← Trở về thư viện

Đề 001 năm 2026 — Hàm số, đạo hàm và cực trị

Đề luyện tập Toán 12 gồm 12 câu trắc nghiệm, 4 câu đúng/sai và 6 câu trả lời ngắn.

Làm đề trực tuyến →

Mục lục bài viết25 mục

Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu hỏi chọn một phương án.

Câu 1

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1)(-\infty; 1).

  • B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0)(-\infty; 0).

  • C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (73;+∞)\left(\frac{7}{3}; +\infty\right).

  • D. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1)(-\infty; 1).

Hình minh họa hoặc bảng biến thiên

Câu 2

Cho hàm số y=8−5x−4x−9y = \dfrac{8 - 5x}{-4x - 9}. Khẳng định nào sau đây là sai?

  • A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−374)\left(-\infty; -\frac{37}{4}\right).

  • B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−94)\left(-\infty; -\frac{9}{4}\right).

  • C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−94;+∞)\left(-\frac{9}{4}; +\infty\right).

  • D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−374)\left(-\infty; -\frac{37}{4}\right).

Câu 3

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Hình minh họa hoặc bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−43)\left(-\infty; -\frac{4}{3}\right).

  • B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−43;12)\left(-\frac{4}{3}; \frac{1}{2}\right).

  • C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (72;+∞)\left(\frac{7}{2}; +\infty\right).

  • D. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−73)\left(-\infty; -\frac{7}{3}\right).

Câu 4

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đạo hàm f′(x)=(x−1)2(2−x)f'(x)=(x-1)^2(2-x). Hàm số f(x)f(x) đồng biến trên khoảng nào?

  • A. (–1;3)(\text{–}1;3).

  • B. (2;+∞)(2;+\infty).

  • C. (−∞;2)(-\infty;2).

  • D. (2;5)(2;5).

Câu 5

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=−13x3−mx2+(2m−3)x−m+2y = -\frac{1}{3}x^3 - mx^2 + (2m - 3)x - m + 2 nghịch biến trên R\mathbb{R}.

  • A. m⩽−3m \le -3, m⩾1m \ge 1.

  • B. –3<m<1\text{–}3 < m < 1.

  • C. –3⩽m⩽1\text{–}3 \le m \le 1.

  • D. m⩽1m \le 1.

Câu 6

Cho hàm số y=−x3−mx2+(4m+9)x+5y = -x^3 - mx^2 + (4m + 9)x + 5, với mm là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để hàm số nghịch biến trên (−∞;+∞)(-\infty; +\infty)?

  • A. 5.

  • B. 6.

  • C. 7.

  • D. 4.

Câu 7

Cho hàm số y=7x3+9x2−3x−4y = 7x^3 + 9x^2 - 3x - 4. Khẳng định nào sau đây là sai?

  • A. Giá trị cực đại y=1y = 1.

  • B. Hàm số đạt cực tiểu tại x=17x = \frac{1}{7}.

  • C. Giá trị cực tiểu y=17y = \frac{1}{7}.

  • D. Hàm số đạt cực đại tại x=–1x =\text{–}1.

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Hình minh họa hoặc bảng biến thiên

Hàm số y=f(x)y = f(x) đạt cực đại tại

  • A. x=10x = 10.

  • B. x=8x = 8.

  • C. x=12x = 12.

  • D. x=17x = 17.

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên tập R\mathbb{R} và có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A. Hàm số đạt cực đại tại x=0x=0 và đạt cực tiểu tại x=2x=2.

  • B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng –2.

  • C. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.

  • D. Hàm số có ba điểm cực trị.

Hình minh họa hoặc bảng biến thiên

Câu 10

Tìm tất cả các giá trị thực của mm để hàm số y=x3−3x2+(m+1)x+2y=x^3-3x^2+(m+1)x+2 có hai điểm cực trị.

  • A. m<2m < 2.

  • B. m⩽2m \le 2.

  • C. m>2m > 2.

  • D. m<−4m < -4.

Câu 11

Cho hàm số y=x3−2mx2+(−43m2−40m−144)x−5y=x^3-2mx^2+\left(-\frac{4}{3}m^2-40m-144\right)x-5 (mm là tham số thực). Tìm tất cả các giá trị của mm để hàm số có cực trị?

  • A. –11<m<−6\text{–}11 < m < -6.

  • B. m<−9m < -9 hoặc m>−4m > -4.

  • C. –14<m<−6\text{–}14 < m < -6.

  • D. m<−9m < -9 hoặc m>−6m > -6.

Câu 12

Cho hàm số y=8x3−6mx2+9mx+6my=8x^3-6mx^2+9mx+6m (mm là tham số thực). Giá trị của mm để hàm số đạt cực tiểu tại x=–6x=\text{–}6 thuộc khoảng nào sau đây?

  • A. (−∞;−353)\left(-\infty; -\frac{35}{3}\right).

  • B. (−∞;−473)\left(-\infty; -\frac{47}{3}\right).

  • C. (−233;+∞)\left(-\frac{23}{3}; +\infty\right).

  • D. ∅\varnothing.

Phần II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4, trong ý a), b), c), d) ở mỗi câu câu, thí sinh chọn ĐÚNG hoặc SAI.

Câu 1

Cho hàm số f(x)=13x3−5x2+9x+8f(x)=\dfrac{1}{3}x^3-5x^2+9x+8

  • a) Hàm số đã cho có đạo hàm là f′(x)=x2−10x+9f'(x)=x^2-10x+9.

  • b) Phương trình f′(x)=0f'(x)=0 có tập nghiệm là S={1;9}S=\{1;9\}.

  • c) Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1;9)(1;9).

  • d) Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 373\frac{37}{3}.

Câu 2

Cho hàm số f(x)=2x−4+2x+1f(x)=2x-4+\dfrac{2}{x+1}.

  • a) Hàm số có đạo hàm f′(x)=2(x2+2x)(x+1)2f'(x)=\dfrac{2(x^2+2x)}{(x+1)^2}.

  • b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (–1;+∞)(\text{–}1;+\infty) bằng –2.

  • c) Điểm cực đại của đồ thị hàm số có tọa độ (0;–2)(0;\text{–}2).

  • d) Hàm số y=f(x)y=f(x) có tập xác định là D=R∖{−1}D=\mathbb{R} \setminus \{-1\}.

Câu 3

Cho hàm số f(x)=x3−3x2−1f(x)=x^3-3x^2-1.

  • a) Hàm số đã cho nghịch biến trên R\mathbb{R}.

  • b) Hàm số đã cho đồng biến trên (3;+∞)(3;+\infty).

  • c) Hàm số đã cho nghịch biến trên (1;2)(1;2).

  • d) Hàm số g(x)=f(x)+2g(x)=f(x)+2 đồng biến trên (−∞;0)(-\infty;0).

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

  • a) Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (–2,0)(\text{–}2,0).

  • b) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (–3;1)(\text{–}3;1).

  • c) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (2;+∞)(2;+\infty).

  • d) Hàm số f=∣f(x)∣f=|f(x)| nghịch biến trên khoảng (–2,0)(\text{–}2,0).

Hình minh họa hoặc bảng biến thiên

Phần III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 (không làm tròn các phép tính trung gian trong các câu từ 1 đến câu 6).

Câu 1

Cho hàm số y=4x3+8x2−3x+3y = 4x^3 + 8x^2 - 3x + 3. Giá trị cực đại của hàm số bằng bao nhiêu?

Câu 2

Điểm cực tiểu của hàm số y=x3−5x2−8x+8y = x^3 - 5x^2 - 8x + 8 bằng bao nhiêu?

Câu 3

Một chuyển động có vận tốc được xác định bởi phương trình v(t)=−t2+3t−2v(t) = -t^2 + 3t - 2 với t⩾0t \ge 0, trong đó tt tính bằng giây và vv tính bằng m/s. Kể từ giây thứ bao nhiêu trở đi thì vận tốc của vật giảm?

Câu 4

Cho hàm số y=x3−4x2+5x+2y = x^3 - 4x^2 + 5x + 2. Hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu lần lượt là x1,x2x_1, x_2. Tính giá trị biểu thức A=x1−3x2A = x_1 - 3x_2.

Câu 5

Cho hàm số y=−x3−mx2+(4m+9)x+3y = -x^3 - mx^2 + (4m + 9)x + 3 với mm là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để hàm số nghịch biến trên (−∞;+∞)(-\infty; +\infty)?

Câu 6

Đồ thị hàm số y=x3−3x2+2ax+by = x^3 - 3x^2 + 2ax + b có điểm cực tiểu A(2;–2)A(2;\text{–}2). Khi đó a+ba + b bằng bao nhiêu?

✦ Mẹo học tập

Học từng chút một, nghỉ ngơi đều đặn.