← Trở về thư viện

Từ vựng tiếng Anh về các loài cây

Từ vựng tiếng Anh về các loài cây Từ vựng tiếng Anh về các loài cây Alder – : cây tổng quán sủi Apple tree – : cây táo Ash – : cây tần bì Beech – : cây sồi

Mục lục bài viết4 mục

Từ vựng tiếng Anh về các loài cây

  • Alder – [‘ɔl:də]: cây tổng quán sủi

  • Apple tree – [‘æpltri:]: cây táo

  • Ash – [æ∫]: cây tần bì

  • Beech – [bi:t∫]: cây sồi

  • Birch – [bə:t∫]: cây gỗ bulô

  • Bracken – [‘brækən]: cây dương xỉ diều hâu

  • Brambles– [‘bræmbl]: cây mâm xôi

  • Bush – [bu∫]: bụi rậm

  • Cactus (số nhiều: cacti) – [‘kæktəs]: cây xương rồng

  • Cedar – [‘si:də]: cây tuyết tùng

  • Cherry tree – [‘t∫eritri:]: cây anh đảo

  • Chestnut tree – [‘t∫esnʌttri:]: cây dẻ

  • Coconut tree – [‘koukənʌttri:]: cây dừa

  • Corn – [kɔ:n]: ngô

  • Elm – [elm]: cây đu

  • Fern – [fə:n]: cây dương xỉ

  • Fig tree – [‘figtri:]: cây sung

  • Fir – [fə:]: cây linh sam

  • Flower – [‘flauə]: hoa

  • Fungus (số nhiều: fungi) – [‘fʌηgəs]: nấm nói chung

  • Grass – [grɑ:s]: cỏ trồng

  • Hawthorn – [‘hɔ:θɔ:n]: cây táo gai

  • Hazel – [‘heizl]: cây phỉ

  • Heather– [‘heðə]: cây thạch nam

  • Herb – [hə:b]: thảo mộc

  • Holly – [‘hɔli]: cây nhựa ruồi

  • Horse chestnut tree – [hɔ:s ‘t∫esnʌt tri:]: cây dẻ ngựa

  • Ivy – [‘aivi]: cây thường xuân

  • Lime – [laim]: cây đoan

  • Maple – [‘meipl]: cây thích

  • Moss – [mɔs]: rêu

  • Mushroom – [‘mʌ∫rum]: nấm ăn

  • Nettle – [‘netl]: cây tầm ma

  • Oak – [ouk]: cây sồi

  • Olive tree – [‘ɔlivtri:]: cây ô-liu

  • Pear tree– [peə(r)tri:]: cây lê

  • Pine – [pain]: cây thông

  • Plane – [plein]: cây tiêu huyền

  • Plum tree – [plʌmtri:]: cây mận

  • Poplar– [‘pɔplə(r)]: cây bạch dương

  • Shrub – [∫rʌb]: cây bụi

  • Sycamore – [‘sikəmɔ:]: cây sung dâu

  • Thistle – [‘θisl]: cây kế

  • Toadstool – [‘toudstu:l]: nấm độc

  • Tree – [tri:]: cây

  • Weed– [wi:d]: cỏ dại

  • Weeping willow – [‘wi:piη ‘wilou]: cây liễu rủ

  • Wheat – [wi:t]: lúa mì

  • Wild flower– [waild ‘flauə]: hoa dại

  • Willow – [‘wilou]: cây liễu

  • Yew – [ju:]: cây thủy tùng

Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của cây

Từ vựng tiếng Anh về các loài cây

  • Bark– [bɑ:k]: vỏ cây

  • Berry– [‘beri]: quả mọng

  • Blossom – [‘blɔsəm]: hoa (của cây ăn quả)

  • Branch – [brɑ:nt∫]: cành cây

  • Bud – [bʌd]: chồi

  • Coniferous – [kou’nifərəs]: lá kim

  • Deciduous – [di’sidjuəs]: (thực vật học) sớm rụng

  • Evergreen – [‘evəgri:n]: cây thường xanh

  • Flower – [‘flauə]: hoa

  • Fruit tree – [‘fru:ttri:]: cây ăn quả

  • Leaf – [li:f]: lá

  • Palm tree – [‘pɑ:mtri:]: cây cọ

  • Petal – [‘petl]: cánh hoa

  • Pine cone – [‘painkoun]: quả của cây thông

  • Pollen – [‘pɔlən]: phấn hoa

  • Root – [ru:t]: rễ cây

  • Sap – [sæp]: nhựa cây

  • Stalk – [stɔ:k]: cuống hoa

  • Stem – [stem]: thân cây hoa

  • Thorn – [θɔ:n]: gai

  • Trunk– [trʌηk]: thân cây

  • Twig – [twig]: cành con

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề khác

NHỚ LẠI · ĐỐI CHIẾU · ÔN TẬP

Tự kiểm tra kiến thức

Các thẻ lấy từ nội dung bài học. Với câu điền khuyết, bấm vào dấu “…” để chọn cụm từ phù hợp; với thẻ nhớ lại, em tự đối chiếu và đánh giá.

✦ Mẹo học tập

Học từng chút một, nghỉ ngơi đều đặn.