← Trở về thư viện

Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng hàng ngày!

Ngoài 100+ câu tiếng Trung thông dụng, bạn cần biết thêm một số câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng sau đây.

Mục lục bài viết6 mục

Ngoài 100+ câu tiếng Trung thông dụng, bạn cần biết thêm một số câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng sau đây.

100+ câu tiếng Trung thông dụng, câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng

Những câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản hay gặp ở người mới học

Những người mới bắt đầu học tiếng Trung khả năng nghe và nói sẽ không được tốt, vậy nên các bạn hay thường gặp các trướng hợp sau đây:

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
我 不 会 说 中文. wǒ bù huì shuō zhōng wén Tôi không biết nói tiếng Trung
你 会 说 英 语吗? nǐ huì shuō yīng yǔ ma ? Bạn biết nói tiếng Anh không?
我 会 说 一 点中 文 wǒ huì shuō yī diǎn zhōng wén Tôi biết nói một chút tiếng Trung
请 说 慢 一 点 qǐng shuō màn yī diǎn Xin bạn nói chậm một chút
请 写 下 来 qǐng xiě xià lái Mời bạn viết ra đây
我 明 白 wǒ míng bái Tôi hiểu rồi
我 不 明白 wǒ bù míng bái Tôi chưa hiểu
我 不 知 道 wǒ bù zhī dào Tôi không biết
我 知 道 wǒ zhī dào Tôi biết rồi
什 么 意 思? shén me yì si? Có nghĩa là gì?
请 你 再 说 一遍 好 吗? qǐng nǐ zài shuō yī biàn hǎo ma ? Bạn nói lại thêm lần nữa được không?

Những câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản khi chào hỏi

Trong những cuộc nói chuyện, phần mở đầu rất được chú trọng, cùng bổ sung thêm các câu giao tiếp chào hỏi trong tiếng Trung nào

Tiếng Trung Phiên Âm Tiếng Việt
嗨 Hāi Xin chào (Hi)
嘿 Hēi Xin chào (Hey)
哈喽 Hā lóu Xin chào (Hello)
你 好 nǐ hǎo Xin chào
您 好 Nín hǎo Xin chào
你 们 好 Nǐmen hǎo Xin chào
大 家 好 Dàjiā hǎo Xin chào mọi người
早 上 好 zǎo shàng hǎo Chào buổi sáng
中 午 好 Zhōngwǔ hǎo Chào buổi trưa
下 午 好 Xiàwǔ hǎo Chào buổi chiều
晚 上 好 wǎn shàng hǎo Chào buổi tối
你 好 吗? nǐ hǎo ma Bạn khỏe không?
我 很 好 wǒ hěn hǎo Tôi rất khỏe
你 吃 了吗 nǐ chī le ma Bạn ăn cơm chưa
吃了 chī le Ăn rồi
欢迎 huān yíng Hoan nghênh
很 高 兴 见 到 你 hěn gāo xìng jiàn dào nǐ Rất vui được gặp bạn
认 识 你 我 很 高 兴 rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìng Tôi rất vui được biết bạn
遇 到 你 是 我 的 荣幸 Yù dào nǐ shì wǒ de róngxìng Được gặp bạn là vinh dự của tôi
真 有 缘 分 Zhēnyǒu yuánfèn Thật sự là duyên phận
真 巧 啊 Zhēn qiǎo a Thật trùng hợp
不 见 不 散 Bùjiàn bú sàn Không gặp không về
好 久 不 见 Hǎojiǔ bùjiàn Lâu lắm không gặp
在 干 嘛? Zài gàn ma? Đang làm gì thế?
你 好 不 好? Nǐ hǎobù hǎo? Bạn khỏe không?
你 忙 不 忙? Nǐ máng bù máng? Bạn bận không?
我 能 帮 你 什 么 吗? Wǒ néng bāng nǐ shénme ma? Tôi có thể giúp gì cho bạn
谢 谢 Xiè xiè Tạm biệt
别 客 气 Bié kèqì Đừng khách khí
打 扰 你 了 Dǎrǎo nǐle Làm phiền bạn

Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng cơ bản khi tạm biệt

Bên cạnh phần mở đầu việc giao tiếp, phần kết thúc cuộc trò chuyện và tạm biệt cũng đặc biệt quan trọng. Các bạn cùng tham khảo

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
再 见 zài jiàn Tạm biệt
告 辞 Gàocí Cáo từ
保重 Bǎozhòng Bảo trọng
永別 Yǒngbié Vĩnh biệt
后会有期 Hòu huì yǒu qī Gặp lại sau
晚 安 wǎn ān Chúc ngủ ngon
回 头 见 huí tóu jiàn Hẹn gặp lại
祝 您 有 个 美 好 的一天 zhù nín yǒu gè měi hǎo de yī tiān Chúc cậu một ngày tốt lành
周 末 愉 快 zhōu mò yú kuài Cuối tuần vui vẻ
保 持 联 系 bǎo chí lián xì Giữ liên lạc nhé
一 路 顺 风 yí lù shùn fēng Thuận buồm xuôi gió
慢 走 màn zǒu Nhớ đi cẩn thận
一会儿见 Yí hùi èr jiàn Chút nữa gặp lại
明天见 Míng tiān jiàn Ngày mai gặp
我走了 Wǒ zǒu le Tôi đi đây
慢走 Màn zǒu Đi cẩn thận
天不早了 Tiān bù zǎole Trời không còn sớm nữa
挂了 Guà le Cúp máy đây

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng khi hỏi tên tuổi

Trong các mối quan hệ, việc hỏi thăm tên tuổi rất hửu ích cho việc giao tiếp hàng ngày. Vậy hãy làm quen với các mấu câu hỏi và trả lời tên tuổi trong tiếng Trung dưới đây

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
您 贵 姓? nín guì xìng Ngài họ gì?
我 姓 阮 wǒ xìng ruǎn Tôi họ Nguyễn
怎 么 称 呼? zěn me chēng hū Xưng hô với cậu thế nào?
请 问 您 贵 姓? qǐng wèn nín guì xìng Xin hỏi, quý danh của ngài là gì?
你 姓 什 么? nǐ xìng shénme Họ của bạn là gì?
你 叫 什 么 名字? nǐ jiào shén me míng zì Tên của bạn là gì?
你 呢? nǐ ne Còn bạn?
我 叫 小 林 wǒ jiào xiǎolín Tôi tên là Tiểu Lâm.
你今年多大? Nǐ jīnnián duōdà? Bạn bao nhiêu tuổi?
我今年二十九岁 Wǒ jīnnián èrshíjiǔ suì Tôi năm nay 29 tuổi
你哪年出生? nǐ nǎ nián chūshēng? Bạn sinh năm bao nhiêu?
我 1994 年出生 wǒ 1994 nián chūshēng Tôi sinh năm 1994

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản thông dụng khác

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
对 duì Đúng
不 bù Không
也 许 吧 yě xǔ ba Có lẽ vậy
多 少? duō shǎo? Bao nhiêu?
太 贵 了 tài guì le Đắt quá
便 宜 点 pián yi diǎn Rẻ chút đi
你 是 本 地 人吗? nǐ shì běn dì rén ma ? Bạn là người bản địa đúng không?
我 会 想 念 你的 wǒ huì xiǎng niàn nǐ de Tôi sẽ nhớ bạn
我 爱 你 wǒ ài nǐ Tôi yêu bạn
别 管 我 bié guǎn wǒ Đừng để ý tới tôi
停 下 tíng xià Dừng lại
生日快 乐 shēng rì kuài lè Sinh nhật vui vẻ!
恭 喜 gōng xǐ Chúc mừng!
这 个 用 中 文怎 么 说 zhè gè yòng zhōng wén zěn me shuō Cái này nói bằng tiếng Trung thế nào?
你 做 什 么 样的 工 作? nǐ zuò shén me yàng de gōng zuò? Công việc của bạn như thế nào?
好搞笑 hǎo gǎo xiào Buồn cười quá
等 一下 děng yī xià Đợi một lát
结账, 谢谢。 jié zhàng, xiè xie。 Thanh toán, cảm ơn
我 要 wǒ yào Tôi muốn…
一 瓶 啤 酒 yī píng pí jiǔ Một chai bia
一 杯 咖 啡 yī bēi kā fēi Một cốc cà phê
一 瓶 水 yī píng shuǐ Một chai nước
NHỚ LẠI · ĐỐI CHIẾU · ÔN TẬP

Tự kiểm tra kiến thức

Các thẻ lấy từ nội dung bài học. Với câu điền khuyết, bấm vào dấu “…” để chọn cụm từ phù hợp; với thẻ nhớ lại, em tự đối chiếu và đánh giá.

✦ Mẹo học tập

Học từng chút một, nghỉ ngơi đều đặn.