← Trở về thư viện

Từ vựng tiếng Nhật cho BrSE

Bài tổng hợp một số cách dùng từ và từ vựng tiếng Nhật cho BrSE (kĩ sư cầu nối) của bạn 太阳 trong nhóm Tiếng Nhật cho BrSE.

Mục lục bài viết1 mục

Bài tổng hợp một số cách dùng từ và từ vựng tiếng Nhật cho BrSE (kĩ sư cầu nối) của bạn 太阳 trong nhóm Tiếng Nhật cho BrSE.

BrSE (Kỹ sư cầu nối – Bridge Software Engineer) là chức danh chỉ xuất hiện trong các công ty IT, thường là công ty outsourcing hoặc offshoring. Họ sẽ đóng vai trò trung gian thuê nhân lực từ nước khác để làm ra sản phẩm cho công ty khách hàng.

Mời bạn xem thêm 214 BỘ THỦ KANJI DÀNH CHO CÁC BẠN HỌC TIẾNG NHẬT

Từ vựng tiếng Nhật cho BrSE 1

MUA NGAY

Từ vựng tiếng Nhật cho BrSE 2

MUA NGAY

Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa Ví dụ
集約 しゅうやく tập ước tóm lại, thống nhất ý kiến
指摘 してき chỉ trích chỉ ra
見積もり みつもり kiến tích báo giá, estimate
制約 せいやく chế ước constraint, giới hạn, ràng buộc
アサイン assign, chỉ định, gán
進捗 しんちょく tiến duệ tiến độ 進捗管理
不具合 / バグ ふぐあい bất cụ hợp bug
取り扱い とりあつかい sử dụng
既読にする きどくにする mark as read, đánh dấu đã đọc
遅延 ちえん trì duyên delay, trì hoãn
再読込する さいよみこみする reload
総称 そうしょう tổng xưng tên gọi chung
数値 すうち Numerical value (số liệu)
FTP ホスト FTP host
受領 じゅりょう nhận, tiếp nhận
単一行テキスト たんいっぎょうテキスト single line text (Văn bản dòng đơn)
起票 きひょう khởi phiếu log,post バグチケットの起票
冗長化 じょうちょうか nhân bản
アクセス修飾子 アクセスしゅうしょくこ access modifier (………)
実施 じっし thực thi thực hiện テストの実施
定例 ていれい định lệ định kì 定例ミーティング
空欄 くうらん ô trống
パッケージ package (gói)
カスタマイズ customize, tùy chỉnh
読み取り専用 よみとりせんよう read only
記載…記述 きさい…. きじゅつ kí tái…. kí thuật Description, mô tả, ghi
仮想通貨 かそうつうか giả tưởng thông hóa bitcoin/ tiền ảo
システム hệ thống, system
原稿 げんこう template
導入 どうにゅう install (đưa vào, áp dụng hệ thống mớicông nghệ mới)
クライアント client, (máy khách, khách hàng)
実装中の画面 じっそうちゅうのがめん màn hình đang thực hiện
実装予定の画面 じっそうよていのがめん màn hình cb thực hiện
オンスケ on schedule (như lịch trình, đúng tiến độ)
スピーキング speaking
メンテナンス ….保守 ほしゅ bảo thủ maintenance, bảo trì メンテナンス開発
ビュー …… ビューア view/ viewer
版 はん phiên bản 第1.0版
作成 さくせい tác thành tạo, create 新規作成( tạo file mới)
ボタン nút, button 新規登録ボタン
市町村 しちょうそん thị đinh thôn chính quyền địa phương
既存 きそん kí tồn Existing, đã tồn tại
リリース release, phát hành 初動リリース
作業 さぎょう tác nghiệp thao tác カスタマイズ、リリース作業を行っている
広告 こうこく quảng cáo quảng cáo
測定 そくてい trắc định đo lường, đo đạc Web広告の効果測定システム
必要に応じて ひつようにおうじて khi cần thiết
デモ demo
ツール tool, công cụ
格納 かくのう cách nạp lưu trữ, store
専用の……があり せんようの。。。。があり có.. gì đó riêng 専用のRedmineがあり
共通 きょうつう cộng thông
提携 ていけい đề huề hợp tác
ホスティング hosting ホスティング業者 : nhà cung cấp hosting
アマゾン ウェブ サービス AWS amazon webservice
リレーショナル Relational
主流 しゅりゅう chủ lưu chủ yếu, trào lưu
シーケンス図 しーけんすず sequence diagram, sơ đồ tuần tự
コンバート convert 古いアプリは、Objective-C からのコンバートを行うことが多い。
タブレット tablet, máy tính bảng
スマホ版デザイン スマホばんデザイン design cho phiên bản điện thoại レスポンシブではなく、スマートフォン専用のレイアウト・デザインを別に用意することです。
レスポンシブ responsive PC、タブレット、スマートフォンなど、複数の異なる画面サイズをWebサイト表示の判断基準にし、ページのレイアウト・デザインを柔軟に調整することをいいます。
複数 ふくすう phức số multiple
表示 ひょうじ biểu thị hiển thị
レイアウト layout, hiển thị
文言 もんごん văn ngôn text
ステータス status
リンク link
削除 さくじょ tước trừ delete
一覧 いちらん nhất lãm list
枠 わく frame, border, khung, viền
繰り上げる くりあげる move up, tăng lên
改行 かいぎょう cải hành xuống dòng, enter xuống dòng テキストボックスではなく改行に対応するべきでは?
タイミング timing, thời điểm = với 時
チェックボックス checkbox
再開 さいかい tái khai restart
既に すでに kí đã rồi
承知しました しょうちしまして tôi đã hiểu rõ rồi ạ
保持 ほじ bảo trì holding, giữ
インフラ infrastructure, cơ sở hạ tầng
スペック spec, thông số kĩ thuật
コスト cost
ステージング staging
構築 こうちく cấu trúc build
開発環境 かいはつかんきょう developement environment
費用請求 ひようせいきゅう chi phí thanh toán
要望 ようぼう yếu vọng yêu cầu, nguyện vọng, request
要件定義 ようけんていぎ requirement
顧客 こきゃく cố khách customer
利用者 りようしゃ user
代入….セット だいにゅう đại nhập Set, gán giá trị
一桁 ひとけた đại hành một chữ số
結合テスト けつごうテスト integration test/ combine test, kiểm tra liên kết
統合 とうごうテスト thống hợp
フルライフサイクル full life cycle
機能テスト きのうてすと test chức năng
開発言語 かいはつげんご ngôn ngữ phát triển
コンピュータグラフィックス computer graphic, đồ họa máy tính
機能 きのう function, chức năng
呼び出す よびだす call out, gọi ra 保存したデータを呼び出して
保存 ほぞん save, lưu
仮 かり giả giả định
サーバー server, máy chủ
誠に まことに thành trang trọng hơn 本当に
理屈 りくつ lí khuất logic データロードの理屈 : logic load data
ロード load データロード : load data
アップロード upload
お手隙の時に おてすきのときに thủ khích khi rãnh tay
確認事項 かくにんじこう xác nhận sự hạng checklist
指摘事項 してきじこう những điểm nêu ra
文字数 もじかず / もじすう Number of characters
カウント count, đếm 文字数カウント
上書 …… 上書き : うわがき overwrite, ghi đè
送信 そうしん tống tín send. gửi
ロジック …. 理論 りろん logic
ソースコード source code, mã nguồn
プログラム program, chương trình
処理 しょり xử lí process, xử lí, giải quyết
抽出 ちゅうしゅつ trừu xuất query, trích xuất
手順 てじゅん thủ thuận step, quy trình テスト手順
運用 うんよう vận dụng operation, vận hành Redmineの運用を見直しました。Chúng tôi đã xem xét hoạt động của redmine本番の運用もその様な運用をされてます. Việc vận hành ở môi trường thật cũng được vận hành như thế.
一致 いっち nhất trí/chí match, giống nhau, thống nhất
定義書を正としてください ていぎしょをただしいとしてください。 làm theo như file đặc tả
月次報告 / 日次報告 げつじほうこく・にちじほうこく Báo cáo tháng/ ngày
セレクトボックス selectbox
システム化 hệ thống hóa
アーカイブ archive, đóng gói, lưu trữ アーカイブファイル : archive file, lưu trữ tập tin. 複数のファイルやフォルダを1つにまとめること。もしくは複数のファイルやフォルダを1つにまとめたファイルのこと
フォルダ folder, thư mục
若しくは もしくは hoặc là, hay là
コンパイル compile, biên dịch = 翻訳 コンパイルコード : compile code, 人間が入力したプログラムのソースコードをコンピューターが実行可能な機械語に翻訳すること
機械語 きかいご cơ giới ngữ ngôn ngữ máy tính 人間が入力したプログラムのソースコードをコンピューターが実行可能な機械語に翻訳すること
実行 じっこう thực hành run, execute
※逆コンパイル 機械語で記述されたオブジェクトコードを、逆コンパイラーを用いて人間に理解しやすいプログラミング言語で記述されたソースコードに変換すること. Chuyển đổi mã đối tượng được viết bằng ngôn ngữ máy thành mã nguồn được viết bằng ngôn ngữ lập trình để con người dễ hiểu bằng cách sử dụng trình dịch ngược
ブジェクト object, đối tượng
コンパイラー compiller, trình biên dịch
アカウント account
保留 pending
ビルド build
imp数 soố lần hiển thị
ソリューション solution
スクリプト言語 ngôn ngữ lập trình script コンパイル、ビルドが必要ない言語PHP Python Perl ruby利点 開発効率が良い悪い点 不具合がでやすい
非スクリプト言語 # コンパイル、ビルドが必要な言語 : Java
テストケース test case テスト指示書プログラミングが終了したシステムのテストを行うために、あらゆる場合を想定して作成された、テストの項目や条件のこと。
エビデンス…..証跡 しょうせき chứng tích evidence
仕様書 しようしょ specification,spec, tài liệu đặc tả kỹ thuật 仕様確認を行う。
システムログ system log, nhật ký hệ thống
取得 しゅとく thủ đắc get システムログの取得する
キャプチャ captcha
ダンプ dump
インセンティブ hoa hồng
コミット commit
トランザクション transaction
ノウハウ bí quyết
インターフェイス interface
立ち上げる たちあげる start, khởi động コンピューターを立ち上げる
最短 さいたん tối đản sớm nhất, ít nhất, ngắn nhất s
最小限 さいしょうげん tối thiểu
最大限 さいだいげん sự tối đa 電話番号は最大13桁まで入力してください
フォロー follow
プラン plan, gói cước, kế hoạch
サポート…対応 たいおう đối ứng support, hổ trợ
容量 ようりょう dung lượng dung lượng (gb,mb,tb…)
レビューコード review code
ターゲット target, mục tiêu, nhắm tới 飲食店などの店舗をターゲット : mục tiêu là các cửa hàng dịch vụ ăn uống
宛て あて uyển đến, chuyển đến 店員がシステムに登録し、その番号宛てに予約日(来店日)から〇日後という起点で.
数日後 すうにちご vài ngày sau
回す まわす chuyển チケットを回す : chuyển ticket cho người khác phụ trách
スタートアップ startup
ざっくり sơ sơ, qua loa, sơ sài そこで、添付にてざっくり管理画面イメージを作成しています。
概要書 がいようしょ khái yếu thư overview, bản khái quát 概要説明
流用 りゅうよう lưu dụng tận dụng デザインはつくーるのものを流用する想定です。
管理画面トップ top page
受注管理システム じゅちゅうかんり hệ thống quản lí order/ đơn đặt hàng
ユーザー user
フロー flow, quy trình
パターン pattern, hình mẫu
テンプレート template
検索 けんさく kiểm tác search
編集 へんしゅう edit
削除 さくじょ tước trừ delete
出力 しゅつりょく output ユーザー管理とか、CSV出力とか、一旦は不要です。
一旦 いったん nhất đán tạm thời
シンプル simple, đơn giản
唯一 ゆいいつ duy nhất duy nhất
固定化 こていか cố định
実装 じっそう thực trang implement, gói
体制 たいせい thể chế tổ chức
概略 がいりゃく khái lược khái quát
概算 がいさん khái toán dự toán
ライン line, team
ベース base, nền tảng
期日 きじつ kì nhật kì hạn
端末 たんまつ đoan mạt device, terminal, thiết bị
リセット reset
シリーズ series iPadシリーズ
クラウドサービス cloud service
配信 はいしん phối tín livestream, gửi, phân phối
オプトアウト opt out, từ chối
オプトイン opt in, đồng ý
提出 ていしゅつ đề xuất submission
スタッフ staff
アクセス access, truy cập, kết nối
業務依頼 ぎょうむいらい issue
フォーム form 申込フォーム : form đăng ký
実行 じっこう thực hành run
埋め込み input,embedded
操作 そうさ thao tác action, vận hành
揃える そろえる tiễn làm đồng đều
予約日時 よやくにちじ booking date-time
刻み きざみ khắc cắt nhỏ, băm nhỏ 9:00~15分刻みで予約ができます: có thể đặt lịch mỗi 15 phút, bắt đầu từ 9h
ログイン login
遷移 せんい thiên di Redirect, chuyển hướng
本体 ほんたい bản thể body, bản thể
隠し かくし ẩn ẩn 隠し機能
テキストエリア textarea
必須 ひっす tất tu required, bắt buộc
アイコン icon
プレビュー preview, xem trước
署名 しょめい thự danh
初回 しょかい lần đầu 初回のみ : chỉ lần đầu
パス path, đường dẫn
サンクス thanks
上限 じょうげん thượng hạn max
毎に ごとに cứ mỗi
通分 つうぶん giảm bớt
課金 nạp tiền, purchase, tính phí
本文 ほんぶん text
赤伝 , 返品伝票 あかでん hóa đơn trả hàng,
タグ tag
進める tiến hành 開発はスケジュールを先行して進める。
パワポ powerpoint
開放 かいほう open
チェーン chain, chuỗi チェーン店
業態 ぎょうたい loại ngành
フィードバック feedback
キャッチ catch
クーポン coupon
補足 ほそく bổ túc bổ sung
簡易化 かんいか đơn giản hóa
デフォルト default
手作業 てさぎょう làm thủ công
項目 こうもく đính mục item テスト項目 : test item, 必須項目 : required item (mục bắt buộc), 項目内容 : item text
ハード hard
検証 けんしょう kiểm chứng inspect, xác minh
備考欄 びこうらん bị khảo lan cột note, khung ghi chú
コンタクト contact, liên hệ
想定 そうてい tưởng định dự định コンタクトの仕方としては電話をもらうことを想定している
アクリート công ty accrete japan
リテラシー literacy : độ hiểu biết, 今回のお客さんはレストランなどの人なのでITのリテラシーがあまり高くない
*可能であれば nếu có thể *可能であればAPIで届かなかった人を持って来れたら良いがフェーズ1でどこまでできるかは現状わからない
フェーズ phase, giai đoạn
定義 ていぎ định nghĩa definition, định nghĩa *最初の機能としてはA5で定義したつくーる本体と一緒で進めますと売れる社に確認した。
前提の画面 ぜんていのがめん màn hình tiền đề *システムとしては、アクリートがある前提の画面からIDを入れるでOK
情報 じょうほう tình báo infomation
記録 きろく kí lục ghi chép lại
許可 きょか hứa khả permission
受電 じゅでん thụ điện receive, nhận được ・SMS配信の許可を”受電”と記録
雛形 ひながた sồ hình form mẫu
テキストボックス textbox, khung nhập
ラベル label
ネットワーク network
本番 ほんばん production (môi trường thật)
STG / staging bản dựng thử
構成図 こうせいず cấu trúc đồ sơ đồ build
インスタンス instance, ví dụ
タイプ type, kiểu, loại
会議議事録 かいぎぎじろく biên bản cuộc họp
ヘッダメニュー menu header
お手隙の時間ありましたらご確認ください。 vui lòng kiểm tra nếu bạn có thời gian
セキュリティ security セキュリティ責任者を兼任します。
コンテンツ content
詳細設計 しょうさいせっけい detail design 商品詳細 : chi tiết sản phẩm
進捗管理 しんちょくかんり tiến duệ quản lý quản lý tiến độ
単体テスト unit test
ダッシュボード dashboard
データベース database データベースマピオン: database mapping
DBテーブル database table DBテーブル定義
権限設定 げんかんせってい quyền hạn thiết định set role 管理者、スタッフ
予めDB
キャンペーン Campaign, chiến dịch
オプション option
アラート alert, cảnh báo
項番 こうばん hạng phiên item number, No.
適用 てきよう thích dụng apply, áp dụng 適用対象
送信元 そうしんもと người gửi
短縮URL たんしゅく đoản súc rút gọn URL
組織名 そしきめい tổ chức danh
連絡先 れんらくさき liên lạc tiên địa chỉ liên lạc 連絡先メールアドレス
都道府県 とどうふけん
フラグ flag, cờ
代理店 だいりてん đại lý điếm đại lý
部署名 ぶしょめい bộ thự danh
更新日 こうしん canh tân update,
更新日 こうしんにち canh tân nhật ngày update, modified
チャンネル chanel, kênh
エラー error, lỗi
コントローラー controller, quản trị viên, bộ điều chỉnh
アクション action
比較 ひかく bỉ giác compare, so sánh
検討 けんとう kiểm thảo xem xét
連携 れんけい liên huề liên kết, connect データ連携 - Data linkage – Liên kết dữ liệu…….. 連携失敗: fail to connect – kết nối thất bại
ファクター……要素 ようそ yếu tố factor, element, yếu tố
画像 がぞう họa tượng image
逆算 ぎゃくさん nghịch toán đếm ngược, 4 3 2 1…
ワンクリック one click
選択 select
選択肢 せんたくし tuyển trạch chi option trong cái dropdown
加える くわえる gia add
カウント count, đếm
絵文字 えもじ emoji, icon
件名…タイトル けんめい kiện danh title
計測 けいそく kế trắc
ラウンジ lounge, phòng chờ
単体テスト(ユニットテスト) test đơn vị (unique test) 構築したシステム、ソフトウェアについて個々の機能が正しく動作しているか確認・検証するテスト方法phương pháp test kiểm chứng, xác nhận đối với software, system đã cấu trúc thì các tính năng có hoạt động chính xác hay không.
結合テスト test kết hợp (intergration test),combine test したシステム、ソフトウェアについて個々の機能を結合させ正しく動作しているか確認・検証するテスト方法phương pháp test kiểm chứng, xác nhận đối với software, system đã cấu trúc thì các tính năng kết hợp với nhau có hoạt động chính xác hay không.
システムテスト System test システム、ソフトウェア後、全体が仕様書通りにされているか、求められる機能、性能を満たしているかシステムの品質の検証を行うためのテスト方法sau test system, software, đây là phương pháp test dùng để thực hiện kiểm chứng chất lượng của system có đạt được những tính năng, chức năng được yêu cầu và toàn bộ hệ thống có đi theo specs không?
受け入れテスト test thu nhận 納品されたシステム、ソフトウェアが機能、要件を満たしているか確認・検証を行うテスト方法 確認・検証については発注者が実施する。phương pháp test thực hiện kiểm chứng, xác nhận có đạt được yêu cầu, tính năng của software, system được giao. về việc kiểm chứng, xác nhận sẽ được bên người order thực thi.
セキュリティテスト security test したプログラムにセキュリティ対策が実装されているか確認・検証するためのテスト方法 主にセキュリティ全般のテストのことを指す
ブラックボックステスト blackbox test テストを行うシステム、ソフトウェアについて内部の構造は意識せず、仕様等が満たしているか確認・検証を行うテスト方法
ホワイトボックステスト whitebox test テストを行うシステム、ソフトウェアにの内部構造は理解し、ロジック等の流れが正しいか確認・検証を行うテスト方法
負荷 loading
負荷テスト stress test, test chịu tải 大量のデータの投入や大量のアクセスにより、ソフトウェア、システム等に負荷をかけて、正常に機能するかを確認するためのテスト方法サーバの容量を測定するためのテスト方法本テストの目的はシステム、ソフトウェアの「性能の証明」、「限界超過時」のシステム、ソフトウェアの挙動。「高負荷継続時」のシステム、ソフトウェアの挙動 等が挙げられる。
ペネトレーションテスト Penetration test Penetration意味 貫通 侵入セキュリティテストの一部システムの開発完了後、公開、運用に移行する前にシステム、ネットワークの内部に入り、脆弱性、穴がないか等を確認、発見することが目的
リグレッションテスト/回帰テスト regression test Regression意味 回帰 復帰不具合の修正、プログラムの変更等により、今まで普通に動いていた箇所に影響、問題が発生していないかの確認を行うためのテスト方法観点としてはユーザー利用時に実際のケース上にエラーがないか確認できればよいため、カバレッジ(網羅率)については下げてもよい
オープンベータテスト open beta test 開発途中のソフトウェア(ベータ版)を用いて、正式なサービス前にテスト参加者を募集し、試用してもらうテストのこと参加者からの試用した感想、不具合等のフィードバックについては開発元に返され、ソフトウェアに反映される
クローズドベータテスト closed beta test 開発途中のソフトウェア(ベータ版)を用いて、正式なサービス前に限定されたユーザー(発注元、関係者等)を対象としたテストのこと参加した限定ユーザーからの感想、不具合等のフィードバックについては開発元に返され、ソフトウェアに反映される
早送り はやおくり tảo tống tua nhanh
巻き戻し まきもどし quyển lệ tua lại 5秒ごとの早送り、巻き戻しが連続して実行されます。
次元 じげん thứ nguyên chiều 2D, 3D : 2次元, 2次元
移動 いどう move
回転 かいてん rotation, xoay vòng
アマゾン シンプル ストレージ サービス Amazon Simple Storage Service (S3) Amazon S3では、保存しているデータ量、データ転送量などに応じてストレージの変更ができるサービス。Liên quan tới AWS. Là nơi dùng để lưu trữ file hình ảnh.
アマゾン リレーショナル データベース サービス Amazon Relational Database Service クラウドコンピューティング環境でリレーショナルデータベースを構築・運用できるサービスMySQLやPostgreSQL、Oracle、SQL Serverなど多くのデータベースを管理画面から設定するだけで利用が可能
エラスティック コンピュータ クラウド EC2 Elastic Compute Cloudの略。仮想化されたWebサーバーのコンピュータリソースをレンタルできるサービスである。Amazon EC2ではクラウド上のコンピュータリソースを「インスタンス」と呼ばれる仮想マシンで提供している。インスタンスはあらかじめ複数のスペックが用意されており、必要に応じて選択できる。
エラスティック ロード バランシング Elastic Load Balancing 変動するアプリケーショントラフィックを複数のターゲット (Amazon EC2 インスタンス、コンテナ、IP アドレスなど) に分散をするサービス。ヘルスチェック機能を持っており、配下のインスタンスがヘルスチェックに失敗した場合、振り分けを停止する。回復後振り分けの再開をする。
VPC(Virtual Private Cloud) Amazon Virtual Private Cloud(Amazon VPC)の略で、仮想的にプライベートな空間を作成して、その中でAWSの様々なサービスを起動させるものAWSはネットワーク構成を考えなくてもサーバを立ち上げることができるが、それだとセキュリティ面などに不安が残る。例DBサーバがあったとしてもVPCを設定しなければ、どこからでもアクセスすることができるこれをWEBサーバからのみアクセス可能にしたりするのがVPCの役割
Amazon Route 53 AWSが提供するDNSサービス【特徴】DNSは通常マスターとスレーブ構成にすることが多く、2台で構成する場合が多いですが、Route53では、4つのネームサーバーで構成されるようになります。高可用性を提供するため、全世界にDNSサーバーを設置している。【機能】Route 53 がサポートするレコードタイプA(アドレスレコード)AAAA(IPv6 アドレスレコード)CNAME(正規名レコード)MX(メール交換レコード)NS(ネームサーバーレコード)PTR(ポインターレコード)SOA(管理情報の始点レコード)SPF(センダー ポリシー フレームワーク)SRV(サービス ロケーター)TXT(テキストレコード)上記に加えてエイリアスも提供している。
SLA( Service Level Agreement) サービス品質保証」の意味。サービスを提供する事業者が契約者に対し、サービスを保証する契約のこと。一般的な内容として、サービス内容と範囲、品質水準の明確化と、守られなかった場合のルールなどが含まれる。「サービスレベルアグリーメント」や「サービスレベル合意書」とも呼ばれる。前述したAmazon Route 53のSLAについては100%の使用可能時間の割合で使用できるようにするため商業的に合理的な努力をする。と、記載されておりサービスが停止しないことをAmazonが保証している。
eコマース E- commerce イーコマースは、「Electronic Commerce」の略で、ECや電子商取引等と呼ばれることもあります。インターネットを介して、商品やデジタルコンテンツなどを売買すること
ランディングページ LP (Landing page) 1つのページで商品の説明や問い合わせ、資料請求、購入までつなげるためのページ比較的、縦に長いサイト構成になりやすく、画像が多いのが特徴新規客用
ショッピングカート Shopping cart (giỏ hàng) 商品発注前の商品の確認、個数の変更、金額の確認などを行う機能のこと WEBサイト上で買い物が出来る機能Chức năng xác nhận sản phẩm trước khi đặt mua, thay đổi số lượng sản phẩm, xác nhận giá tiền. Chức năng có thể mua sắm trên Website
マイページ Mypage 過去に発注した注文の照会、履歴や継続している発注の確認が行える 継続中の商品についてマイページにてキャンセルが可能。 またマイページの機能によってはクレジットカードの情報を保管することもできるXem sản phẩm đã đặt, xác nhận đơn hàng trong quá khứ và đơn hàng đang đặt tiếp. Có thể cancel sản phẩm đang đặt. Dựa vào chức năng trên Mypage có thể lưu thông tin credict card .
お届け先 おとどけさき 商品のお届け先。 通販モンスターのシステムにはお届け先、請求先という項目がある お届け先と請求先が同一の場合はお届け先の住所に請求を行うが、顧客によってはお届け先と請求先を別にする商品の受注も存在するのでお届け先と請求先の項目があるĐịa chỉ giao hàng. Trên hệ thống bán hàng online Monster có mục Địa chỉ giao hàng/お届け先, Địa chỉ thanh toán/請求先 Trường hợp 2 địa chỉ trên là một thì
配送日 ngày giao hàng 商品が配送 発送される日のこと
希望配達日 Ngày khách mong muốn giao hàng 顧客が商品の受け取りを希望する日のこと
注文確定 xác nhận đơn hàng 商品の発注から、支払い方法、配達日指定のフローが完了し、注文を確定させること
受注/発注 Order , đặt hàng 受注とは品物の注文を受けること。発注とは注文を出すことで、品物や仕事の依頼をすること。
受注キャンセル cancel order 受注を取り消すこと
返品 trả hàng 顧客が受注した商品を返品すること
手数料 Phí giao hàng 手数をかけたことに対する報酬として支払う金銭
発注金額による割引 Chiết khấu dự trên số tiền order 顧客が発注した金額による割引のこと
組合せ商品 Sản phẩm kết hợp
スタンダード Standard
ライト
ベーシック basic
ロールバック rollback
ブロックチャイン Blockchain
ハッシュ hash
イー・アール・シー20 ERC20
イーサリアム Ethereum
秘密鍵 Secret key
公開 こうかい public
公開鍵 こうかいかぎ Public key
スマートコントラクト Smart contract
ハードフォーク Hardfork
マイニング Mining
暗号通貨 Tiền mã hóa
ウォレット Ví (wallet )
取引所 nơi giao dịch
.ipaファイル iOS上で動作するアプリケーションを含むアーカイブファイルの一種である[1]。IPAファイルはARMアーキテクチャ向けのバイナリを格納しており、iOSデバイスにのみインストールすることが可能となっている。
.apkファイル (Android application package、アンドロイドアプリケーションパッケージ、エーピーケー )とは、Googleによって開発されたAndroid専用ソフトウェアパッケージのファイルフォーマットである。JARファイルをベースとしたZIP形式で、アーカイブファイルの一種である。
自治体 自治の権能をもつ団体・組織・集団など指すための用語や翻訳語。政体においては通常領土は主権国家に帰属し、外交権を持たない。
キャッシュ cache, bộ nhớ đệm キャッシュ削除
議事録
方針 ほうしん phương châm policy, chính sách
エンドユーザー end user
テクノロジー trial, bản dùng thử
シリコンバレー technology, công nghệ
ブラウザ browser ウェブブラウザ : web browser : Trình duyệt web
いくつか một ít, một vài
編集不可 không đc edit
合計 tổng
ご確認お願い致します。
見え方 Appearance
ハイフン dấu gạch ngang “-“ 数字、ハイフンを含める「090」「080」「070」で始まる番号のみで入力してください : Vui lòng nhập chỉ nhập kiểu số, kí tự – và bắt đầu bằng 090,080,070
空白 khoảng trắng
ユニークキー unique key
ブランドバナー画像URL
既定 cotocoからの呼び出し方法は既定とする
セキュリティコード security code
変換 convert
計上月 tháng hoạch toán
売上総利益 lợi nhuận gộp
スキップ skip, bỏ qua
最小桁数設定 số ký tự tối thiểu quy định
最大桁数設定 số ký tự tối đa quy định
桁数 けたすう hành số số ký tự
店舗 てんぽ điếm phố shop
認識 にんしき nhận thức
齟齬 そご trở ngữ conflict, mâu thuẫn
業推 phòng xúc tiến, P.XT
有効 ゆうこう hữu hiệu active , on, checked, check on
無効 むこう vô hiệu inactive , disable , uncheck , off
短縮URL tiny URL
商流 しょうりゅう thương lưu phân luồng, business flow
プラットフォーム platform
分割 ぶんかつ phân cát phân đoạn 分割して払う: trả góp
タブ tab
モーダル modal タブ切替のモーダル作成 : Tạo Modal có thể switch tab
同期 どうき đồng kỳ đồng bộ
最終版 さいしゅうはん tối chung bản final version
設定 せってい thiết định cài đặt, setting
不足分 ふそくぶん bất túc phân phần còn thiếu
復元 ふくげん phục nguyên revert, restore, khôi phục
行 ぎょう hàng, row, line 行目: こうめ,ぎょうめ
及び および and, và
マイグレーション migration
広告主 nhà quảng cáo
取引先 đối tác
組織 そしき tổ chức organization
トライアル trial
メンション mention, đề cập
バリデーション Validation
どのようになっていますか? là gì vậy? こちらの日数を入力するテキストボックスのバリデーションは、どのようになっていますか?
デプロイ deploy
プロダクト product
追記 ついき truy kí ghi thêm, bổ sung
プロフィール profile
モットー khẩu hiệu, phương châm
表示 ひょうじ biểu thị show
非表示 ひひょうじ phi biểu thị hidden
アクティベート Activation (network account,v..v)
入稿 にゅうこう nhập cảo import
認可 にんか nhận khả permission, Authorization
差し戻す さしもどす soa lệ reject, trả về
重複 ちょうふく trọng phức Duplicate,Overlap, trùng lắp
照会
インポート import デフォルトフローをインポート する, デフォルトフローのインポート
工数 Effort
権限設定 きげんせってい quyền hạn thiết định set role, phân quyền
とりあえず trước tiên, とりあえず、1アカウント管理者+1アカウント スタッフ を予めDBに登録しておく
アクティブ active
非アクティブ Inactive
カード番号誤
カード残高不足
限度額オーバー
ミドルウェア middleware
バージョンアップ version up
移行 いこう di hành migrate, chuyển đổi
domain
前提条件 ぜんていじょうけん tiền đề điều kiện điều kiện tiên quyết
オンプレ on-pre, on premise
踏まえる ふまえる đạp dựa trên マスタースケジュールは、AAAからの見積結果を踏まえてアットホームに提示する予定
現時点では、12月初旬リリース、遅くとも1月位の想定 dự kiến đầu tháng 12 release, trễ nhất là tháng 1
オートスケーリング Autoscaling
念のため確認させてください。 ねんのため để cho chắc, xin cho phép tôi xác nhận lại.
ディープラーニング deep learning
ワードプレス wordpress
添付ファイル名での検索がもれているので追加する Search trong tên file đính kèm bị thiếu nên add thêm
業務詳細画面 màn hình detail issue
出稿ID ID giao hàng
サジェスト suggest, gợi ý
帳票 ちょうひょう trướng tiêu report 帳票出力 : xuất report
値 value
キャリア carrier, nhà mạng
ずれ込む trì hoãn
フォーマット format
該当 がいとう cai đương tương thích, 該当データなし
ボトム bottom
何らか 1 số 何らかの受注
未支払い みしはらい vị chi phất chưa thanh toán
判明 はんめい phán minh chỉ ra rõ ràng , phân định rõ ràng,Lich sự của わかる 未払いは原因ではないことが判明いたしましたので、
引き続き ひきつづき dẫn tục tiếp tục
メインとしている tập trung vào…. 会社として、UI/UXデザインをメインとしているので
複製 ふくせい phức chế copy
微調整 びちょうせい vi điều chỉnh tinh chỉnh
コーポレートサイト Corporate site, web công ty
バリュー value, giá trị
ミッション mission, nv
縦横比要 tỉ lệ khung hình
サブメニュー sub menu
確認事項 checklist
3段入れ子 tabbar thứ 3
トル bỏ đi, 取る 改行トル : bỏ xuống dòng
タブ tab
校正記号
トルツメ
トルママ
移管
譲り渡す ゆずりわたす
デバイス
下記 >< 上記
事業者 nhà cung cấp
中身 なかみ trung thân nội dung bên trong
付き đính kèm リンク付き : đính kèm link
受領 じゅりょう thụ lãnh nhận メールを受領しましたか
漏れる もれる lậu thiếu
別途 べっと biệt đồ riêng 運用イメージを正しく理解していただくため、 別途資料準備して説明いたします
合致 match, hợp ぴったり合うこと
送金手数料 phí chuyển tiền
挿入 insert
黒色太字で表示 chữ đen đậm
原寸サイズ full size
未読 or 既読 chưa đọc, đã đọc
前倒し><後ろ倒し trước tiến độ >< trễ tiến độ
コピーライト Copyright
ページ送りさせる qua trang
アクセストークン access token
運行状況 service status
運行状況/乗車状況 Serivice status/Get on status
検索結果総数 Tổng số kết quả search
ご利用上の注意 terms of use
点滅 flash
絵文字 pictogram, chữ tượng hình
タッチポイント Touch point
リコメンド Recommendation
カラーリング xử lý màu
依存性 Dependence
エモーショナル emotional
リソート resorting
ラジアン radian
品質管理 QC=Quanlity control
品質保証 QA= Quanlity assurance
オラクル oracle
潜在的なエラー lỗi tiềm ẩn
ツイッター twitter
乱数 random number
ウィザード Wizard
サブモジュール Sub module
端末 terminal
リポジトリ Repository
仕組み structure
物理名 Physical Name
論理名 Logical Name
連番 serial number
配列 array
エントリー Entry
ループ処理 xử lý lặp, xử lý loop
雛形 (ひながた) form, pattern
却下(きゃっか) reject
頭文字 chữ cái đầu
認証 Authentication (xác thực)
要求定義 Requirement definition
ハンドリング handling
コンポーネント Component
フレームワーク Framework
インターフェース Interface
MVCモデル MVC model
ソケット Socket
データ移行 Data Migration
リナックス Linux
プロトコル Protocol
アパッチ Apache
チュートリアル tutorial
スプラッシュ splash
プログラミング Programming
行目 ぎょうめ dòng
属性 ぞくせい chúc tính attribute, thuộc tính
アプリ Application
ドライブ Drive
ブラウザ Browser
戻る return
戻り値 return value
印刷 Print
参照 Reference
更新 Update
編集 Edit
画面 Screen
検索 Search
新規 new
登録 register
新規登録 New registration
修正 Correction
一覧 Summary
追加 Add
開く Open
確認 confirm
画像 Image
障害 lỗi
変更 Change
削除 Delete
貼り付け Paste
降順 Descending order
昇順 Ascending order
インデント Indent
HTTPリクエスト HTTP request
ソースコード Source code
ロールバック Rollback
構成、成分、コンポーネント Configuration,component, component
コンソールアプリケーション Console application
プロパティー Property
表、テーブル Table
コラム Column
行 Line
レコード Record
主キー Primary key
フィールド Field
外部キー external key, foreign key
一意キー Unique key
リレーショナル Relational
イベント Event
ガイド Guide
背景色 Background color
破棄 Destruction
フォーマット Format
引数 Argument
初期値 Initial value
実数 Real number
アクセス権 Access right
アクセス件 số lượng truy cập
ノットイコール Not Equal
小なり Less than
小なりイコール Less than or equal to
イコール Equal
大なり Greater
大なりイコール Greater than or equal to
アーキテクチャー Architecture
アウトライン Outline
アクセス Access
アサイン Assign
アドレス Address
アプリケーション Application
アプローチ Approach
アンケート Questionnaire
インストール install
インターフェース Interface
イントラネット Intranet
インフラ Infrastructure
インプリメンテーション,実装 implementation
エラー Error
エンドユーザ End-user
オブジェクト Object
オプション Option
オペレータ Operator
CMS Content Manager system
コンサルティング Consulting
マネージャ Manager
テストエンジニア Test Engineer
スペシャリスト Specialist
アーキテクト Architect
ビルド Build
コンパイル Compile
ユニットテスト Unit Test
プログラマ Programmer
まぜこぜ lộn xộn
アジェンダ Agenda
計画立案 Planning
オブジェクト指向 Object-orientation
QOS quality of service
JST japan standard time
SCM software configurtion management
リアルタイム Real-time
つづり Spelling
記述 Description
保管 Storage
保有 sở hữu
テキストボックス textbox
フル full
キャッシュ cache
CMS Content Management System
プラグイン plug-in: Adobe Flash Player, QuickTime…
適合性 compatibility
ドキュメンテーション Documentation
アサーティブ Assertive
モチベーション Motivation
トレンド trend
ワークフロー、 業務フロー work follow
TDD test driven development
レビュー Review
テンプレート template
プロファイル Profile
ライフサイクル Life cycle
シングルサインオン Single sign-on
アプリ内課金 In-app billing
アンインストール Uninstallation
解約率 tỉ lệ hủy bỏ
基地局 Base station
セル Cell
ソリューション Solution
タッチパネル Touch panel
タブレット Tablet
電子書籍 E-book
トラフィック Traffic
ハンドオーバー Handover
パケット Packet
ピンチアウト Pinch out
ピンチイン Pinch in
輻輳(ふくそう) Congestion
フルブラウザ Full Browser
ブロードバンド接続 Broadband connection
マルチタスク Multi task
マルチタッチ Multi-Touch
モデム Modem
SEG special effects generator
IIS Internet Information Service
ITS lntelligent Transport System
デプロイ,デプロイメント deployment
システムインテグレーション System Integration
ベンダ vendor
情報提供依頼書 RFI Request For Information
オフショア開発 offshore development
デグレード degrade
基本設計 basic design
概要設計 outline design
システムエンジニアリングサービス System Engineering Service
スクラッチ開発 scratch development
フィックス fix
リビジョン revision
ステップ数 number of steps
アジャイルソフトウェア開発 agile software development
アンチパターン anti-pattern
インテグレーション integration
ウォーターフォール開発 waterfall development
カットオーバー cut over
検収 acceptance inspection
工数 effort
コーダー coder
コードレビュー code review
ダミデータ duming data
メンテナンス Maintenance
コミット commit
アクティビティ図 activity diagram
アーカイブ Archive
ポップアップ pop-up
任意 optional
画像をキャプチャする capture
ブラウザー browser
共有 share
機器 equipment
前述 kể trên, nói trên
後述 đề cập sau, trinh bày ở dưới
やりとり trao đổi, giao dịch
エミュレータ emulator
試作 bản chạy thử, mẫu ban đầu
タイアップ tie-up
PV page view
UI User Interface
今期(4月1日-3月31日) năm kinh tế
上期(4月-9月) nữa đầu năm (tháng 4 – tháng 9)
下期(10月-3月) nữa cuối năm (tháng 10 – tháng 3)
コンバート convert
ガジェット Gadget
キッティング Kitting
クエリ Query
クライアント仮想化 Client Virtualization
クラスタリング clustering
クリックストリーム Click Stream
グリッドコンピューティング Grid Computing
グループウェア Groupware
会計ソフト Accounting Software
コロケーション Collocation
コンフィグ Config
コールセンター Call Center
コールドスタンバイ Cold Standby
仮想化 Virtualization
勤怠管理システム Attendance Management
原価管理 Cost management
形態素解析 Morphological Analysis
給与システム Payroll System
開発ツール Development Tool
人事給与システム Human resource and Payroll System
冗長性 Redundancy
資産管理 Asset Management
情報共有 Information Sharing
指紋認証 Fingerprint Authentication
生体認証 Biometrics Authentication
静脈認証 Vein Authentication
テキストマイニング Text Mining
ディザスタリカバリ Disaster Recovery
デバッガ Debugger
データウェアハウス Data Warehouse
トラフィック監視 Traffic Monitoring
帯域制御 Bandwidth Control
帯域監視 Bandwidth Monitoring
統合運用管理 Integrated Operation Management
ネットワーク仮想化 Network Virtualization
ネットワーク構築 Network Construction
内部統制 Internal Control
ワンタイムパスワード One Time Password / OTP
ロードバランサ Loader Balancer
レプリケーション Replication, Nhân rộng
レガシーシステム Legacy System
ルータ Router
リッチクライアント Rich Client
リストア Restore, Khôi phục
リカバリ Recovery, Phục hồi
ユーザビリティ Usability, khả năng sử dụng
ユビキタス Ubiquitous
メールアーカイブ Mail Archive
メインフレーム Mainframe
ミドルウェア Middleware
マルチホーミング Multi Homing
マイグレーション Migration
ハイパーバイザ Hypervisor
ハウジング Housing
バックアップ Backup
ピッキング Picking
フェイルオーバー Failover
フォレンジック Forensic
ブログ Blog
ヘルプデスク Help Desk
ホットプラグ Hot Plug
不正アクセス Illegal Access, Truy cập bất hợp pháp
分散処理 Distributed Processing, phân phối xử lý
記述 trình bày
文字化け bị bể chữ
記載 entry
エンティティ entity
要件 yếu tố, element
句 câu
帳票 レイアウト report layout
概要 outline
順序 trình tự
頁 trang
項目 item
行列 dòng cột
枠 (đóng khung)
処理行数 số dòng xử lý
構文 syntax
比較演算子 toán tử so sánh
条件の組合せ kêt hợp của điều kiện
不明な値 trị không rõ
項目名 tên item
集計式 hình thức total
位置番号 số vị trí
連番 số thứ tự
定数 constant
個数分 số lượng
数値 number
引数 agurement
偶数行 dòng chẵn
奇数行 dòng lẻ
開始行 hàng bắt đầu
終了行 hàng kết thúc
数字マスタ number master
度数 số lần
正値 số dương
負値 số âm
整数 số nguyên
桁数 số ký tự
エラー行 hàng errror
複数指定 chỉ định số nhiều
斜体字/アンダーライン chữ nghiêng (italic), chữ gạch dưới
大文字・小文字.太字 Chữ hoa, thường, chữ đậm
改ページ条件 Điều kiện sang trang
最大文字数 số chữ tối đa
区切り文字 dâu phân cách、[,]
ハイフン dấu gạch nối
コロン dấu hai chấm
アスタリスク dấu hoa thị
シンボル symbol
疑問符 dấu hỏi
括弧 dấu ngoặc đơn
角括弧 dấu ngoặc vuông
符号 dấu
整数 số nguyên
整数部1桁 phần số nguyên 1ky tự
下1桁 1 ký tự cuối
小数 số thập phân
小数部3桁 phần thập phân 3 ký tự
仮想小数点 số thập phân giả tưởng
繰返数 số lặp lại
ダブルコーテーション(“) dấu ngoặc kép
ピリオード dấu chấm
入出力データ data inout put
取り込んだレコード件数 Số record đã được Import
ファイルダイアログ file dialog
構成 cấu thành
定数 constant
対称性 tính đối xứng
関数 hàm số
記号 ký hiệu
座標指定 chỉ định toạ độ
拡張子.jxml (phầnđuôi .jxml
自動タイムアウト tự động time out
最小化ボタン button minimize
最大化ボタン button maximize
閉じるボタン button close
ページサイズ Page size
メッセージコード Code Message
プロジェクト名称 Project name
IME制御 IME Control
リスナ Listener
テキスボックス textbox
ダブルクリック double click
ミドルウエア Midle ware
プログラミングする lập trình
ヒヤリングシートの作成 tạo spelling sheet
プレゼンテーション presentation
リスク risk
プロトタイプ prototype
プログラム作業指示書作成 Tạo bảng chỉ thị công việc Programe
テスト環境整備 hoàn chỉnh môi trường test
テキストロストフォーカス Text Lost Focus
バイトチェック check byte
ロールバック rollback
ファイルストリーム File Tream
サーバー時刻 server time
タイムアウトログオフ Time out logoff
ファイアウォール firewall
バイオメトリックス Biometrics
プライベート Private
キャッチ catch
ビルドパス build path
タイミング timing
ヒット回数 số lần hit
コンボ combo
コンテナ CONTAINER
コンパイル compile
コメント化 comment hóa
コンストラクタ constructor
コンパイル compile
コンフィギュレーション方法 phương pháp cấu hình
コマンド command
コメント comment
フレームワーク Framwork
アーカイブファイル archive file
エビデンス evidence
ジャンプする Jump
プライマリキー primary key
フォーリンキー foreig key
インデックス index
リザーブ項目 reserve item
タブストップ Tab stop
ハイフン dấu gạch nối
ダブルクォーティションの範囲 Phạm vi Double Quotation của item
CSV出力ファイルフォーマット Format File Ouput CSV
オラクル oracle
イニシャライズパスワード initializer password
ファイルダイアログ file dialog
テキストボックス項目 textbox item
ラジオ項目 radio item
プレフィックス prefix
コサイン cosin
コンフィグファイル ConfigFile
更新 する Update
入力 input
複写 = コピー copy
貼り付ける paste
格納 lưu trữ
保有 lưu giữ
保存 save
添付 đính kèm, attach
適用 apply
繰り返す repeat
検索する search
挿入 insert
展開 triển khai
開発 lập trình
認証 confirm
反映する phản ánh
操作する thao tác
再度実行する thực thi lại lần nữa
隠れる ẩn
読み飛ばす đọc nhảy qua
検証 test
実装 implement
交換 chuyển đổi
検索 search
継承 kế thừa
混乱 lẫn lộn
暗号化 endcode
復号化 de-encode
埋め込む chèn
破棄 hủy bỏ
迅速な nhanh chóng
適切 tương thích
等しい bằng
明示的 rõ ràng
簡潔 (な) gắn gọn
瞬間 trong khoảng khắc
設計 design
画面 screen
項目 item
説明 Giải thích
初期 init
使用 use
実行 execute
取得 get
取消 Hủy bỏ (cancel)
変更 change
登録 register
確認 confirm
修正 modify
更新 update
新規 new
作成 create
追加 add
入力 input
出力 output
押下 click
処理 Xử lý
設定 setting
起動 start
行 line
桁 digit
仕様 specification
基本 basic
詳細 detail
条件 condition
備考 Ghi chú (note)
機能 function
帳票 report
一覧 list
補足 Bổ sung
定義 define
保存 save
挿入 insert
編集 edit
選択 select
宣言 declare
参照 refer
存在 Tồn tại
発生 Phát sinh
半角 hafl width
全角 full width
文字 character
文字列 character string
数字 số (KO dịch là chữ số, dễ hiểu lầm là chữ +số)
数値 value
任意 Tùy ý
必須 mandatory
空白 space
開始 start
終了 end
最大 Tối đa
最小 Tối thiểu
…..以下 từ … trở xuống
……以上 từ… trở lên
下記 Ghi dưới đây
上記 Ghi phía trên
可能 Có thể
不可 Không thể
必要 Cần thiết
不要 Không cần thiết
正常 normal
異常 abnormal
対象 Đối tượng
完了 finish
検索 search
検証 Kiểm chứng, test
検査 Kiểm tra
対応 Đối ứng
履歴 history
判断 Cố định
固定 hình thức
形式 format
操作 Thao tác
同様 Tương tự
結合 Kết hợp
単体 Unit
一致 Thống nhất
合致 Thỏa, phù hợp
丸める Làm tròn
小数 Số thập phân
四捨五入 làm tròn 4 bỏ 5 lấy
整数 số nguyên
切り上げる làm tròn lên
切り捨てる làm tròn xuống
列外 exception
区分 class
得意先 customer
注文書 Đơn đặt hàng
発注 Đặt hàng
受注 Nhận đặt hàng
外注 Order bên ngoài
本受注 Nhận đặt hàng chính thức
仮受注 Nhận đặt hàng tạm
締め切り deadline
パーミッション permission
包括 bao quát
シンボリックリンク symbolic link
ハードリンク hard link
フォアグラウンド foreground
直ちに liền, ngay
アラート alert
c++
マウスムーブ mouse move
マーカ上でマウスアップ mouse up
イベントリスナ event listner
バインドする bind
ルーティンワーク routine work
ワークショップ workshop
モチベーション管理・評価 motivation
資源調達 phân chia resource
顧客との交渉 communicate with customer
作業方針・計画の策定 lập các work policy, plan
スポンサー Sponsor
秘密鍵/ プライベートキー private key
公開鍵・パブリックキー public key
プロキシー proxy
ユーティリティ Utility
禁止 prohibit
再開 reopen
切り上げる round up
切り捨てる round down
丸める round
四捨五入 làm tròn 4 bỏ 5 lấy
プラグイ Plug
改定 Chỉnh sửa
キャッシュ cache
求職者 job seeker
求人者 nhà tuyển dụng
通常精度 Normal accuracy
表示が崩れる hiển thị bị vỡ
枠の太さ boder width
ハッシュマーク(#) hash mark (#)
正の整数 Positive integer
伝播 propagation
アーキテクチャ architecture
半径 radius
リトライ retry
脆弱性 Vulnerability
セッションハイジャック Session hijacking
クロスサイトスクリプティング (XSS) Cross-site scripting (XSS)
クロスサイトリクエストフォージェリ(CSRF) Cross-Site Request Forgery (CSRF)
DNS偽装(DNSリバインディング) DNS impersonation (DNS rebinding)
ブルートフォースアタック Brute force attack
ヌルバイトアタック Null byte attack
プログラム一式 nguyên 1 bộ program hoàn chỉnh
サーバ構成図 server configuration diagram
踏み台サーバ server trung gian
冗長構成 Redundant configuration, cấu hình dự phòng
ファミレス family restaurant
スプラッシュ画面 Splash screen
ざっと読む đọc sơ
概算見積もり rough estimation
スプラッシュ画面 Splash screen
プライバシーを覗き見されない privacy, không xem được sự riêng tư
パスコード Passcode
縦方向にスクロール可能 scroll theo chiều dọc
長押し long click
ソースコード移植 ghép source code
廃止 abort
共用カラム化禁止 shared column prohibited.
デリゲート delegate
振動する vibrate
なぞりモード Tracing mode
イニシャライザ Initializer
共通記載 ghi chung
月日 ngày tháng
リポジトリ repository
さすが qủa là
スケジュール感 schedule đại khái
未承認 みしょうにん Chưa xác nhận
放送局・制作会社 ほうそうきょく・せいさくかいしゃ broadcasters (Đài truyền hình, công ty truyền thông v.v)
映像 えいぞう Video, hình ảnh động
ポータル Portal, cổng thông tin
スクラッチ Scratch (dự án tên Scratch)

←KPI là gì? 500 Từ Vựng Tiếng Nhật chuyên ngành IT→

NHỚ LẠI · ĐỐI CHIẾU · ÔN TẬP

Tự kiểm tra kiến thức

Các thẻ lấy từ nội dung bài học. Với câu điền khuyết, bấm vào dấu “…” để chọn cụm từ phù hợp; với thẻ nhớ lại, em tự đối chiếu và đánh giá.

✦ Mẹo học tập

Học từng chút một, nghỉ ngơi đều đặn.