3=x

  2. ∣1−3x∣+x−7=0|1-3x|+x-7=0

  3. ∣2x−13∣+3x−1=0|2x-13|+3x-1=0

  4. ∣x2−x+2∣=2−x|x^{2}-x+2|=2-x

  5. ∣1−x−2x2∣+3x=5|1-x-2x^{2}|+3x=5

  6. ∣2x2−4x+1∣+x−2=1|2x^{2}-4x+1|+x-2=1

  7. ∣2x−1∣+∣1−x∣+x=4|2x-1|+|1-x|+x=4

  8. ∣2x−1∣+∣2x+1∣=4|2x-1|+|2x+1|=4

  9. ∣x2−3x+2∣−2x=1|x^{2}-3x+2|-2x=1

  10. ∣x2+x−12∣=x2−x−2|x^{2}+x-12|=x^{2}-x-2

  11. ∣x2−2x∣=2x2−1|x^{2}-2x|=2x^{2}-1

  12. ∣2x2+3x−2∣=∣x2−x−3∣|2x^{2}+3x-2|=|x^{2}-x-3|

Bài 10. Giải các phương trình, bất phương trình sau:

  1. (x2+4x+10)2−7(x2+4x+11)+7<0(x^{2}+4x+10)^{2}-7(x^{2}+4x+11)+7<0

  2. x4+4x2+2∣x2−2x∣=4x3+3x^{4}+4x^{2}+2|x^{2}-2x|=4x^{3}+3

  3. 2∣x+1∣−∣x2−2x−8∣=−5−x+x22|x+1|-|x^{2}-2x-8|=-5-x+x^{2}

  4. ∣x+3∣<x−6|x+3|<x-6

  5. ∣2x−1∣+5x−7⩾0|2x-1|+5x-7\geqslant 0

  6. ∣x2−3x+2∣−3x−7⩾0|x^{2}-3x+2|-3x-7\geqslant 0

  7. ∣2x−4∣+∣3x−6∣⩾2|2x-4|+|3x-6|\geqslant 2

  8. ∣x−1∣⩽2∣−x−4∣+x−2|x-1|\leqslant 2|-x-4|+x-2

  9. ∣x+2∣+∣1−2x∣⩽x+1|x+2|+|1-2x|\leqslant x+1

NHỚ LẠI · ĐỐI CHIẾU · ÔN TẬP

Tự kiểm tra kiến thức

Các thẻ lấy từ nội dung bài học. Với câu điền khuyết, bấm vào dấu “…” để chọn cụm từ phù hợp; với thẻ nhớ lại, em tự đối chiếu và đánh giá.

✦ Mẹo học tập

Học từng chút một, nghỉ ngơi đều đặn.