← Trở về thư viện

Bài tập góc và khoảng cách trong không gian

Cách tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau. Bài tập góc và khoảng cách trong không gian dưới đây.

Sau khi đã thành thạo cách tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau trong không gian thì các em học sinh có thể luyện tập các Bài tập góc và khoảng cách trong không gian dưới đây. Nếu bài nào có thắc mắc, các em hãy để lại comment để chúng tôi giải đáp.

Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’.ABCD. A’B’C’D’. Tính góc giữa hai đường thẳng ADAD và B’C.B’C.

Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’.ABCD. A’B’C’D’. Tính góc giữa hai đường thẳng (A’C’,B’A).\left(A’C’, B’A\right).

Câu 3. Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ABC. A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a.a. Cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng BCBC và AB’AB’ là bao nhiêu?

Câu 4. Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng 1, cạnh bên bằng 2.2. Gọi C1C_1 là trung điểm của CC’.CC’. Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng BC1BC_1 và A’B’.A’B’.

Câu 5. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi cạnh a,ABC^=60∘,SA=aa, \widehat{ABC}=60^{\circ}, SA=a và SA⊥(ABCD).SA \perp(ABCD). Gọi MM là trung điểm của SB.SB. Tính góc giữa hai đường thẳng SASA và CM.CM.

Câu 6. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với đáy, SA=a.SA=a. Gọi MM là trung điểm của SB.SB. Tính góc giữa AMAM và BD.BD.

Câu 7. Cho tứ diện ABCDABCD có ABAB vuông góc với (BCD).(BCD). Biết tam giác BCDBCD vuông tại CC và AB=a62AB=\dfrac{a \sqrt{6}}{2}, AC=a2,CD=a.AC=a \sqrt{2}, CD=a. Gọi EE là trung điểm của AD.AD. Tính góc giữa hai đường thẳng ABAB và CE.CE.

Câu 8. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có cách cạnh SA,SB,SCSA, SB, SC đôi một vuông góc và SA=SB=SC.SA=SB=SC. Gọi II là trung điểm của AB.AB. Tính góc giữa hai đường thẳng SISI và BC.BC.

Câu 9. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với AB=2a.AB=2 a. Các cạnh bên của hình chóp đều bằng a2.a \sqrt{2}. Tính góc giữa hai đường thẳng ABAB và SC.SC.

Câu 10. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a.a. Gọi I,JI, J lần lượt là trung điểm của SC,BC.SC, BC. Tính góc giữa IJIJ và CD.CD.

Câu 11. Cho tứ diện đều ABCD.ABCD. Tính góc giữa hai đường thẳng ABAB và CD.CD.

Câu 12. Cho tứ diện đều ABCDABCD cạnh a.a. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng ABAB và CICI, với II là trung điểm của AD.AD.

Câu 13. Cho lăng trụ đều ABC⋅A’B’C’ABC \cdot A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a.a. Tính góc giữa đường thẳng AB’AB’ và mặtg h ẳ n g, (A’B’C’).\left(A’B’C’\right).

Câu 14. Cho hình lăng trụ đều ABC⋅A’B’C’ABC \cdot A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a.a. Gọi MM là trung điểm ABAB và α\alpha là góc tạo bởi đường thẳng MC’MC’ và mặt phẳng (ABC).(ABC). Tính tan⁡α.\tan \alpha.

Câu 15. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có ABCDABCD là hình vuông cạnh a,SA=a3,SA⊥(ABCD).a, SA=a \sqrt{3}, SA \perp(ABCD). Tính góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABCD).(ABCD).

Câu 16. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=2a,AD=a.SAAB=2 a, AD=a. SA vuông góc với mặt phẳng đáy. SA=a3.SA=a \sqrt{3}. Tính cosin của góc giữa SCSC và mặt đáy.

Câu 17. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC),SA=a2(ABC), SA=a \sqrt{2}, tam giác ABCABC vuông cân tại BB và AC=2a.AC=2 a. Tính góc giữa SBSB và (ABC).(ABC).

Câu 18. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều, AC=a,,SAAC=a,, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a32.SA=a \dfrac{\sqrt{3}}{2}. Gọi MM là trung điểm BCBC, tính góc giữa đường thẳng SMSM và mặt phẳng đáy.

Câu 19. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh bằng a.a. Gọi α\alpha là góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABCD).(ABCD). Tính sin⁡α.\sin \alpha.

Câu 20. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh bằng a.a. Gọi MM là trung điểm của SD.SD. Tính tang của góc giữa đường thẳng BMBM và mặt phẳng (ABCD).(ABCD).

Câu 21. Cho tứ diện đều ABCD.ABCD. Tính cosin góc giữa ABAB và mặt phẳng (BCD).(BCD).

Câu 22. Cho hình chóp SABCSABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại B,AB=a,AC=2a.B, AB=a, AC=2 a. Tam giác SABSAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính tan của góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC).(ABC).

Câu 23. Cho hình chóp S⋅ABCS \cdot ABC có SB=aSB=a, đáy ABCABC là tam giác vuông tai AA có BC=a.BC=a. Hình chiếu vuông góc của SS lên (ABC)(ABC) trùng với trung điểm HH của BC.BC. Tính góc giữa SASA và (ABC).(ABC).

Câu 24. Hình lăng trụ tam giác ABC⋅A’B’C’ABC \cdot A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a,AA’=a6.a, AA’=a \sqrt{6}. Hình chiếu vuông góc HH của AA lên mặt phẳng (A’B’C’)\left(A’B’C’\right) trùng với trọng tâm của tam giác A’B’C’.A’B’C’. Tính cosin góc giữa cạnh bên và mặt đáy.

Câu 25. Cho lăng trụ ABCD⋅A’B’C’D’ABCD \cdot A’B’C’D’ có đáy là hình thoi cạnh a,BAD^=60∘.a, \widehat{BAD}=60^{\circ}. Hình chiếu vuông góc của B’B’ xuống mặt đáy trùng với giao điểm hai đường chéo của đáy và cạnh bên BB’=a.BB’=a. Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy.

Câu 26. Cho hình lăng trụ đứng ABC⋅A’B’C’ABC \cdot A’B’C’ có đáy ABCABC là một tam giác vuông cân tại B,AB=aB, AB=a, BB’=a3.BB’=a \sqrt{3}. Góc giữa đường thẳng A’BA’B và mặt phẳng (BCC’B’).\left(BCC’B’\right).

Câu 27. Cho lăng trụ đều ABC⋅A’B’C’ABC \cdot A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng nhau, MM là trung điểm của BC.BC. Tính góc giữa đường thẳng A’MA’M và mặt phẳng (ACC’A’).\left(ACC’A’\right).

Câu 28. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh a,SA⊥(ABCD),SA=a6.a, SA \perp(ABCD), SA=a \sqrt{6}. Tính sin của góc tạo bởi SCSC và (SAB).(SAB).

Câu 29. Cho hình chóp S⋅ABCDS \cdot ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=3a,AD=4a,SAAB=3 a, AD=4 a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=4a.SA=4 a. Tính góc giữa đường thẳng SDSD và mặt phẳng (SAB).(SAB).

Câu 30. Cho chóp S.ABCS.ABC có SASA vuông góc với đáy, tam giác ABCABC vuông tại B.B. Biết SA=AB=BC.SA=AB=BC. Tính góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (SAC).(SAC).

Câu 31. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC)SA \perp(ABC), tam giác ABCABC đều cạnh aa và SA=a.SA=a. Tính tang của góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (SAB).(SAB).

Câu 32. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=aAB=a và AD=a62AD=\dfrac{a \sqrt{6}}{2}, mặt bên SABSAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (SCD)(SCD) bằng bao nhiêu?

Câu 33. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, tam giác SABSAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính sin của góc tạo bởi đường thẳng MDMD và mặt phẳng (SBC)(SBC), với MM là trung điểm của BC.BC.

Câu 34. Cho hình hộp chữ nhật ABCD⋅A’B’C’D’ABCD \cdot A’B’C’D’ có AB=a,BC=a2,AA’=a3.AB=a, BC=a \sqrt{2}, AA’=a \sqrt{3}. Gọi α\alpha là góc giữa hai mặt phẳng (ACD’)\left(ACD’\right) và (ABCD).(ABCD). Tính tan⁡α.\tan \alpha.

Câu 35. Cho hình lập phương ABCD⋅A’B’C’D’.ABCD \cdot A’B’C’D’. Gọi E,FE, F lần lượt là trung điểm các cạnh B’C’,C’D’.B’C’, C’D’. Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng (AEF)(AEF) và (ABCD).(ABCD).

Câu 36. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’,ΔABCABC.A’B’C’, \Delta \mathrm{ABC} vuông tại B.B. Chỉ ra góc giữa hai mặt phẳng (A’BC)\left(A’BC\right) và (ABC).(ABC).

Câu 37. Cho hình lăng trụ đều ABC⋅A’B’C’ABC \cdot A’B’C’ có cạnh đáy bằng 2a2 a, cạnh bên bằng a.a. Tính góc giữa hai mặt phẳng (AB’C’)\left(AB’C’\right) và (A’B’C’).\left(A’B’C’\right).

Câu 38. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có SA⊥(ABCD)SA \perp(ABCD) và đáy ABCDABCD là hình chữ nhật. Chỉ ra góc giữa hai mặt phẳng (SBC)(SBC) và (ABCD).(ABCD).

Câu 39. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=a,AD=SA=2aAB=a, AD=SA=2 a, SA⊥(ABCD).SA \perp(ABCD). Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng (SBD)(SBD) và (ABCD).(ABCD).

Câu 40. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC)SA \perp(ABC) và AB⊥BCAB \perp BC, gọi II là trung điểm BC.BC. Chỉ ra góc giữa hai mặt phẳng (SBC)(SBC) và (ABC).(ABC).

Câu 41. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a,SA2 a, SA vuông góc với mặt đáy và SA=a.SA=a. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC)(SBC) và (ABC).(ABC).

Câu 42. Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có AB=2a,SA=a5.AB=2 a, SA=a \sqrt{5}. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (ABCD).(ABCD).

Câu 43. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a2a \sqrt{2} và chiều cao bằng a22.\dfrac{a \sqrt{2}}{2}. Tính Tang của góc giữa mặt bên và mặt đáy.

Câu 44. Cho hình chóp đều S.ABCS.ABC có cạnh đáy bằng aa và chiều cao bằng a6.a \sqrt{6}. Gọi φ\varphi là góc giữa mặt bên và đáy của hình chóp. Tính tan⁡φ.\tan \varphi.

Câu 45. Tính tang góc giữa hai mặt của một tứ diện đều có cạnh bằng a.a.

Câu 46. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=2a,AD=a,ΔSABAB=2 a, AD=a, \Delta SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SCD)(SCD) và (ABCD).(ABCD).

Câu 47. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA, góc ABCABC bằng 60∘60^\circ, tam giác SBCSBC đều cạnh aa, hình chiếu vuông góc của SS lên (ABC)(ABC) là trung điểm HH của cạnh BC.BC. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (ABC).(ABC).

Câu 48. Cho hình lập phương ABCD⋅A’B’C’D’ABCD \cdot A’B’C’D’ có cạnh bằng a.a. Số đo góc giữa hai mặt phẳng (BA’C)\left(BA’C\right) và (DA’C)\left(DA’C\right) bằng bao nhiêu?

Câu 49. Cho khối lăng trụ đứng ABCD⋅A’B’C’D’ABCD \cdot A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh aa, cạnh bên AA’=a62.AA’=\dfrac{a \sqrt{6}}{2}. Góc giữa hai mặt phẳng (A’BD)\left(A’BD\right) và (C’BD)\left(C’BD\right) bằng bao nhiêu?

Câu 50. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật AB=a,BC=2a.AB=a, BC=2 a. Cạnh bên SASA vuông góc với đáy và SA=a.SA=a. Tính góc giữa (SBC)(SBC) và (SCD).(SC \mathrm{D}).

Câu 51. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang vuông tại AA và D,SAD, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2.SA=a \sqrt{2}. Cho biết AB=2AD=2DC=2a.AB=2 AD=2 DC=2 a. Tính góc giữa (SBA)(SBA) và (SBC).(SBC).

Câu 52. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC),SA=2a.SA \perp(ABC), SA=2 a. Tam giác ABCABC vuông tại BAB=a\mathrm{B} \quad AB=a, BC=a3.BC=a \sqrt{3}. Tính cosin của góc φ\varphi tạo bởi hai mặt phẳng (SAC)(SAC) và (SBC).(SBC).

Câu 53. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SC⊥(ABC)SC \perp(ABC) và tam giác ABCABC vuông tại B.B. Biết AB=a;AC=a3AB=a; AC=a \sqrt{3} và góc giữa hai mặt phẳng (SAB),(SAC)(SAB),(SAC) bằng α\alpha với cos⁡α=619.\cos \alpha=\sqrt{\dfrac{6}{19}}. Tính độ dài SCSC theo a.a.

Câu 54. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy và cạnh bên đều bằng a.a. Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SAD).(SAD).

Câu 55. Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh bằng a.a. Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAB),(SCD).(SAB),(SCD).

Câu 56. Cho hình chóp tam giác đều S⋅ABCS \cdot ABC có cạnh bên bằng 2a2 a, cạnh đáy bằng a.a. Gọi α\alpha là góc giữa hai mặt bên của hình chóp đó. Hãy tính cos⁡α.\cos \alpha.

Câu 57. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại C.C. Gọi HH là trung điểm AB.AB. Biết rằng SHSH vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC) và AB=SH=a.AB=SH=a. Tính số đo góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC)(SBC) và (SAC).(SAC).

Câu 58. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là tam giác đều cạnh aa, mặt bên SBCSBC là tam giác cân tại SS, SB=2aSB=2a, (SBC)⊥(ABC).(SBC)\perp (ABC). Gọi α\alpha là góc giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SAC).(SAC). Tính cosα.cos \alpha.

Câu 59. Cho hình lập phương ABCD⋅A’B’C’D’ABCD \cdot A’B’C’D’ cạnh a.a. Tính khoảng cách từ BB tới đường thẳng DB’.DB’.

Câu 60. Cho hình lập phương ABCD⋅A’B’C’D’ABCD \cdot A’B’C’D’ có cạnh bằng a.a. Tính khoảng cách từ điểm AA đến đường thẳng B’D’.B’D’.

Câu 61. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh a,SA⊥(ABCD)a, SA \perp(ABCD) và SA=a.SA=a. Tính khoảng cách từ AA đến đường thẳng SC.SC.

Câu 62. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật AB=a,AD=a3.AB=a, AD=a \sqrt{3}. Cạnh bên SASA vuông góc với đáy và SA=2a.SA=2 a. Gọi HH là hình chiếu của AA lên BDBD Tính khoảng cách dd từ điểm AA đến đường thẳng SH.SH.

Câu 63. Cho hình chóp S.ABCS.ABC trong đó SA,AB,BCSA, AB, BC vuông góc với nhau từng đôi một. Biết SA=3aSA=3 a, AB=a3,BC=a6.AB=a \sqrt{3}, BC=a \sqrt{6}. Tính khoảng cách từ BB đến SC.SC.

Câu 64. Cho hình chóp S.ABCS.ABC với SASA vuông góc với (ABC)(ABC) và SA=a.SA=a. Diện tích S△ABC=a2S_{\triangle ABC}=a^2, BC=a2.BC=a \sqrt{2}. Khoảng cách từ SS đến BCBC bằng bao nhiêu?

Câu 65. Cho hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC có cạnh đáy bằng aa, gọi OO là tâm đáy và SO=a33.SO=\dfrac{a \sqrt{3}}{3}. Gọi II là trung điểm của BCBC và KK là hình chiếu của OO lên SI.SI. Tính khoảng cách từ OO đến SA.SA.

Câu 66. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a.a. Gọi OO là tâm đáy và MM là trung điể mCD.m CD. Tính khoảng cách từ OO tới đường thẳng SM.SM.

Câu 67. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có SA=a3,ABCDSA=a \sqrt{3}, ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a.2 a. Gọi GG là trọng tâm của tam giác ABCABC, tính khoảng cách từ GG đến SD.SD.

Câu 68. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang cân, đáy lớn AB.AB. Biết rằng AB=2aAB=2 a, AD=DC=CB=a.AD=DC=CB=a. Hình chiếu vuông góc HH của đỉnh SS lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) trùng với trung điểm của cạnh ABAB, góc giữa SBSB và đáy bằng 60∘.60^{\circ}. Tính khoảng cách từ điểm HH đến đường thẳng SC.SC.

Câu 69. Cho hình hộp chữ nhật ABCD⋅A1B1C1D1ABCD \cdot A_1 B_1 C_1 D_1 có ba kích thước AB=a,AD=2a,AA1=3a.AB=a, AD=2 a, AA_1=3 a. Tính khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (A1BD).\left(A_1 BD\right).

Câu 70. Cho hình hộp chữ nhật ABCD⋅A’B’C’D’ABCD \cdot A’B’C’D’ có AB=2a,AD=a,AA’=a3.AB=2 a, AD=a, AA’=a \sqrt{3}. Gọi MM là trung điểm cạnh AB.AB. Tính khoảng cách hh từ điểm DD đến mặt phẳng (B’MC).\left(B’MC\right).

Câu 71. Cho lăng trụ đứng ABC⋅A’B’C’ABC \cdot A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh 1,AA’=3.1, AA’=\sqrt{3}. Tính khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (A’BC).\left(A’BC\right).

Câu 72. Cho hình lăng trụ đứng ABC⋅A’B’C’.ABC \cdot A’B’C’. Cạnh bên AA’=a,ABCAA’=a, ABC là tam giác vuông tại AA có BC=2a,AB=a3.BC=2 a, AB=a \sqrt{3}. Tính khoảng cách từ đỉnh AA đến mặt phẳng (A’BC).\left(A’BC\right).

Câu 73. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,SAa, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) và SA=a.SA=a. Tính khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (SBC).(SBC).

Câu 74. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a,SAa, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD).(ABCD). Biết góc giữa SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 60∘.60^{\circ}. Tính khoảng cách hh từ BB đến mặt phẳng (SCD).(SCD).

Câu 75. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B,AB=2a.B, AB=2 a. Biết SASA vuông góc với đáy (ABC).(ABC). Tính khoảng cách từ điểm BB đến mặt phẳng (SAC).(SAC).

Câu 76. Cho hình chóp S,ABCS,ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa, SA=aSA=a và SASA vuông góc với mặt đáy. Tính khoảng cách từ AA đến (SBC).(SBC).

Câu 77. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD đều có AB=2a,SO=aAB=2 a, SO=a với OO là giao điểm của ACAC và BD.BD. Tính khoảng cách từ OO đến mặt phẳng (SCD).(SCD).

Câu 78. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy và cạnh bên bằng aa, gọi OO là tâm của đáy ABCD.ABCD. Tính khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC).(SBC).

Câu 79. Cho hình chóp đều S.ABCS.ABC có cạnh đáy bằng aa, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy là 60∘.60^{\circ}. Tính độ dài đường cao SH.SH.

Câu 80. Cho hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC cạnh đáy bằng 2a2 a và chiều cao bằng a3.a \sqrt{3}. Tính khoảng cách từ tâm OO của đáy ABCABC đến một mặt bên.

Câu 81. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh 2a2 a, tam giác SABSAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách từ điểm SS đến mặt phẳng (ABC).(ABC).

Câu 82. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, mặt bên SABSAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách hh từ điểm AA đến mặt phẳng (SCD).(SCD).

Câu 83. Cho lăng trụ ABCD⋅A1B1C1D1ABCD \cdot A_1 B_1 C_1 D_1 có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với AB=a,AD=a3.AB=a, AD=a \sqrt{3}. Hình chiếu vuông góc của A1A_1 lên (ABCD)(ABCD) trùng với giao điểm của ACAC và BD.BD. Tính khoảng cách từ điểm B1B_1 đến mặt phẳng (A1BD).\left(A_1 BD\right).

Câu 84. Cho lăng trụ ABC⋅A’B’C’ABC \cdot A’B’C’ có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh a.a. Hình chiếu của A’A’ lên mặt phẳng (ABC)(ABC) trùng với trung điểm BC.BC. Tính khoảng cách từ A’A’ đến mp(BCC’B’)\mathrm{mp}\left(BCC’B’\right) biết góc giữa haimặt phẳng, (ABB’A’)\left(ABB’A’\right) và (A’B’C’)\left(A’B’C’\right) bằng 60∘.60^{\circ}.

Câu 85. Cho hình lập phương ABCD⋅A’B’C’D’ABCD \cdot A’B’C’D’ cạnh a.a. Tính d(A’C’,BD).d\left(A’C’, BD\right).

Câu 86. Cho hình lập phương ABCD⋅A’B’C’D’ABCD \cdot A’B’C’D’ có cạnh bằng a2a \sqrt{2} tính khoảng cách của hai đường thẳng CC’CC’ và BD.BD.

Câu 87. Cho hình lăng trụ đứng ABC⋅A’B’C’ABC \cdot A’B’C’ có đáy ABCABC là tam giác vuông tại A,AB=a.A, AB=a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ACAC và BB’.BB’.

Câu 88. Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’,AB=a,A’A=a.ABC.A’B’C’, AB=a, A’A=a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A’AA’A và BC.BC.

Câu 89. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SA⊥(ABCD)SA \perp(ABCD) và SA=a.SA=a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SBSB và AD.AD.

Câu 90. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật AD=2a.AD=2 a. Cạnh bên SA=2aSA=2 a và vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABAB và SD.SD.

Câu 91. Cho tứ diện OABCOABC có OA,OB,OCOA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OB=OC.OB=OC. Gọi MM là trung điểm của BCBC và OM=a.OM=a. Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng OAOA và BC.BC.

Câu 92. Cho hình chóp S,ABCS,ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách giửa hai đường thẳng SASA và BC.BC.

Câu 93. Cho tứ diện đều ABCDABCD cạnh 3a.3a. Tính khoảng cách giữa hai cạnh AB,CD.AB, CD.

Câu 94. Cho hình hộp chữ nhật ABCD⋅A’B’C’D’ABCD \cdot A’B’C’D’ có AB=a,AD=a3.AB=a, AD=a \sqrt{3}. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BB’BB’ và AC’.AC’.

Câu 95. Cho hình hộp chữ nhật ABCD⋅A’B’C’D’ABCD \cdot A’B’C’D’ có cạnh AB=2a,AD=AA’=a.AB=2 a, AD=AA’=a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BDBD và AD’.AD’.

Câu 96. Cho hình lăng trụ đứng ABC⋅A’B’C’ABC \cdot A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại A,BC=2a.A, BC=2 a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’,BC’.AA’, BC’.

Câu 97. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ABC.A’B’C’ có ABCABC là tam giác vuông cân, AB=AC=aAB=AC=a, AA’=h(a,h>0).AA’=h(a, h>0). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB’,BC’.AB’, BC’.

Câu 98. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có ABCDABCD là hình vuông cạnh 2a,SA⊥(ABCD)2 a, SA \perp(ABCD) và SA=a.SA=a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SBSB và CD.CD.

Câu 99. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=3a,AD=a.AB=3 a, AD=a. Biết SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) và SA=2a.SA=2 a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ADAD và SC.SC.

Câu 100. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a,SAa, SA vuông góc với (ABC)(ABC) và SA=a.SA=a. Tính khoảng cách giữa SCSC và AB.AB.

Câu 101. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B,AB=a.B, AB=a. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABC)(ABC) và (SBC)(SBC) bằng 60∘.60^{\circ}. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABAB và SC.SC.

Câu 102. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông tâm OO cạnh a,SOa, SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) và SO=a.SO=a. Tính khoảng cách giữa SCSC và AB.AB.

Câu 103. Cho tứ diện đều ABCDA B C D cạnh bằng a.a. Gọi MM là trung điểm của CD.C D. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ACA C và BM.B M.

✦ Mẹo học tập

Học từng chút một, nghỉ ngơi đều đặn.