Xem thêm: Đề thi Hóa học 12 HK1 2020 SGD Nam Định
1. Đề thi học kì 1 Toán 10 trắc nghiệm
Câu 1: Cho tam giác ABCcó AB=5, AC=8 và A=60o. Giá trị của tích vô hướng AB.AC bằng
A. 40.
B. 403.
C. 20.
D. 203.
Câu 2: Cho hàm số y=x−1x+2+3−x. Tập xác định của hàm số là
A. (1;3).
B. [1;3].
C. (1;3].
D. [1;3).
Câu 3: Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình mx2+2mx+m+1=0 có hai nghiệm phân biệt là
A. m<0.
B. m⩽0.
C. m>0.
D. m⩾0.
Câu 4: Số nghiệm của phương trình x−2020+x=2020−x+2020 là
A. 2020.
B. 1.
C. 2.
D. 0.
Câu 5: Cho tanα=2.Giá trị của A=sinα+3cosα3sinα−cosα bằng
A. 3.
B. 1.
C. 21.
D. ±32.
Câu 6: Cho hai vectơ a=(4;3),và b=(1;7). Khi đó góc giữa hai vectơ a và b bằng
A. 45o.
B. 90o.
C. 60o.
D. 30o.
Câu 7: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang cân ABCD (AB∥CD). Biết điểm A(−1;1),B(0;2),C(3;1). Gọi điểm D(x;y). Biểu thức x2−y2 bằng
A. 9.
B. 4.
C. −4.
D. -9.
Câu 8: Số các giá trị nguyên của m để phương trình x−1=2x+m có hai nghiệm phân biệt là
A. 1.
B. 2.
C. 0.
D. 3.
Câu 9: Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2−x−m=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2thỏa mãn x12+x22⩽3 là
A. m∈[−41;1)
B. m∈(−41;1).
C. m∈(−41;1].
D. m∈[−41;1].
Câu 10: Cho hàm số y=ax2+bx+c, với a=0. Khi đó tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số là
A. (−2ab;4a−Δ).
B. (2ab;4a−Δ)
C. (−2ab;4aΔ)
D. (2ab;4aΔ)
Câu 11: Trên mặt phẳng tọa độ (O;i,j) cho hai vectơ a=(a1;b1),và b=(a2;b2).Trong các biểu thức sau, biểu thức nào dưới đây đúng?
A. a.b=a1b2+a2b1.
B. a.b=a1b1−a2b2.
C. a.b=a1b1+a2b2.
D. a.b=a1a2+b1b2.
Câu 12: Số các giá trị nguyên dương của m để phương trình x2−x+m2−4=0có hai nghiệm trái dấu là
A. 1.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 13: Hệ phương trình nào sau đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. {3x−y−z=04x−5y=3
B. {3x−2y=14x−5y=−3
C. {3x2−2y=114x−5y2=3
D. {3x−2=0x2−5x=3
Câu 14: Số nghiệm nguyên của phương trình x2+x−6=7−x là
A. 311.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Câu 15: Trên hệ trục tọa độ Oxycho hình bình hành ABCD có A(−1;3), B(2;4), C(0;1). Tọa độ đỉnh D là
A. D(3;0).
B. D(0;−3).
C. D(0;3).
D. D(−3;0).
Câu 16: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?
A. y=x2+1.
B. y=3x−2.
C. y=−x2+1.
D. y=2−3x.
Câu 17: Tập xác định của hàm số y=x2−4x+41 là
A. [2;+∞).
B. (2;+∞).
C. R.
D. R\{2}.
Câu 18: Với điều kiện nào của m thì phương trình m(x−2)=3x+1 có nghiệm duy nhất
A. m=0.
B. m=0.
C. m=3.
D. m=3.
Câu 19: Phương trình (x−4)2=x−2 là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây
A. (x−2)2=x−4.
B. x−4=x−2.
C. x−2=x−4.
D. x−2=x−4.
Câu 20: Số nghiệm nguyên của phương trình x−2∣4−x∣=x−24−x là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 21: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào dưới đây đúng?
A. sin(1800−α)=−sinα.
B. sin(1800−α)=sinα.
C. sin(1800−α)=cosα.
D. sin(1800−α)=−cosα.
Câu 22: Cho cosα=−53.Giá trị củasinα bằng
A. −54.
B. 54.
C. 2516.
D. ±54.
Câu 23: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(1;2), B(−3;1). Số điểm C thuộc trục tung để tam giác ABC cân tại A là
A. 2.
B. 1.
C. 0.
D. 3.
Câu 24: Số các giá trị nguyên dương của m để phương trình x−1x2−4x+m−1=0 có hai nghiệm phân biệt là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 3.
Câu 25: Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Nếu AB=−3AC thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
A. BC=4AC.
B. BC=−4AC.
C. BC=−3AC.
D. BC=3AC.
2. Đề thi học kì 1 Toán 10 tự luận
Câu 1. (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
x2−x+7=2x−1
2−x=x+1+1
Câu 2. (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm:
mx2+(2x+1)m+5−5x=0Câu 3. (1,5 điểm) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(1;1), B(2;4), C(10;−2) và đường cao AH.
Chứng minh tam giác ABC vuông tại A;
Tính cosin của góc B;
Tìm tọa độ của điểm H.
Câu 4. (0,5 điểm)
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm duy nhất
x2−2m+2x2−1=x———-Hết———–